0982.900.085

#62 ĐỒ DÙNG HỌC TẬP BẰNG TIẾNG ANH [HÌNH ẢNH] - CÁCH ĐỌC, PHIÊN ÂM ĐẦY ĐỦ

CÂU BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT
Câu bị động đặc biệt (Special Passive Voice): Have sth done, Make sth done, Get sth done,…
January 30, 2021
DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
Danh từ Đếm được và Không đếm được Thường Gặp (Countable & Uncountable nouns) – Phân biệt
January 30, 2021

#62 ĐỒ DÙNG HỌC TẬP BẰNG TIẾNG ANH [HÌNH ẢNH] – CÁCH ĐỌC, PHIÊN ÂM ĐẦY ĐỦ

Tiếng anh về đồ dùng học tập

Tiếp nối chuỗi bài viết chia sẻ từ vựng theo chủ đề, hôm nay, Trường Anh ngữ Wow English sẽ tiếp tục tổng hợp lại tất cả các từ vựng về đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh.

Để việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn, Wow English sẽ sử dụng phương pháp học từ vựng qua hình ảnh. Với các hình ảnh sinh động sẽ giúp các bạn dễ hình dung hình dạng vật dụng đồng thời giúp cho việc ghi nhớ từ vựng cũng trở nên nhanh chóng hơn, và lâu hơn nếu như các bạn thường xuyên ôn tập lại.

Không để các bạn phải đợi lâu nữa, chúng ta cùng bắt đầu ngay nhé!!!

#62 ĐỒ DÙNG HỌC TẬP BẰNG TIẾNG ANH [HÌNH ẢNH] - CÁCH ĐỌC, PHIÊN ÂM ĐẦY ĐỦ

1. Textbook /ˈtekstbʊk/ hoặc coursebook /ˈkɔːsbʊk/: sách giáo khoa

2. Notebook /ˈnəʊtbʊk/: sổ ghi chép

3. Binder /ˈbaɪndə/: bìa rời (báo, tạp chí)

4. Dictionary /ˈdɪkʃənəri/: từ điển

5. Pencil /ˈpensəl/: bút chì

6. Pencil Sharpener  /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/: gọt bút chì

7. Pencil Case /ˈpen.səl ˌkeɪs/: hộp bút

8. Pen /pen/: bút mực

9. Ballpoint /bɔːlpɔɪnt/: bút bi

10. Highlighter /ˈhaɪlaɪtə/: bút đánh dấu màu

11. Paintbrush /ˈpeɪntbrʌʃ/: bút tô màu

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh (hình ảnh) 1

12. Marker /ˈmɑːkə /: bút lông

13. Crayon /ˈkreɪən/: bút màu sáp

14. Felt-tip /ˈfeltˌtɪp/: bút dạ

15. Coloured pencil /ˈkʌləd. ˈpensəl/: bút chì màu

16. Paper /ˈpeɪpə/: giấy viết

17. Draft  /drɑːft/: giấy nháp

18. Post-it note /ˈpəʊst.ɪt ˌnəʊt/: giấy nhớ

19. Stencil /ˈstensəl/: giấy nến

20. Index card /ˌɪn.deks. ˈkɑːd/: giấy ghi có dòng kẻ.

21. Carbon paper /ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/: giấy than

22. Cutter /ˈkʌtə/: dao rọc giấy

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh (hình ảnh) 2

23. Paperclip /ˈpeɪpəklɪp/: kẹp giấy

24. Paper fastener /ˈpeɪ.pər. ˈfɑːs.ən.ər/: dụng cụ kẹp giữ giấy

25. File cabinet /ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/: tủ đựng tài liệu

26. Flashcard /ˈflæʃkɑːd/: thẻ ghi chú

27. File holder /faɪl. ˈhəʊl.dər/: tập hồ sơ

28. Dossier /ˈdɒsieɪ/: hồ sơ

29. Eraser /ɪˈreɪzə/: cái tẩy

30. Board /bɔːd/: bảng

31. Blackboard /ˈblækbɔːd/: bảng đen

32. Chalk /tʃɔːk/: phấn viết

33. Duster /ˈdʌstə/: khăn lau bảng

34. Ruler /ˈruːlə/: thước kẻ

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh (hình ảnh) 3

35. Set square /ˈset ˌskweər/: Ê-ke

36. Protractor /prəˈtræktə/: thước đo góc

37. Compass /ˈkʌmpəs/: com-pa

38. Tape measure /ˈteɪp ˌmeʒ.ər/: thước cuộn

39. Desk /desk/ : bàn học

40. Chair /tʃeə/: cái ghế

41. Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường

42. Bookcase /ˈbʊk-keɪs/: giá để sách

43. Backpack /ˈbækpæk/: ba lô

44. Computer /kəmˈpjuːtə/: máy tính bàn

45. Calculator  /ˈkælkjəleɪtə/: máy tính cầm tay

46. Scissors  /ˈsɪzəz/: cái kéo

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh (hình ảnh) 4

47. Pin /pɪn/: đinh ghim, kẹp

48. Glue /ɡluː/: Keo dán hồ

49. Stapler /ˈsteɪplə/: dụng cụ dập ghim

50. Staple remover /ˈsteɪpəl rɪˈmuːvə /: cái gỡ ghim bấm

51. Thumbtack  /ˈθʌmtæk/: đinh ghim (kích thước ngắn)

52. Scotch tape /ˌskɒtʃ ˈteɪp/: băng dính trong suốt 

53. Ribbon /ˈrɪbən/: dải ruy-băng

54. Test tube /ˈtest ˌtjuːb/: ống thí nghiệm

55. Beaker  /ˈbiːkə/: cốc bêse (dùng trong phòng thí nghiệm)

56. Funnel /ˈfʌnl/: Cái phễu (thường dùng trong phòng thí nghiệm)

57. Magnifying glass /ˈmæɡ.nɪ.faɪ.ɪŋ ˌɡlɑːs/: Kính lúp

58. Globe /ɡləʊb/: quả địa cầu

59. Watercolour /ˈwɔːtəˌkʌlə/: màu nước

60. Palette /ˈpælət/: bảng màu

61. Paint /peɪnt/: sơn, màu

62. Map /mæp/: bản đồ

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh (hình ảnh) 5

Trên đây là 62 các từ tiếng anh chỉ đồ dùng học tập đã được Trường Anh ngữ Wow English tổng hợp lại. Ngoài các từ mới và phiên âm kèm theo thì Wow English còn tổng hợp kiến thức theo dạng hình ảnh – đây là phương pháp học từ vựng thông qua các hình ảnh sinh động, màu sắc, tác động mạnh vào thị giác, giúp cho việc ghi nhớ từ vựng trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. 

Ngoài chủ đề đồ dùng học tập trong Tiếng Anh thì các bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài viết khác về trong chuỗi các bài viết về từ vựng theo chủ đề đã được Trường Anh ngữ Wow English tâm huyết biên soạn lại như sau:

>>>Từ vựng Tiếng Anh về màu sắc

>>>Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết

>>>Kinh nghiệm học từ vựng Tiếng Anh

Chúc các bạn học tập vui vẻ!!!

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.