0982.900.085

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

mệnh đề danh ngữ trong tiếng Anh
MỆNH ĐỀ DANH NGỮ TRONG TIẾNG ANH
November 6, 2020
Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh -
TOP 5 Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh tại nhà
November 7, 2020

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

 

Học tiếng Anh theo chủ đề là một trong những cách học tiếng Anh khá hiệu quả và được sử dụng bởi rất nhiều người. Bài viết dưới đây của Wow English sẽ giúp các bạn tổng hợp từ vựng và những cấu trúc liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng. Hãy cùng đón xem nhé!

tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng – Từ vựng về các loại ngân hàng

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Commercial Bank /kəˈmɜː.ʃəl  bæŋk/ Ngân hàng thương mại
Investment Bank /ɪnˈvest.mənt  bæŋk/ Ngân hàng đầu tư
Retailed bank /ˈriː.teɪld  bæŋk/ Ngân hàng bán lẻ
Central Bank /ˈsen.trəl  bæŋk/ Ngân hàng trung tâm
Internet Bank /ˈɪn.tə.net  bæŋk/ Ngân hàng trực tuyến
Regional Bank /ˈriː.dʒən.əl  bæŋk/ Ngân hàng khu vực
Supermarket Bank /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt  bæŋk/ Ngân hàng siêu thị
Multinational Bank /ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl  bæŋk/ Ngân hàng đa quốc gia

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng – Từ vựng về các loại tài khoản

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Bank account /bæŋk  əˈkaʊnt/ Tài khoản ngân hàng
Personal account /ˈpɜː.sən.əl  əˈkaʊnt/ Tài khoản cá nhân
Current account 
Checking account
/ˈkʌr.ənt  əˈkaʊnt/ 
/tʃekɪŋ  əˈkaʊnt/
Tài khoản vãng lai
Deposit account /dɪˈpɒz.ɪt  əˈkaʊnt/ Tài khoản tiền gửi
Saving account /ˈseɪ.vɪŋ  əˈkaʊnt/ Tài khoản tiết kiệm
Fixed account /fɪkst  əˈkaʊnt/ Tài khoản có kỳ hạn
Business account /ˈbɪz.nɪs  əˈkaʊnt/ Tài khoản doanh nghiệp
Joint account /dʒɔɪnt  əˈkaʊnt/ Tài khoản chung

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng – Từ vựng về các loại thẻ

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Credit card /ˈkred.ɪt  kɑːd/ Thẻ tín dụng
Debit card /ˈdeb.ɪt  kɑːd/ Thẻ tín dụng
Charge card /tʃɑːdʒ  kɑːd/ Thẻ thanh toán
Prepaid card /ˌpriːˈpeɪd  kɑːd/ Thẻ trả trước
Check guarantee card /tʃek  ˌɡær.ənˈtiː  kɑːd/ Thẻ đảm bảo
Visa 
Master card
/ˈviː.zə/
/ˈmɑː.stər  kɑːd/
Thẻ visa / mastercard 

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng – Từ vựng khác

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Accommodation bill /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən  bɪl/ Hối phiếu khống
Accommodation finance /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən  ˈfaɪ.næns/ Tài trợ khống
Additional service /əˈdɪʃ.ən.əl  ˈsɜː.vɪs/   Dịch vụ bổ sung
Account holder /əˈkaʊnt  ˈhəʊl.dər/ Chủ tài khoản
Accumulated reserve /əˈkjuː.mjə.leɪt  rɪˈzɜːv/ Nguồn tiền được tích lũy
Adverse change /ˈæd.vɜːs  tʃeɪndʒ/ Thay đổi bất lợi
Analyse /ˈæn.əl.aɪz/ Phân tích
Annual interest rate /ˈæn.ju.əl  ˈɪn.trəst  reɪt/ Lãi suất thường niên
Asset /ˈæs.et/ Tài sản
Asset finance /ˈæs.et  ˈfaɪ.næns/ Tài trợ cho vay tài sản đảm bảo
Auditor /ˈɔː.dɪt.ər/ Kiểm toán viên
Authorise  /ˈɔː.θər.aɪz/ Cấp phép
Bad debt /bæd  det/  Nợ xấu
Bank loan /bæŋk  ləʊn/ Khoản vay ngân hàng
Banker’s draft /ˈbæŋ.kər's  drɑːft/ Hối phiếu ngân hàng
Banking market /ˈbæŋ.kɪŋ  ˈmɑː.kɪt/ Thị trường ngân hàng
Banking code /ˈbæŋ.kɪŋ  kəʊd/ Mã ngân hàng
Bankrupt /ˈbæŋ.krʌpt/ Phá sản
Bailout Package /ˈbeɪl.aʊt  ˈpæk.ɪdʒ/ Gói cứu trợ
Balance sheet /ˈbæl.əns  ʃiːt/ Bảng cân đối
Base rate /beɪs reɪt/ Lãi suất cơ bản
Be in dept /bɪ  ɪn  det/  Nợ
Bearer cheque /ˈbeə.rər  tʃek/ Séc vô danh
Book keeping /bʊk  ˈkiː.pɪŋ/ Kế toán
Bill /bɪl/ Hóa đơn
Budget /ˈbʌdʒ.ɪt/ Dự toán ngân sách
Cash /kæʃ/ Tiền mặt
Card /kɑːd/ Thẻ
Cheque /tʃek/ Séc
Cheque book /tʃek  bʊk/ Sổ séc
Cheque clearing /tʃek ˈklɪə.rɪŋ/ Sự thanh toán séc
Counterfoil /ˈkaʊn.tə.fɔɪl/ Cuống séc
Compensation /ˌkɒm.penˈseɪ.ʃən/ Sự đền bù
Consumer banking /kənˈsjuː.mər  ˈbæŋ.kɪŋ/ Dịch vụ cho khách hàng tiêu dùng
Counter /ˈkaʊn.tər/ Quầy thu ngân
Code word  /ˈkəʊd  ˌwɜːd/ Ký hiệu mật
Confidential  /ˌkɒn.fɪˈden.ʃəl/ Bí mật
Contract  /ˈkɒn.trækt/ Hợp đồng
Correspondent /ˌkɒr.ɪˈspɒn.dənt/ Ngân hàng có quan hệ đại lý
Credit limit /ˈkred.ɪt  ˈlɪm.ɪt/ Hạn mức tín dụng
Cash flow /kæʃ  fləʊ/ Dòng tiền
Cash book /kæʃ  bʊk/ Sổ quỹ
Credit arrangement /ˈkred.ɪt  əˈreɪndʒ.mənt/  Dàn xếp cho nợ
Credit control /ˈkred.ɪt  kənˈtrəʊl/ Kiểm soát tín dụng
Credit management /ˈkred.ɪt  ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ Quản lý tín dụng
Credit check /ˈkred.ɪt  tʃek/ Kiểm soát tín dụng
Credit crunch /ˈkred.ɪt  krʌntʃ/ Thắt chặt tín dụng
Credit history /ˈkred.ɪt  ˈhɪs.tər.i/ Lịch sử tín dụng
Credit period /ˈkred.ɪt  ˈpɪə.ri.əd/ Kỳ hạn tín dụng
Credit rating /ˈkred.ɪt  ˈreɪ.tɪŋ/ Đánh giá tín dụng
Credit status /ˈkred.ɪt  ˈsteɪ.təs/ Mức độ tín nhiệm
Credit worthiness /ˈkred.ɪt  ˈwɜː.ði.nəs/ Thực trạng tín dụng
Cross cheque /krɒs  tʃek/ Séc thanh toán bằng chuyển khoản
Current cost /ˈkʌr.ənt  kɒst/ Chi phí hiện thời
Debt /det/ Khoản nợ
Debtor /ˈdet.ər/ Con nợ
Decode /diːˈkəʊd/ Giải mã
Default /dɪˈfɒlt/ Trả nợ không đúng hạn
Discount market /ˈdɪs.kaʊnt  ˈmɑː.kɪt/ Thị trường chiết khấu
Draft /drɑːft/ Hối phiếu
Draw /drɔː/ Ký phát
Drawee /drɔːˈiː/ Ngân hàng của người ký phát
Direct debit /daɪˈrekt  ˈdeb.ɪt/ Ghi nợ trực tiếp
Deposit  /dɪˈpɒz.ɪt/ Gửi tiền
Depositor /dɪˈpɒz.ɪ.tər/ Người gửi tiền
Depreciation /dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ Khấu hao
Entry /ˈen.tri/ Bút toán
Equity /ˈek.wɪ.ti/ Cổ tức
Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
Exchange profit /ɪksˈtʃeɪndʒ  ˈprɒf.ɪt/ Lợi nhuận từ ngoại hối
Exchange risk  /ɪksˈtʃeɪndʒ  rɪsk/ Rủi ro trong chuyển đổi
Export finance /ɪkˈspɔːt  ˈfaɪ.næns/ Tài trợ xuất khẩu
Export insurance /ɪkˈspɔːt  ɪnˈʃɔː.rəns/ Bảo hiểm xuất khẩu
Equity research report /ˈek.wɪ.ti  rɪˈsɜːtʃ  rɪˈpɔːt/  Phân tích tài chính doanh nghiệp
Estimated profit /ˈes.tɪ.meɪ.tɪd  ˈprɒf.ɪt/ Lợi nhuận ước tính
Foreign currency /ˈfɒr.ən  ˈkʌr.ən.si/ Ngoại tệ
Finance risk /ˈfaɪ.næns  rɪsk/ Rủi ro tài chính
Financial policy /ˈfaɪ.næns  ˈpɒl.ə.si/ Chính sách tài chính
Gearing  /ˈɡɪə.rɪŋ/ Vốn vay
Generate  /ˈdʒen.ə.reɪt/ Phát sinh
Good risk  /ɡʊd  rɪsk/ Rủi ro thấp
Home market /həʊm  ˈmɑː.kɪt/ Thị trường nội địa
Interest /ˈɪn.trəst/ Lãi
Interest rate /ˈɪn.trəst  reɪt/ Tỷ lệ lãi suất
Investor /ɪnˈves.tər/ Nhà đầu tư
In word /ɪn  wɜːd/ Bằng chữ
In figure /ɪn  ˈfɪɡ.ər/ Bằng số
Inflation  /ɪnˈfleɪ.ʃən/ Lạm phát
Lease /li:s/ Cho thuê
Letter of hypothecation /ˈlet.ər  əv  haɪˌpɒθəˈkeɪʃən/ Thư cầm cố
Liability /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ Khoản nợ
Leads /liːdz/ Trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
Lags /læɡz/ Trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
Loan application form /ləʊn  ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən  fɔːm/ Giấy yêu cầu vay vốn
Loan schedule /ləʊn  ˈʃedʒ.uːl/ Kế hoạch thanh toán khoản vay
Mortgage /ˈmɔː.ɡɪdʒ/ Tài sản cầm cố
Open cheque /ˈəʊ.pən  tʃek/ Séc mở
Offset /ˌɒfˈset/ Sự bù đắp thiệt hại
Personal loan /ˈpɜː.sən.əl  ləʊn/ Khoản vay cá nhân
Portfolio management /ˌpɔːtˈfəʊ.li.əʊ  ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ Quản lý đầu tư danh mục
Potential investor /pəˈten.ʃəl  ɪnˈves.tər/ Nhà đầu tư tiềm năng
Proof of identify  /pruːf  əv  aɪˈden.tɪ.faɪ/ Bằng chứng nhận diện
Repayment /rɪˈpeɪ.mənt/ Khoản tiền trả lại
Risk  /rɪsk/ Rủi ro
Staff movements /stɑːf  ˈmuːv.mənt/ Sự luân chuyển nhân sự
Stake /steɪk/ Tiền đầu tư / cổ phần
Sight draft  /saɪt  drɑːft/ Hối phiếu trả ngay
Sort code /sɔːt  kəʊd/ Mã chi nhánh ngân hàng
Surplus /ˈsɜː.pləs/ Thặng dư
Toxic asset /ˈtɒk.sɪk  ˈæs.et/ Tài sản có tính thanh khoản thấp
Treasuries /ˈtreʒəriz/ Kho bạc
Voucher /ˈvaʊ.tʃər/  Biên lai, chứng từ

 

Các cụm động từ sử dụng trong ngân hàng

  • Check account: Kiểm tra tài khoản
  • Open an account: Mở tài khoản
  • Set up an account: Thành lập một tài khoản
  • Make a deposit: Gửi tiền
  • Make a withdraw: Rút tiền
  • Check balance: Kiểm tra số dư
  • Receive a statement: Nhận bảng sao kê
  • Take out a loan: Vay nợ ngân hàng
  • Deposit a cheque: Gửi tiền từ séc
  • Cash a cheque: Rút tiền từ séc
  • Write a cheque: Viết séc
  • Cancel a cheque: Hủy séc
  • Apply for a credit card: Đăng ký thẻ tín dụng
  • Pay bills: Thanh toán hóa đơn
  • Transfer money: Chuyển khoản
  • Change money: Đổi tiền    
  • Make an appointment: Đặt lịch hẹn

Từ vựng khi sử dụng máy rút tiền ATM

  • Insert your card: Đưa thẻ vào
  • Enter your PIN: Nhập mã PIN
  • Incorrect PIN: Mã PIN sai
  • Enter: Nhập
  • Correct: Đúng
  • Cancel: Hủy
  • Withdraw cash: Rút tiền
  • Other amount: Số tiền khác
  • Please wait: Vui lòng đợi
  • Your cash is being counted: Đang đếm tiền của bạn
  • Insufficient funds: Không đủ tiền
  • Balance: Số dư
  • On screen: Trên màn hình
  • Printed: Đã in
  • Another service: Dịch vụ khác
  • Would you like a receipt: Bạn có muốn lấy giấy biên nhận khồn?
  • Remove card: Rút thẻ
  • Quit: Thoát 
  • Check balance: Kiểm tra số dư
  • Transfer money: Chuyển tiền

ĐỌC THÊM: 

→ Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

→ Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

→ Tiếng Anh chuyên ngành y

Trên đây là những từ vựng và một số cấu trúc được sử dụng trong tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng. Wow English hy vọng rằng những kiến thức trên có thể giúp các bạn học tập và sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn. Nếu còn bất cứ khó khăn gì trong quá trình học tiếng Anh, hãy điền vào link dưới đây để được tư vấn miễn phí nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin  bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


 

Comments are closed.