0982.900.085

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y

CÁC QUY TẮC NỐI ÂM TRONG TIẾNG ANH-min
Các quy tắc nối âm trong tiếng Anh
October 13, 2020
Danh động từ trong tiếng Anh
DANH ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH – TỔNG HỢP KIẾN THỨC
October 13, 2020

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y

tiếng Anh chuyên ngành y

Tiếng Anh chuyên ngành Y có khó học không? Nhiều bạn sinh viên Y khoa có câu trả lời là “có” và nguyên nhân rất đơn giản là “lười học” và “thiếu thời gian”. Như chúng ta đã biết, lượng kiến thức mà sinh viên Y tiếp nhận khủng hơn rất nhiều so với những ngành học khác. Kể cả sau khi ra trường, họ vẫn phải trau dồi kiến thức từng ngày vì kiến thức ngành này vẫn ngày ngày biến động, thay đổi không ngừng. Đặc biệt, đa phần những kiến thức chuyên ngành Y khoa là cập nhật những kiến thức, phát minh của thế giới, từ những nước phát triển. Các tài liệu chuyên ngành hầu hết là bằng tiếng Anh, từ các quốc gia với nên Y học phát triển. Thay vì chờ đợi các dịch giả tiến hành dịch thuật sang tiếng Viêt làm lãng phí thời gian, các bạn có thể tự mình dịch chúng, dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng nhất. Để giúp các bạn có thể “bắt kịp” tiến độ tiếng Anh chuyên ngành Y khoa, Wow English đã tổng hợp những từ vựng liên quan đến ngành này, hãy cùng theo dõi ở bài viết dưới đây nhé!

tiếng Anh chuyên ngành y

Tiếng Anh chuyên ngành Y về bệnh viện

Dưới đây là tiếng Anh chuyên ngành Y về bệnh viện

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Hospital

/ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viện

Mental/psychiatric hospital

/ˈmen.təl/

Bệnh viện tâm thần

General hospital

/ˌdʒen.ər.əl ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viên đa khoa

Field hospital

/fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viên dã chiến

Nursing home

/ˈnɜː.sɪŋ ˌhəʊm/

Nhà dưỡng lão

Cottage hospital

/ˈkɒt.ɪdʒ ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện

Orthopedic hospital

/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪks ˈhɒs.pɪ.təl/

Bệnh viện chỉnh hình

Tiếng Anh chuyên ngành y về các chuyên khoa

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Surgery

/ˈsɜː.dʒər.i/

Ngoại khoa

Nuclear medicine

/ˈnjuː.klɪər ˈmed.ɪ.sən/

Y học hạt nhân

Orthopedic surgery

/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪk ˈsɜː.dʒər.i/

Ngoại chỉnh hình

Thoracic surgery

/θəˈræs.ɪk ˈsɜː.dʒər.i/

Ngoại lồng ngực

Plastic surgery

/ˌplæs.tɪk ˈsɜː.dʒər.i/

Phẫu thuật tạo hình

Neurosurgery

/ˌnjʊə.rəʊˈsɜː.dʒər.i/

Ngoại thần kinh

Internal medicine

/ɪnˌtɜː.nəl ˈmed.ɪ.sən/

Nội khoa

Andrology

/ænˈdrɒdʒ.ən.i/

Nam khoa

Anesthesiology

/æn.əsˌθiː.ziˈɒl.ə.dʒi/

Chuyên khoa gây mê

Cardiology

/ˌkɑː.diˈɒl.ə.ɡi/

Khoa tim

Dermatology

/ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi/

Chuyên khoa da liễu

Dietetics (and nutrition)

/ˌdaɪ.əˈtet.ɪks/

Khoa dinh dưỡng

Epidemiology

/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/

Khoa dịch tễ học

Endocrinology

/ˌen.dəʊ.krɪˈnɒl.ə.dʒi/

Khoa nội tiết

Gastroenterology

/ˌɡæs.trəʊˌen.təˈrɒl.ə.dʒi/

Khoa tiêu hóa

Geriatrics

/ˌdʒer.iˈæt.rɪks/

Lão khoa

Hematology

/ˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒi/

Khoa huyết học

Gynecology

/ˌɡaɪ.nəˈkɑː.lə.dʒi/

Phụ khoa

Nephrology

/nɪˈfrɒl.ə.dʒi/

Thận học

Immunology

/ˌɪm.jəˈnɒl.ə.dʒi/

Miễn dịch học

Neurology

/njʊəˈrɒl.ə.dʒi/

Khoa thần kinh

Odontology

/ˌɒd.ɒnˈtɒl.ə.dʒi/

Khoa răng

Oncology

/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/

Ung thư học

Ophthalmology

/ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒi/

Khoa mắt

Orthopedics

/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪks/

Khoa chỉnh hình

Traumatology

 

Khoa chấn thương

Urology

/jʊəˈrɒl.ə.dʒi/

Niệu khoa

Inpatient department

/ˈɪn.peɪ.ʃənt dɪˈpɑːt.mənt/

Khoa bệnh nhân nội trú

Outpatient department

/ˈaʊt.peɪ.ʃənt dɪˈpɑːt.mənt/

Khoa bệnh nhân ngoại trú

Tiếng Anh chuyên ngành y về bác sĩ chuyên khoa

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Andrologist

 

Bác sĩ nam khoa

An(a)esthesiologist

 

Bác sĩ gây mê

Cardiologist

/ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ tim mạch

Dermatologist

/ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ da liễu

Endocrinologist

/ˌen.dəʊ.krɪˈnɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ nội tiết. đn. hormone doctor

Epidemiologist

/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ dịch tễ học

Gastroenterologist

/ˌɡæs.trəʊˌen.təˈrɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

Gyn(a)ecologist

/iˈkɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ phụ khoa

H(a)ematologist

 

Bác sĩ huyết học

Hepatologist

 

Bác sĩ chuyên khoa gan

Immunologist

 

Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch

Nephrologist

/nɪˈfrɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ chuyên khoa thận

Neurologist

/njʊəˈrɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

Oncologist

/ɒŋˈkɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ chuyên khoa ung thư

Ophthalmologist

/ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ mắt. đn. oculist

Orthopedist

/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪst/

Bác sĩ ngoại chỉnh hình

Otorhinolaryngologist

otolaryngologist

/ˌəʊ.təʊ.raɪ.nəʊ.lær.ɪŋˈɡɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ tai mũi họng. đn. ENT doctor/specialist

Pathologist

/pəˈθɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ bệnh lý học

Proctologist

 

Bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng

Psychiatrist

/saɪˈkaɪə.trɪst/

Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

Radiologist

/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/

Bác sĩ X-quang

Rheumatologist

 

Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp

Traumatologist

 

Bác  sĩ chuyên khoa chấn thương

Obstetrician

/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/

Bác sĩ sản khoa

Paeditrician

 

Bác sĩ nhi khoa

Các bệnh và triệu chứng thường gặp

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Acne

/ˈæk.ni/

mụn trứng cá

AIDS (viết tắt của Acquired Immuno Deficiency Syndrome) 

/eɪdz/

AIDS

Allergy

/ˈæl.ə.dʒi/

dị ứng

arthritis

/ɑːˈθraɪ.tɪs/

viêm khớp

asthma

/ˈæs.mə/

hen

athlete’s foot

/ˌæθ.liːts ˈfʊt/

bệnh nấm bàn chân

backache

/ˈbæk.eɪk/

bệnh đau lưng

bleeding

/ˈbliː.dɪŋ/

chảy máu

blister

/ˈblɪs.tər/

phồng rộp

broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg)

/ˈbrəʊ.kən/

gẫy (xương/tay/xương)

bruise

/bruːz/

vết thâm tím

cancer

/ˈkæn.sər/

ung thư

chest pain

/tʃest peɪn/

bệnh đau ngực

chickenpox

/ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/

bệnh thủy đậu

cold

/kəʊld/

cảm lạnh

cold sore

/ˈkəʊld ˌsɔːr/

bệnh hecpet môi

constipation

/ˌkɒn.stɪˈpeɪ.ʃən/

táo bón

cough

/kɒf/

ho

cut

/kʌt/

vết đứt

depression

/dɪˈpreʃ.ən/

suy nhược cơ thể

diabetes

/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz

bệnh tiểu đường

diarrhoea

/ˌdaɪ.əˈriː.ə/

bệnh tiêu chảy

earache

/ˈɪə.reɪk/

đau tai

eating disorder

/ˈiː.tɪŋ dɪˌsɔː.dər/

rối loại ăn uống

eczema

/ˈek.sɪ.mə/

bệnh Ec-zê-ma

fever

/ˈfiː.vər/

sốt

flu (viết tắt của influenza)

/fluː/

cúm

food poisoning

/ˈfuːd ˌpɔɪ.zən.ɪŋ/

ngộ độc thực phẩm

fracture

/ˈfræk.tʃər/

gẫy xương

headache

/ˈhed.eɪk/

đau đầu

heart attack

/ˈhɑːt əˌtæk/

cơn đau tim

high blood pressure hoặc hypertension

/ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/

huyết áp cao

HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)

ˌeɪtʃ.aɪˈviː/

HIV

Infection

/ɪnˈfekt/

sự lây nhiễm

inflammation

/ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/

viêm

injury

/ˈɪn.dʒər.i/

thương vong

low blood pressure hoặc hypotension

/ˌhaɪ.pəʊˈten.ʃən/

huyết áp thấp

lump

/lʌmp/

bướu

lung cancer

/lʌŋ ˈkæn.sər/

ung thư phổi

malaria

/məˈleə.ri.ə/

bệnh sốt rét

measles

/ˈmiː.zəlz/

bệnh sởi

migraine

/ˈmiː.ɡreɪn/

bệnh đau nửa đầu

MS (viết tắt của multiple sclerosis)

/skləˈrəʊ.sɪs/

bệnh đa sơ cứng

mumps

/mʌmps/

bệnh quai bị

pneumonia

/njuːˈməʊ.ni.ə/

bệnh viêm phổi

rabies

/ˈreɪ.biːz/

bệnh dại

rash

/ræʃ/

phát ban

rheumatism

/ˈruː.mə.tɪ.zəm/

bệnh thấp khớp

sore throat

/ˌsɔː ˈθrəʊt/

đau họng

sprain

/spreɪn/

bong gân

spots

/spɒts/

nốt

stomach ache

/ˈstʌm.ək ˌeɪk/

đau dạ dày

stress

/stres/

căng thẳng

stroke

/strəʊk/

đột quỵ

swelling

/ˈswel.ɪŋ/

sưng tấy

tonsillitis

/ˌtɒn.sɪˈlaɪ.təs/

viêm amiđan

travel sick 

/ˈtræv.əlˌsɪk/

Say xe, trúng gió

Virus

/ˈvaɪə.rəs/

vi-rút

wart

/wɔːt/

mụn cơm

Tiếng Anh chuyên ngành y liên quan đến sức khỏe

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

antibiotics

/ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪks/

kháng sinh

prescription

/prɪˈskrɪp.ʃən/

kê đơn thuốc

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

thuốc

pill

/pɪl/

thuốc con nhộng

tablet

/ˈtæb.lət/

thuốc viên

doctor

/ˈdɒk.tər/

bác sĩ

GP (viết tắt của general practitioner)

/ˌdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/

bác sĩ đa khoa

surgeon

/ˈsɜː.dʒən/

bác sĩ phẫu thuật

nurse

/nɜːs/

y tá

patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

bệnh nhân

hospital

/ˈhɒs.pɪ.təl/

bệnh viện

operating theatre

/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌθɪə.tər/

phòng mổ

operation

/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/

phẫu thuật

surgery

/ˈsɜː.dʒər.i/

ca phẫu thuật

ward

/wɔːd/

phòng bệnh

appointmen

/əˈpɔɪnt.mənt/

cuộc hẹn

medical insurance

/ˈmed.ɪ.kəl ɪnˈʃɔː.rəns/

bảo hiểm y tế

waiting room

/ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/

phòng chờ

blood pressure

/ˈblʌd ˌpreʃ.ər/

huyết áp

blood sample

/blʌd ˈsɑːm.pəl/

mẫu máu

pulse

/pʌls/

nhịp tim

temperature

/ˈtem.prə.tʃər/

nhiệt độ

urine sample

/ˈjʊə.rɪn ˈsɑːm.pəl/

mẫu nước tiểu

x-ray

/ˈeks.reɪ/

X quang

Injection

/ɪnˈdʒek.ʃən/

tiêm

vaccination

/ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/

tiêm chủng vắc-xin

pregnancy

/ˈpreɡ.nən.si/

thai

contraception

/ˌkɒn.trəˈsep.ʃən/

biện pháp tránh thai

abortion

/əˈbɔː.ʃən/

nạo thai

infected

/ɪnˈfek.tɪd/

bị lây nhiễm

pain

/peɪn/

đau (danh từ)

painful

/ˈpeɪn.fəl/

đau (tính từ)

well

/wel/

khỏe

unwell

/ʌnˈwel/

không khỏe

ill

/ɪl/

ốm

Một số loại thuốc

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Solution

/səˈluː.ʃən/

dung dịch thử.

Acid solution

/ˈæs.ɪd səˈluː.ʃən/

dung dịch thử a-xít.

Oral rinse

/ˈɔː.rəl rɪns/

nước sục rả, vệ sinh dụng cụ y tế.

Cough syrup

/ˈkɒf ˌsɪr.əp/

si-rô trị ho.

Antiseptic

/ˌæn.tiˈsep.tɪk/

thuốc sát trùng.

Lotion

/ˈləʊ.ʃən/

thuốc trị bệnh khô da.

Decongestant spray

/ˌdiː.kənˈdʒes.tənt spreɪ/

dung dịch vệ sinh thông mũi.

Blood

/blʌd/

máu.

Ointment

/ˈɔɪnt.mənt/

thuốc mỡ.

Powder

/ˈpaʊ.dər/

thuốc bột.

Eye drops

/aɪ drɒps/

thuốc nhỏ mắt.

Effervescent tablet

/ˌef.əˈves.ənt ˈtæb.lət/

viên sủi.

Tablets

/ˈtæb.lət/

viên sủi.

Aspirin

/ˈæs.prɪn/

thuốc giải nhiệt.

Cold tablets

/kəʊld ˈtæb.lət/

viên sủi lạnh.

Vitamins

/ˈvɪt.ə.mɪns/

vi – ta – min.

Cough drops

/ˈkɒf ˌdrɒps/

thuốc nước trị ho.

Throat lozenges

/θrəʊt ˈlɒz.ɪndʒs/

thuốc ngậm trị viêm họng.

Antacid tablets

/ˌænˈtæs.ɪd ˈtæb.lət/

thuốc kháng a xít.

Decongestant spray/nasal spray

/ˌdiː.kənˈdʒes.tənt spreɪ/

thuốc xịt mũi.

Ointment

/ˈɔɪnt.mənt/

thuốc mỡ.

Heating pad

/ˈhiː.tɪŋ pæd/

túi sưởi.

Ice pack

/ˈaɪs ˌpæk/

cây nước mát.

Capsule

/ˈkæp.sjuːl/

viên con nhộng.

Caplet

/ˈkæp.lət/

viên nang.

Tiếng Anh chuyên ngành y về các dụng cụ y tế

Tên

Phiên âm

Dịch nghĩa

Syringe

/sɪˈrɪndʒ/

ống tiêm.

Ambulance

/ˈæm.bjə.ləns/

xe cấp cứu.

Plaster

/ˈplɑː.stər/

bó bột.

Thermometer

/θəˈmɒm.ɪ.tər/

nhiệt kế.

First aid kit

/ˌfɜːst ˈeɪd ˌkɪt/

hộp sơ cứu.

Pill

/pɪl/

viên thuốc.

Infusion bottle

/ɪnˈfjuː.ʒən ˈbɒt.əl/

bình truyền dịch.

Tweezers

/ˈtwiː.zəz/

cái nhíp.

Medical clamps

/ˈmed.ɪ.kəl klæmp/

kẹp y tế.

Stethoscope

/ˈsteθ.ə.skəʊp/

ống nghe.

Scalpel

/ˈskæl.pəl/

dao phẫu thuật.

Bandage

/ˈbæn.dɪdʒ/

băng cứu thương.


Trên đây là toàn bộ những tự vựng tiếng Anh chuyên ngành Y do đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp về tên, phiên âm, dịch nghĩa giúp quá trình học của các em trở nên dễ dàng hơn. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các em!

Các em có thể tham khảo tiếng anh về chuyên ngành xây dựng tại đây!

Comments are closed.