0982.900.085

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Để có thể hội nhập và mở rộng kiến thức với các nước bạn, việc học tiếng Anh là nhu cầu tất yếu. Xưa nay, các kỹ sư của Việt Nam dù được đánh giá cao về tinh thần học hỏi và làm việc chăm chỉ nhưng lại vướng phải rào cản về ngôn ngữ nên đã đánh mất rất nhiều cơ hội. Nhằm giúp các bạn vượt qua rào cản này, hãy tìm hiểu ngay bài viết dưới đây về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng của Wow English nhé!

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Các loại dụng cụ, thiết bị

Dụng cụ xây dựng

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Vices /vaɪs/ mỏ cặp
Hammer /ˈhæm.ər/ búa
Bolt /bəʊlt/ bu lông
Pickaxe /ˈpɪk.æks/ búa có đầu nhọn
Drill /drɪl/ máy khoan
Pliers /ˈplaɪ.əz/ cái kìm
Chisel /ˈtʃɪz.əl/ các đục
Shears /ʃɪəz/ kéo lớn
Chainsaw /ˈtʃeɪn.sɔː/ cái cưa
Level /ˈlev.əl/ ống thăng bằng
Nut /nʌt/ con ốc
Spade /speɪd/ cái xẻng
Screwdriver /ˈskruːˌdraɪ.vər/ tua vít
Tape /teɪp/ thước cuộn
Nail /neɪl/ cái đinh
Wrench /rentʃ/ cái cờ lê

Vật liệu xây dựng

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
sand /sænd/ cát
soil /sɔɪl/ đất
rock /rɒk/ đá viên
mud /mʌd/ bùn
stone /stəʊn/ đá tảng
gravel /ˈɡræv.əl/ sỏi
concrete /ˈkɒŋ.kriːt/ xi măng
bric /brɪk/ gạch
rubble /ˈrʌb.əl/ viên sỏi, viên đá
pebble /ˈpeb.əl/ đá cuội
wood /wʊd/ gỗ
steel /stiːl/ thép
iron /aɪən/ sắt

Phương tiện, vận tải xây dựng

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
front end loader /frʌnt/ /end/ /ˈləʊdər/ Máy xúc lật
excavator /ˈekskəveɪtər/ Máy đào xúc
grader / ɡreɪ.dər/ Máy đầm
dumping truck /dʌmp trʌk/ Xe ben
Scraper /ˈskreɪ.pər/ Xe cạp
TLB Máy xúc đào liên hợp
bulldozer /ˈbʊldoʊzər/ Máy ủi
forklift truck /ˌfɔːrklɪft ˈtrʌk/ Xe nâng
bobcat /ˈbɒbˌkæt/ Xe xúc lật đa năng
mobile crane /ˈməʊ.baɪl/ /kreɪn/ Xe cẩu
roller /ˈrəʊ.lər/ Máy rầm
reach truck /riːtʃ.trʌk/ Xe nâng điện
tractor /ˈtræktər/ Máy kéo
concrete mixer /ˈkɒŋ.kriːt ˌmɪk.sər/ xe trộn xi măng

Từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng phổ biến

Từ vựng Dịch nghĩa
allowable load tải trọng cho phép
alloy steel thép hợp kim
alternate load tải trọng đổi dấu
anchor sliding độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
anchorage length chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
angle bar thép góc
angle brace (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo
antisymmetrical load tải trọng phản đối xứng
apex load tải trọng ở nút (giàn)
architectural concrete bê tông trang trí
area of reinforcement diện tích cốt thép
armoured concrete bê tông cốt thép
arrangement of longitudinal reinforcement cut-out bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
arrangement of reinforcement bố trí cốt thép
articulated girder dầm ghép
asphaltic concrete bê tông atphan
assumed load tải trọng giả định, tải trọng tính toán
atmospheric corrosion resistant steel thép chống rỉ do khí quyển
average load tải trọng trung bình
axial load tải trọng hướng trục
axle load tải trọng lên trục
bag bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
bag of cement bao xi măng
balance beam đòn cân; đòn thăng bằng
balanced load tải trọng đối xứng
balancing load tải trọng cân bằng
ballast concrete bê tông đá dăm
bar (reinforcing bar) thanh cốt thép
basement of tamped concrete móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
basic load tải trọng cơ bản
braced member thanh giằng ngang
bracing giằng gió
bracing beam dầm tăng cứng
bracket load tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
brake beam đòn hãm, cần hãm
brake load tải trọng hãm
breaking load tải trọng phá hủy
breast beam tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va
breeze concrete bê tông bụi than cốc
brick gạch
buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
builder’s hoist máy nâng dùng trong xây dựng
building site công trường xây dựng
building site latrine nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
build-up girder dầm ghép
built up section thép hình tổ hợp
bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông
dry concrete bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
dry guniting phun bê tông khô
duct ống chứa cốt thép dự ứng lực
dummy load tải trọng giả
during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép
dynamic load tải trọng động lực học
early strength concrete bê tông hóa cứng nhanh
eccentric load tải trọng lệch tâm
effective depth at the section chiều cao có hiệu
guard board tấm chắn, tấm bảo vệ
gunned concrete bê tông phun
gusset plate bản nút, bản tiết điểm
gust load (hàng không) tải trọng khi gió giật
gypsum concrete bê tông thạch cao
h-beam dầm chữ “h”
half- beam dầm nửa
half-latticed girder giàn nửa mắt cáo
hanging beam dầm treo
radial load tải trọng hướng kính
radio beam (-frequency) chùm tần số vô tuyến điện
railing lan can trên cầu
railing load tải trọng lan can
rammed concrete bê tông đầm
rated load tải trọng danh nghĩa
ratio of non- prestressing tension reinforcement tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
ratio of prestressing steel tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
ready-mixed concrete bê tông trộn sẵn
rebound number số bật nảy trên súng thử bê tông
split beam dầm ghép, dầm tổ hợp
sprayed concrete bê tông phun
sprayed concrete, shotcrete bê tông phun
spring beam dầm đàn hồi
square hollow section thép hình vuông rỗng
stack of bricks đống gạch, chồng gạch
stacked shutter boards (lining boards) đống v gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
stainless steel thép không rỉ
stamped concrete bê tông đầm
standard brick gạch tiêu chuẩn
web girder giàn lưới thép, dầm đặc
web reinforcement cốt thép trong sườn dầm
welded plate girder dầm bản thép hàn
welded wire fabric (welded wire mesh) lưới cốt thép sợi hàn
wet concrete vữa bê tông dẻo
wet guniting phun bê tông ướt
wheel load áp lực lên bánh xe
wheelbarrow xe cút kít, xe đẩy tay
whole beam dầm gỗ
wind beam xà chống gió

Phương pháp học tiếng anh chuyên ngành xây dựng hiệu quả

Các từ vựng chuyên ngành xây dựng khá dài và khó, do vậy cần áp dụng các lưu ý sau để đạt hiệu quả tốt nhất khi ôn tập.

Nắm vững các kiến thức cơ bản trong ngành
Việc đầu tiên khi học tiếng Anh ngành xây dựng là bạn cần nắm vững kiến thức của ngành nhằm định hướng đúng trong việc học, dịch hiệu quả. Việc bạn vận dụng kiến thức vào việc dịch và học tiếng Anh sẽ giúp ích rất nhiều giúp bạn làm chủ được tiếng Anh trong lĩnh vực này.
Duy trì thói quen học hàng ngày
Mỗi ngày, các bạn nên dành khoảng 15 đến 30 phút để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng, mỗi lần học chỉ học khoảng 5 đến 10 từ vựng để đạt được hiệu quả cao nhất. Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh và đoán nghĩa từ là phương pháp khá hiệu quả giúp bạn cải thiện vốn từ vựng. Bên cạnh đó, thông qua việc học bằng video, các bạn cũng dễ dàng tìm hiểu và trau dồi vốn từ vựng.
Thực hành, ứng dụng các kiến thức học vào thực tế
Khi bạn có cơ hội, nên ứng dụng các từ vựng, mẫu câu đã học vào giao tiếp thực tế để ghi nhớ và có kiến thức sâu hơn. Ngoài việc lập ra kế hoạch học, luyện tập một cách khoa học thì bạn nên kiên trì. Lặp lại thói quen này hàng ngày để tránh việc nhồi nhét quá nhiều kiến thức. Việc vừa học vừa luyện tập, liên tưởng thực tế sẽ giúp bạn học hiệu quả hơn.
Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng, hy vọng với những vốn từ vựng mà đội ngũ giảng viên Wow English cung cấp, việc học từ của các em sẽ cải thiện đáng kể trong thời gian sắp tới. Nếu còn bất cứ khó khăn gì khi ôn tập hãy liên hệ ngay 0982.900.085 để được hỗ trợ.