0982.900.085

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Câu ghép trong tiếng anh
CÂU GHÉP TRONG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
September 18, 2020
tên các loài hoa trong tiếng Anh
TÊN CÁC LOÀI HOA BẰNG TIẾNG ANH
September 18, 2020

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Để có thể hội nhập và mở rộng kiến thức với các nước bạn, việc học tiếng Anh là nhu cầu tất yếu. Xưa nay, các kỹ sư của Việt Nam dù được đánh giá cao về tinh thần học hỏi và làm việc chăm chỉ nhưng lại vướng phải rào cản về ngôn ngữ nên đã đánh mất rất nhiều cơ hội. Nhằm giúp các bạn vượt qua rào cản này, hãy tìm hiểu ngay bài viết dưới đây về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng của Wow English nhé!

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Các loại dụng cụ, thiết bị

Dụng cụ xây dựng

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Vices/vaɪs/mỏ cặp
Hammer/ˈhæm.ər/búa
Bolt/bəʊlt/bu lông
Pickaxe/ˈpɪk.æks/búa có đầu nhọn
Drill/drɪl/máy khoan
Pliers/ˈplaɪ.əz/cái kìm
Chisel/ˈtʃɪz.əl/các đục
Shears/ʃɪəz/kéo lớn
Chainsaw/ˈtʃeɪn.sɔː/cái cưa
Level/ˈlev.əl/ống thăng bằng
Nut/nʌt/con ốc
Spade/speɪd/cái xẻng
Screwdriver/ˈskruːˌdraɪ.vər/tua vít
Tape/teɪp/thước cuộn
Nail/neɪl/cái đinh
Wrench/rentʃ/cái cờ lê

Vật liệu xây dựng

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
sand/sænd/cát
soil/sɔɪl/đất
rock/rɒk/đá viên
mud/mʌd/bùn
stone/stəʊn/đá tảng
gravel/ˈɡræv.əl/sỏi
concrete/ˈkɒŋ.kriːt/xi măng
bric/brɪk/gạch
rubble/ˈrʌb.əl/viên sỏi, viên đá
pebble/ˈpeb.əl/đá cuội
wood/wʊd/gỗ
steel/stiːl/thép
iron/aɪən/sắt

Phương tiện, vận tải xây dựng

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
front end loader/frʌnt/ /end/ /ˈləʊdər/Máy xúc lật
excavator/ˈekskəveɪtər/Máy đào xúc
grader/ ɡreɪ.dər/Máy đầm
dumping truck/dʌmp trʌk/Xe ben
Scraper/ˈskreɪ.pər/Xe cạp
TLBMáy xúc đào liên hợp
bulldozer/ˈbʊldoʊzər/Máy ủi
forklift truck/ˌfɔːrklɪft ˈtrʌk/Xe nâng
bobcat/ˈbɒbˌkæt/Xe xúc lật đa năng
mobile crane/ˈməʊ.baɪl/ /kreɪn/Xe cẩu
roller/ˈrəʊ.lər/Máy rầm
reach truck/riːtʃ.trʌk/Xe nâng điện
tractor/ˈtræktər/Máy kéo
concrete mixer/ˈkɒŋ.kriːt ˌmɪk.sər/xe trộn xi măng

Từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng phổ biến

Từ vựngDịch nghĩa
allowable loadtải trọng cho phép
alloy steelthép hợp kim
alternate loadtải trọng đổi dấu
anchor slidingđộ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
anchorage lengthchiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
angle barthép góc
angle brace(angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo
antisymmetrical loadtải trọng phản đối xứng
apex loadtải trọng ở nút (giàn)
architectural concretebê tông trang trí
area of reinforcementdiện tích cốt thép
armoured concretebê tông cốt thép
arrangement of longitudinal reinforcement cut-outbố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
arrangement of reinforcementbố trí cốt thép
articulated girderdầm ghép
asphaltic concretebê tông atphan
assumed loadtải trọng giả định, tải trọng tính toán
atmospheric corrosion resistant steelthép chống rỉ do khí quyển
average loadtải trọng trung bình
axial loadtải trọng hướng trục
axle loadtải trọng lên trục
bagbao tải (để dưỡng hộ bê tông)
bag of cementbao xi măng
balance beamđòn cân; đòn thăng bằng
balanced loadtải trọng đối xứng
balancing loadtải trọng cân bằng
ballast concretebê tông đá dăm
bar(reinforcing bar) thanh cốt thép
basement of tamped concretemóng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
basic loadtải trọng cơ bản
braced memberthanh giằng ngang
bracinggiằng gió
bracing beamdầm tăng cứng
bracket loadtải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
brake beamđòn hãm, cần hãm
brake loadtải trọng hãm
breaking loadtải trọng phá hủy
breast beamtấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va
breeze concretebê tông bụi than cốc
brickgạch
buffer beamthanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
builder’s hoistmáy nâng dùng trong xây dựng
building sitecông trường xây dựng
building site latrinenhà vệ sinh tại công trường xây dựng
build-up girderdầm ghép
built up sectionthép hình tổ hợp
bursting concrete stressứng suất vỡ tung của bê tông
dry concretebê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
dry gunitingphun bê tông khô
ductống chứa cốt thép dự ứng lực
dummy loadtải trọng giả
during stressing operationtrong quá trình kéo căng cốt thép
dynamic loadtải trọng động lực học
early strength concretebê tông hóa cứng nhanh
eccentric loadtải trọng lệch tâm
effective depth at the sectionchiều cao có hiệu
guard boardtấm chắn, tấm bảo vệ
gunned concretebê tông phun
gusset platebản nút, bản tiết điểm
gust load(hàng không) tải trọng khi gió giật
gypsum concretebê tông thạch cao
h-beamdầm chữ “h”
half- beamdầm nửa
half-latticed girdergiàn nửa mắt cáo
hanging beamdầm treo
radial loadtải trọng hướng kính
radio beam (-frequency)chùm tần số vô tuyến điện
railinglan can trên cầu
railing loadtải trọng lan can
rammed concretebê tông đầm
rated loadtải trọng danh nghĩa
ratio of non- prestressing tension reinforcementtỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
ratio of prestressing steeltỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
ready-mixed concretebê tông trộn sẵn
rebound numbersố bật nảy trên súng thử bê tông
split beamdầm ghép, dầm tổ hợp
sprayed concretebê tông phun
sprayed concrete, shotcretebê tông phun
spring beamdầm đàn hồi
square hollow sectionthép hình vuông rỗng
stack of bricksđống gạch, chồng gạch
stacked shutter boards (lining boards)đống v gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
stainless steelthép không rỉ
stamped concretebê tông đầm
standard brickgạch tiêu chuẩn
web girdergiàn lưới thép, dầm đặc
web reinforcementcốt thép trong sườn dầm
welded plate girderdầm bản thép hàn
welded wire fabric (welded wire mesh)lưới cốt thép sợi hàn
wet concretevữa bê tông dẻo
wet gunitingphun bê tông ướt
wheel loadáp lực lên bánh xe
wheelbarrowxe cút kít, xe đẩy tay
whole beamdầm gỗ
wind beamxà chống gió

Phương pháp học tiếng anh chuyên ngành xây dựng hiệu quả

Các từ vựng chuyên ngành xây dựng khá dài và khó, do vậy cần áp dụng các lưu ý sau để đạt hiệu quả tốt nhất khi ôn tập.

Nắm vững các kiến thức cơ bản trong ngành
Việc đầu tiên khi học tiếng Anh ngành xây dựng là bạn cần nắm vững kiến thức của ngành nhằm định hướng đúng trong việc học, dịch hiệu quả. Việc bạn vận dụng kiến thức vào việc dịch và học tiếng Anh sẽ giúp ích rất nhiều giúp bạn làm chủ được tiếng Anh trong lĩnh vực này.
Duy trì thói quen học hàng ngày
Mỗi ngày, các bạn nên dành khoảng 15 đến 30 phút để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng, mỗi lần học chỉ học khoảng 5 đến 10 từ vựng để đạt được hiệu quả cao nhất. Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh và đoán nghĩa từ là phương pháp khá hiệu quả giúp bạn cải thiện vốn từ vựng. Bên cạnh đó, thông qua việc học bằng video, các bạn cũng dễ dàng tìm hiểu và trau dồi vốn từ vựng.
Thực hành, ứng dụng các kiến thức học vào thực tế
Khi bạn có cơ hội, nên ứng dụng các từ vựng, mẫu câu đã học vào giao tiếp thực tế để ghi nhớ và có kiến thức sâu hơn. Ngoài việc lập ra kế hoạch học, luyện tập một cách khoa học thì bạn nên kiên trì. Lặp lại thói quen này hàng ngày để tránh việc nhồi nhét quá nhiều kiến thức. Việc vừa học vừa luyện tập, liên tưởng thực tế sẽ giúp bạn học hiệu quả hơn.
Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng, hy vọng với những vốn từ vựng mà đội ngũ giảng viên Wow English cung cấp, việc học từ của các em sẽ cải thiện đáng kể trong thời gian sắp tới. Nếu còn bất cứ khó khăn gì khi ôn tập hãy liên hệ ngay 0982.900.085 để được hỗ trợ.

Comments are closed.