0982.900.085

#60 CÁC MÔN THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH - CÓ PHIÊN ÂM, HÌNH ẢNH MINH HỌA

CẤU TRÚC DUE TO
Cấu trúc Due to và Cách dùng – Phân biệt với Because, Because of, Since, Owing to và “The cause of something”
February 1, 2021
Cấu trúc before
Cấu trúc BEFORE là gì? Có những CÁCH SỬ DỤNG như thế nào? PHÂN BIỆT với CẤU TRÚC AFTER
February 17, 2021

#60 CÁC MÔN THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH – CÓ PHIÊN ÂM, HÌNH ẢNH MINH HỌA

60 Các môn thể thao bằng Tiếng Anh

60 các môn thể thao trong Tiếng Anh (có phiên âm, hình ảnh minh họa) tiếp tục là một bài viết tiếp nối chuỗi các bài viết về Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề. Ở bài viết hôm nay, Trường Anh ngữ Wow English sẽ tổng hợp lại tên gọi và phiên âm của tất cả các môn thể thao ở tất cả các loại hình: như các môn thể thao mạo hiểm, môn thể thao dưới nước,… và kèm theo các hình ảnh minh họa sinh động cho từng môn thể thao để việc học từ vựng trở nên dễ dàng và không nhàm chán nữa nhé.

Không để các bạn phải đợi lâu, hãy cùng Wow English tìm hiểu ngay nhé!

60 Các môn thể thao trong Tiếng Anh

Các môn thể thao trên cạn

Trước tiên, chúng ta hãy bắt đầu với 33 các môn thể thao trên cạn bằng Tiếng Anh nhé!

1. Athletics /æθ’letiks/: điền kinh.

2. Soccer /’sɒkə/: bóng đá (người Mỹ hay dùng) hoặc Football /ˈfʊtbɔːl/: bóng đá (người Anh hay dùng) 

3. Basketball /’bɑ:skitbɔ:l/: bóng rổ

4. Volleyball /’vɔlibɔ:l/: bóng chuyền

5. Table tennis /’teibl ’tenis/: bóng bàn

6. Baseball /’beisbɔ:l/: bóng chày

7. Hockey /’hɒki/: khúc côn cầu

8. Rugby /’r˄bi/: bóng bầu dục hoặc American football: bóng bầu dục

9. Polo /’poulou/: đánh bóng trên ngựa

10. Squash /skwɔ∫/: bóng quần

11. Tennis /’tenis/: quần vợt

12. Badminton /’bædmintən/: cầu lông

Các môn thể thao trên cạn trong Tiếng Anh (1)

13. Horse race /hɔ:s reis/: đua ngựa

14. Martial arts: võ thuật

15. Boxing /’bɔksiŋ/: quyền anh

16. Judo /‘dʒu:dou/: võ judo

17. Karate /kə’rɑ:ti/: võ karate

18. Kickboxing /ˈkɪkˌbɒksɪŋ/: võ đối kháng

19. Weightlifting /’weit’liftiŋ/: cử tạ

20. Wrestle /’resl/: đấu vật

21. Cycling /’saikliŋ/: đua xe đạp

22. Golf /gɔlf/: gôn

23. Ice-skating /ais ‘skeitiŋ/: trượt băng

24. Inline skating /ˌɪn.laɪn ˈskeɪ.tɪŋ/ hoặc rollerblading /ˈrəʊ.ləˌbleɪ.dɪŋ/: trượt pa-tanh

25. Snowboarding /snou ‘bɔ:diη/: trượt tuyết ván

Các môn thể thao trên cạn trong Tiếng Anh (2)

26. Skiing /‘ski:iη/: trượt tuyết

27. High jumping /hai ʤ˄mpiŋ/: nhảy cao (không dùng sào)

28. Pole vault /’pokl vɔ:lt/: nhảy sào (nhảy cao dùng sào) 

29. Hurdling /’hə:dliŋ/: vượt rào

30. Marathon race /’mærəƟən reis/: chạy marathon

31. Snooker /’snu:kə/: bi-a

32. Javelin /’ʤævlin/: ném lao

33. Hunting /‘hʌntiη/: đi săn

Các môn thể thao trên cạn trong Tiếng Anh (3)

Các môn thể thao dưới nước

1. Water polo /ˈwɔːtər ˈpoʊloʊ/: môn bóng nước

2. Underwater Hockey /ˌʌndəˈwɔːtə ˈhɒki/: Khúc côn cầu dưới nước

3. Underwater Rugby /ˌʌndəˈwɔːtə ˈrʌɡbi/: Bóng bầu dục dưới nước

4. Regatta /ri’gætə/: đua thuyền

5. Canoeing /kəˈnuːɪŋ/: Đi thuyền

6. Water-skiing /wɔ:tə ‘ski:iŋ/: lướt ván nước

7. Scuba diving /’sku:bə ‘daiviŋ/: lặn có bình dưỡng khí

8. Snorkel /ˈsnɔːkəl/: Lặn với ống thở và kính bơi

9. Surfing /‘sɜ:fiη/: lướt sóng or Windsurfing /’windsɜ:fiŋ/: lướt sóng

Các môn thể thao dưới nước bằng Tiếng Anh (1)

10. Wakeboarding /ˈweɪkbɔːrdɪŋ/: lướt sóng có thuyền kéo

11. Bodyboarding /ˈbɒd.i.bɔː.dɪŋ/: Lướt ván nằm sấp

12. Synchronized swimming/ˈsɪŋkrənaɪzd ˈswɪmɪŋ/: bơi nghệ thuật

Các môn thể thao dưới nước bằng Tiếng Anh (2)

Các môn thể thao mạo hiểm

1. Mountaineering /,maunti’niəriη/: leo núi (rock climbing)

2. Shooting /‘∫u:tiη/: bắn súng

3. Archery /‘ɑ:tʃəri/: bắn cung

4. Fencing /’fensiŋ/: đấu kiếm

5. Skydiving /ˈskaɪˌdaɪvɪŋ/: nhảy dù    

6. Hang-gliding /ˈhæŋˌɡlaɪ.dɪŋ/: dù lượn

7. Bungee jumping/ˈbʌndʒi dʒʌmpɪŋ/: nhảy bungee

8. Mountain biking /ˈmaʊn.tɪn ˌbaɪ.kɪŋ/: chạy xe đạp địa hình

9. Motor racing /ˈməʊ.tə ˌreɪ.sɪŋ/: đua xe

10. Motocross /ˈməʊtəʊkrɒs/: Đua mô tô đường gồ ghề

11. Kayaking /ˈkaɪ.æk.ɪŋ/: chèo thuyền kayak

Các môn thể thao mạo hiểm trong Tiếng Anh

Các môn thể thao rèn luyện sức khỏe nhẹ nhàng

1. Yoga  /ˈjəʊɡə/: yoga

2. Eurythmics /ju:’riðmiks/: thể dục nhịp điệu

3. Jogging /‘dʒɔgiη/: chạy bộ

4. Gymnastics /ʤim’næstiks/: thể dục dụng cụ

Các môn thể thao rèn luyện sức khỏe nhẹ nhàng bằng Tiếng Anh

Vừa rồi, các bạn đã cùng Trường Anh ngữ Wow English ôn  tập lại 60 từ vựng về các môn thể thao trong Tiếng Anh. Trong đó, có các môn thể thao trong nhà, dưới nước, các môn thể thao, trò chơi mạo hiểm và tên một số các môn thể thao rèn luyện sức khỏe nhẹ nhàng. Việc học từ vựng không chỉ đòi hỏi cần siêng năng mà còn cần phải có các phương pháp học sáng tạo sẽ giúp cho việc học từ mới trở nên dễ dàng và thú vị hơn. Và để có thể nhớ lâu thì đòi hỏi chúng ta phải thường xuyên ôn tập lại. chính vì vậy, còn chần chờ gì nữ, download loạt ảnh 60 từ vựng Tiếng Anh về các môn thể thao vào máy và học dần ngay thôi.

Chúc các bạn học tập vui vẻ!!!

Xem thêm các bài viết Học Từ Vựng sau đây:

Đồ dùng học tập bằng Tiếng Anh

Các loại hoa quả trong Tiếng Anh

Tính từ chỉ tính cách trong Tiếng Anh

Nếu bạn gặp bất kỳ khó khăn gì trong qua trình học tập và sử dụng tiếng Anh, đừng ngần ngại mà hãy liên hệ với chúng mình qua phiếu dưới đây để nhận được tư vấn miễn phí nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và!


XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.