0982.900.085

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh

TIẾNG ANH VĂN PHÒNG THÔNG DỤNG
November 11, 2020
cấu trúc as soon as
CẤU TRÚC AS SOON AS – TỔNG HỢP KIẾN THỨC
November 13, 2020

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh

tinh-tu-chi-tinh-cach

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh rất đa dạng, bởi lẽ không có một cá nhân nào có tính cách giống hoàn toàn với những người sống trong cộng đồng. Tính cách là yếu tố quan trọng của con người, để biết được tính cách của một người, người ta thường đánh giá qua hành động, lời nói và suy nghĩ của người đó rồi cuối cùng kết luận về bản chất của người đó. Vậy bạn đã biết trong tiếng Anh, những tính từ chỉ tính cách có những từ nào chưa? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Wow English nhé!
 

tinh-tu-chi-tinh-cach

Tính từ chỉ tính cách tích cực

Tính từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

Brave

/breɪv/

Anh hùng

Careful

/ˈkeə.fəl/

Cẩn thận

Cheerful

/ˈtʃɪə.fəl/

Vui vẻ

Easy going

/ˌiː.ziˈɡəʊ.ɪŋ/

Dễ gần

Exciting

/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/

Thú vị

Friendly

/ˈfrend.li/

Thân thiện

Funny

/ˈfʌn.i/

Vui vẻ

Generous

/ˈdʒen.ər.əs/

Hào phóng

Hardworking

/ˈhɑrdˈwɜr·kɪŋ/

Chăm chỉ

Kind

/kaɪnd/

Tốt bụng

Out going

/ˌaʊtˈɡəʊ.ɪŋ/

Cởi mở

Polite

/pəˈlaɪt/

Lịch sự

Quiet

/ˈkwaɪ.ət/

Ít nói

Smart = intelligent

/smɑːt/ = /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/

Thông minh

Sociable

/ˈsəʊ.ʃə.bəl/

Hòa đồng

Soft

 /sɒft/

Dịu dàng

Talented

/ˈtæl.ən.tɪd/

Tài năng

Ambitious

 /æmˈbɪʃ.əs/

Có nhiều tham vọng

Cautious

/ˈkɔː.ʃəs/

Thận trọng

Competitive

/kəmˈpet.ɪ.tɪv/

Cạnh tranh, đua tranh

Confident

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

Tự tin

Serious

/ˈsɪə.ri.əs/

Nghiêm túc

Creative

/kriˈeɪ.tɪv/

Sáng tạo

Dependable

/dɪˈpen.də.bəl/

Đáng tin cậy

Enthusiastic

/ɪnˌθjuː.ziˈæs.tɪk/

Hăng hái, nhiệt tình

Extroverted

/ˈek.strə.vɜːtɪd/

hướng ngoại

Introverted

/ˈɪn.trə.vɜː.tɪd/

Hướng nội

Imaginative

/ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv/

Giàu trí tưởng tượng

Observant

/əbˈzɜː.vənt/

Tinh ý

Optimistic

/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/

Lạc quan

Rational

/ˈræʃ.ən.əl/

Có chừng mực, có lý trí

Sincere

/sɪnˈsɪər/

Thành thật

Understanding

/ˌʌn.dəˈstæn.dɪŋ/

Hiểu biết

Wise

/waɪz/

Thông thái uyên bác

Clever

/ˈklev.ər/

Khéo léo

Tactful

/ˈtækt.fəl/

Lịch thiệp

Faithful

/ˈfeɪθ.fəl/

Chung thủy

Gentle

/ˈdʒen.təl/

Nhẹ nhàng

Humorous

/ˈhjuː.mə.rəs/

hài hước

Honest

/ˈɒn.ɪst/

trung thực

Loyal

/ˈlɔɪ.əl/

Trung thành

Patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

Kiên nhẫn

Open-minded

/ˌəʊ.pənˈmaɪn.dɪd/

Khoáng đạt

Talkative

/ˈtɔː.kə.tɪv/

Hoạt ngôn

Tính từ chỉ tính cách tiêu cực

Tính từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

Bad-tempered

/ˌbædˈtemp.əd/

Nóng tính

Boring

/ˈbɔː.rɪŋ/

Buồn chán

Careless

/ˈkeə.ləs/

Bất cẩn, cẩu thả

Crazy

/ˈkreɪ.zi/

Điên khùng

Impolite

/ˌɪm.pəlˈaɪt/

Bất lịch sự

Lazy

/ˈleɪ.zi/

Lười biếng

Mean

/miːn/

Keo kiệt

Shy

 /ʃaɪ/

Nhút nhát

Stupid

/ˈstjuː.pɪd/

Ngu ngốc

Aggressive

/əˈɡres.ɪv/

Hung hăng, xông xáo

Pessimistic

/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/

Bi quan

Reckless

/ˈrek.ləs/

Hấp Tấp

Strict

/strɪkt/

Nghiêm khắc

Stubborn

/ˈstʌb.ən/

Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)

Selfish

/ˈsel.fɪʃ/

Ích kỷ

Hot-temper

/hɒt ˈtem.pər/

Nóng tính

Cold

/kəʊld/

Lạnh lùng

Mad

/mæd/

Điên, khùng

Aggressive

/əˈɡres.ɪv/

Xấu bụng

Unkind

/ʌnˈkaɪnd/

Xấu bụng, không tốt

Unpleasant

/ʌnˈplez.ənt/

Khó chịu

Cruel

/ˈkruː.əl/

Độc ác

Gruff

/ɡrʌf/

Thô lỗ cục cằn

Insolent

/ˈɪn.səl.ənt/

 Láo xược

Haughty

/ˈhɔː.ti/

Kiêu căng

Boast

/bəʊst/

Khoe khoang

Trên đây là những tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh do đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp. Hy vọng sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tiếng Anh. Để biết thêm về tính từ trong tiếng Anh, các em xem thêm tại đây nhé.

Nếu gặp bất kỳ khó khăn gì trong quá trình học tập và sử dụng tiếng Anh thì đừng ngần ngại mà điền vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí nhé!
 

 

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và!


XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.