0982.900.085

60 Từ vựng Tiếng Anh về Thời tiết [Có Phiên Âm đầy đủ]

Cấu trúc IF ONLY: 3 Cấu trúc, Cách dùng, Cách chuyển từ Wish sang If only, If only & Only if
Cấu trúc IF ONLY: 3 Cấu trúc, Cách dùng, Cách chuyển từ Wish sang If only, If only & Only if
January 29, 2021
Lời Chúc Giáng Sinh Tiếng Anh (Merry Christmas Wishes) - Ngắn gọn, hay, ý nghĩa - Wow English
Lời Chúc Giáng Sinh Tiếng Anh (Merry Christmas Wishes) – Ngắn gọn, hay, ý nghĩa – Wow English
January 29, 2021

60 Từ vựng Tiếng Anh về Thời tiết [Có Phiên Âm đầy đủ]

60 Từ vựng Tiếng Anh về Thời tiết [Có Phiên Âm đầy đủ]

Mỗi vùng miền, mỗi địa phương lại có một vị trí địa lý thời tiết khác nhau. Đây cũng là một trong những chủ đề mà rất được nhiều người yêu thích. Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Wow English để biết thêm nhiều Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết nhé!

60 Từ vựng Tiếng Anh về Thời tiết [Có Phiên Âm đầy đủ]

TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA
Breeze /briːz/ Gió nhẹ
Climate /ˈklaɪ.mət/ Khí hậu
Clear /klɪər/ Trời xanh, trong, không mây, không sương mù
Cloud /klaʊd/ Mây
Cloudy /ˈklaʊdi/ Trời có mây
Chilly /ˈtʃɪl.i/ Lạnh thấu xương
Cold /kəʊld/ Lạnh
Cyclone /ˈsaɪ.kləʊn/ Bão (Dùng để gọi ở Nam Bán Cầu)
Dew /djuː/ Sương sớm
Downpour /ˈdaʊn.pɔːr/ Mưa lớn
Drizzle /ˈdrɪz.əl/ Mưa phùn
Dry /draɪ/ Khô
Flood /flʌd/ Lũ lụt, nạn lụt
Fog /fɒɡ/ Sương mù
Foggy /ˈfɔːɡi/ Có sương mù
Freezing /ˈfriːzɪŋ/ Lạnh cóng
Frost /frɒst/ Sương giá
Gale /ɡeɪl/ Gió giật
Global warming /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ Hiện tượng ấm nóng toàn cầu
Haze /heɪz/ Màn sương mỏng
Hail /heɪl/ Mưa đá/mưa tuyết 
Hot /hɒt/ Nóng
Humid /heɪz/ Ẩm
Hurricane /ˈhʌrɪkən/ Bão tố
Ice /aɪs/ Băng
Icy /ˈaɪsi/ Đóng băng, lạnh cóng
Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp, tia chớp
Mild /maɪld/ Ôn hòa
Overcast /ˈəʊ.və.kɑːst/ U ám
Partly cloudy /pɑːt ˈklaʊ.di/ Có mây rải rác (dùng cho ban đêm)
Partly sunny /pɑːt ˈsʌn.i/ Nắng vài nơi (dùng cho ban ngày)
Rain /reɪn/ Mưa
Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vòng
Raindrop /ˈreɪn.drɒp/ Hạt mưa
Rainfall /ˈreɪn.fɔːl/ Lượng mưa
Rainy /ˈreɪni/ Trời mưa
Sleet /sliːt/ Trời có mưa và tuyết
Snow /snəʊ/ Tuyết
Snowy /ˈsnəʊi/ Trời có tuyết rơi
Shower /ʃaʊər/ Mưa rào
Storm /stɔːm/ Bão
Stormy /ˈstɔːmi/ Trời dông, bão
Sun /sʌn/ Mặt trời
sun and rain   Có nắng và mưa
Sunny /ˈsʌni/ Trời nắng
Thunder /ˈθʌndər/ Tiếng sấm
Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Lốc xoáy
Typhoon /taɪˈfuːn/ Bão
Warm /wɔːrm/ Ấm áp
Wet /wet/ Ướt
Wind /wɪnd/ Gió
Wind chill /wɪnd. tʃɪl/ Gió rét
Windy /ˈwɪndi/ Trời có gió

Trên đây là tổng hợp toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết do đội ngũ giảng viên Wow English biên soạn. Hy vọng đây sẽ là những kiến thức bổ ích giúp các em học tập tốt môn học này. Nếu các bạn gặp bất kỳ khó khăn nào trong việc học Tiếng Anh, đừng ngần ngại mà hãy liên lạc với trung tâm mình bằng cách điền vào form dưới đây để nhận được tư vấn miễn phí nhé!

>>>Xem thêm: Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp hiệu quả theo chủ đề: Cảm xúc (P1)

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và!


XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.