0982.900.085

Phrasal verbs with Crack: Crack down, Crack up, Crack on,  Crack out

Phrasal verbs with cut
6 Phrasal verbs with CUT: Cut off, cut down, cut out, cut back, cut up, cut through
April 12, 2021
Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh - câu hỏi với từ để hỏi Wh_question, câu hỏi Có hoặc Không
Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh: câu hỏi với từ để hỏi Wh_question, câu hỏi Có hoặc Không
April 13, 2021

Phrasal verbs with Crack: Crack down, Crack up, Crack on,  Crack out

Phrasal verbs with crack

“Crack” có nghĩa là làm gãy, vỡ, nứt nhưng nếu được kết hợp với các giới từ thì Crack còn mang những nghĩa gì? Cùng tìm hiểu 4 Phrasal verbs with Crack với Wow English nhé!

 

1. CRACK DOWN (ON sb/sth)

Meaning: Enforce more stringently or more thoroughly – Thực thi nghiêm ngặt, kỹ lưỡng hơn
Eg: The authority decided to crack down on preventing child abuse. – Chính quyền quyết định thắt chặt quản lý để ngăn chặn bạo hành trẻ em.

 

2.  CRACK UP

Meaning 1: to become ill, either physically or mentally, because of pressure – Bị tổn thương cả về thể chất và tinh thần vì áp lực
Eg: You will crack up if you take responsibility for a lot of tasks. – Cậu sẽ tự làm hại sức khỏe nếu cậu ôm đồm quá nhiều công việc đấy.

 

Meaning 2: to start laughing a lot – Cười lớn, sảng khoái. 
Eg: The baby was cracking up while she watched Tom & Jerry. – Đứa bé cười lớn khi xem Tom và Jerry 

 

Meaning 3: to make somebody laugh a lot – Khiến ai đó cười lớn, sảng khoái
Eg: The jokes that the stand-up comedian tells make audiences crack up. – Người diễn viên hài độc thoại kể mấy câu chuyện cười khiến cho khán giả cười nghiêng ngả. 

 

3. CRACK ON

Meaning:  to work hard at something so that you finish it quickly; to pass or continue quickly – Làm việc chăm chỉ để hoàn thành nhanh chóng;Vượt qua, tiếp tục nhanh chóng
Eg: She is cracking on work because she has an important appointment tonight. – Cô ấy đang gấp rút hoàn thành nốt công việc vì cô có một cuộc hẹn rất quan trọng vò tối nay.

 

4. CRACK OUT

Meaning: Produce in large volumes mechanically or as if by machine – Sản xuất ra 1 khối lượng lớn
Eg: The new technology can crack out products 3 times than the old one. – Công nghệ mới có thể sản xuất sản phẩm nhiều gấp 3 lần so với công nghệ cũ.

 

4 Phrasal verbs with Crack không khó để nhớ phải không? Học thêm các Phrasal verbs bắt đầu bằng C cùng Wow English
>>> Phrasal verbs with Carry
>>> Phrasal verbs with Call
>>> Phrasal verbs with Check
>>> Phrasal verbs with Come
>>> Phrasal verbs with Cut

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.