0982.900.085

6 Phrasal verbs with CUT: Cut off, cut down, cut out, cut back, cut up, cut through

Phrasal verbs with check
6 Phrasal verbs with Check: Check in, check out, check up, check on, check up on, check by
April 10, 2021
Phrasal verbs with crack
Phrasal verbs with Crack: Crack down, Crack up, Crack on,  Crack out
April 13, 2021

6 Phrasal verbs with CUT: Cut off, cut down, cut out, cut back, cut up, cut through

Phrasal verbs with cut

Bạn có biết động từ Cut có thể đi cùng được với những giới từ nào không? Nếu không thì hãy cùng Wow English học 6 Phrasal verbs with Cut trong bài học hôm nay nhé!

6 Phrasal verbs with CUT: Cut off, cut down, cut out, cut back, cut up, cut through

1. CUT OFF

Meaning 1: Stop providing funds to someone – Ngừng cung cấp tiền cho ai đó
Example: Her parents said that they would cut her off after her graduation. – Bố mẹ nói với cô ấy rằng họ sẽ không chu cấp tiền cho ấy sau khi cô tốt nghiệp.

Meaning 2: Interrupt somebody who is speaking on the phone by breaking the connection – Gián đoạn ai đó đang nói điện thoại bằng cách ngắt kết nối
Example: He cut off my phone call when I told him to give my money back. – Anh ta tắt máy khi tôi nói anh t trả tiền lại cho tôi

Meaning 3: to interrupt somebody and stop them from speaking – Ngắt lời ai đó đang nói
Example:The exam room was cut off by a ringing phone of someone. – Phòng thi bị gián vì tiếng chuông điện thoại của ai đó.

Meaning 4: Turn off or switch off (an electrical device) – Tắt, ngắt 1 thiết bị điện
Example: Can you cut off the Air-conditioner? I feel a little bit cold. – Cậu tắt điều hòa được không? Tớ thấy hơi lạnh.

2. CUT DOWN

Meaning 1: Bring down by cutting – Cắt, cưa, làm để cái gì đó
Example: They want to cut down severals trế to expand the road. – Họ muốn chặt đi rất nhiều cây cối để mở rộng đường.

Meaning 2: Reduce the amount of something – Giảm số lượng 
Example: He decided to cut down some workers who didn’t perform well in the recent 3 months. – Ông ấy muốn cắt giảm một số nhân viên làm việc không tốt trong 3 tháng gần đây. 

3. CUT OUT 

Meaning 1: Refrain, to stop/cease (doing something) – Tránh, ngừng, ngừng làm điều gì đó 
Example: He has to cut off eating sweet because of diabetes. – Ông ấy phải ngừng ăn đồ ngọt vì bệnh tiểu đường.

Meaning 2: Remove – Loại bỏ
Example: If we cut out this part, the presentation is too short. – Nếu loại bỏ phần này thì bài thuyết trình của chúng ta sẽ quá ngắn

Meaning 3: to not allow somebody to be involved in something – không cho phép ai đó tham gia vào việc gì
Example: I think we should cut him out of this project. Tôi nghĩ là chúng ta nên loại anh ta ra khỏi dự án

Meaning 4: Stop working, to switch off; (of a person on the telephone etc.) to be inaudible, be disconnected – Ngừng hoạt động
Example: The washing machine suddenly cut off. – Máy giặt bỗng nhiên dừng hoạt định

4. CUT BACK

Meaning: Reduce spending, consumption  – Giảm lượng tiêu dùng, tiêu thụ
Example: The company plans to cut back the emission into the environment. – Công ty đang lên kế hoạch cắt giảm lượng khí thải ra môi trường

5. CUT UP

Meaning 1: to injure somebody badly by cutting or hitting them
Example: He was badly cut up his arm in the fight – Anh ta bị cắt vào tay rất nặng trong trận ẩu đả

Meaning 2: to upset somebody emotionally – Khiến ai đó buồn rầu
Example: She seems extremely cut up since her father passed away. – Cô ấy trông có vẻ rất buồn rầu từ khi bố cô ấy qua đời.

Meaning 3: to divide something into smaller pieces with a knife, etc. – Chia nhỏ cái gì đó thành các miếng nhỏ 
Example: After making a wish, she cut a birthday cake and divided everyone. – Sau khi ước, cô ấy cắt bánh sinh nhật rồi chia cho mọi người. 

6. CUT THROUGH

Meaning 1: to go through something in order to make your route shorter
Example: I cut through the lane to go to school faster. – Tôi đi đường tắt qua ngõ để đến trường nhanh hơn

Meaning 2: Deal with an issue quickly – Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng
Example: We can cut through the problems by replacing the old machine with the new one. – Chúng ta có thể giải quyết vấn đề bằng cách thay thế máy cũ bằng máy mới

Vậy là chúng ta đã học xong 6 Phrasal verbs with Cut rồi đó. Học thêm các Phrasal verbs bắt đầu bằng C cùng Wow English nhé!
>>> Phrasal verbs with Carry
>>> Phrasal verbs with Call
>>> Phrasal verbs with Check
>>> Phrasal verbs with Come 
 

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.