0982.900.085

NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH

app-hoc-tieng-anh-mien-phi
APP HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ
October 14, 2020
luyện viết tiếng Anh
Luyện viết tiếng Anh cho người mới bắt đầu
October 19, 2020

NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH

Nghề nghiệp trong tiếng Anh

Để tăng vốn từ vựng của người học tiếng Anh theo từng chủ đề, trường Anh ngữ Wow English xin được giới thiệu bộ từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh đầy đủ nhất. Các bạn cũng có thể áp dụng những từ vựng dưới đây để nói về nghề nghiệp của bản thân trong các cuộc hội thoại tiếng Anh. 

Nghề nghiệp trong tiếng Anh

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Kinh tế

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Accountant /əˈkaʊn.tənt/ Kế toán
Actuary /ˈæk.tʃu.ə.ri/ Chuyên viên thống kê
Advertising executive /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ  ɪɡˈzek.jə.tɪv Trưởng phòng quảng cáo
Bank clerk /bæŋk  klɑːk/ Nhân viên giao dịch ngân hàng
Bank manager  /bæŋk  ˈmæn.ɪ.dʒər/ Quản lý ngân hàng
Businessman  /ˈbɪz.nɪs.mən/ Nam doanh nhân
Businesswoman  /ˈbɪz.nɪs. wʊm.ən/ Nữ doanh nhân
Cashier /kæʃˈɪər/ Nhân viên thu ngân
Economist /iˈkɒn.ə.mɪst/ Nhà kinh tế học
Financial adviser /ˈfaɪ.næns  ədˈvaɪ.zər/ Cố vấn tài chính
HR (Human Resource) Manager /ˈhjuː.mən  rɪˈzɔːs  ˈmæn.ɪ.dʒər/ Quản lý nhân sự
PA (Personal Assistant) /ˈpɜː.sən.əl  əˈsɪs.tənt/ Thư ký riêng
Investment analyst /ɪnˈvest.mənt  ˈæn.ə.lɪst/ Tư vấn đầu tư
Project manager  /ˈprɒdʒ.ekt  ˈmæn.ɪ.dʒər/ Quản lý dự án
Officer /ˈɒf.ɪ.sər/ Nhân viên văn phòng
Manager  /ˈmæn.ɪ.dʒər/ Quản lý / Trưởng phòng
 
Manager consultant /ˈmæn.ɪ.dʒər  kənˈsʌl.tənt/
 
Cố vấn cho ban giám đốc
 
Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/
 
Lễ tân
 
Recruitment consultant 
 
/rɪˈkruːt.mənt  kənˈsʌl.tənt /
 
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
 
Sale representative
 
/seɪl  ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv /
 
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
 
Salesman
 
/ˈseɪlz.mən/
 
Nhân viên bán hàng nam
 
Saleswoman
 
/ˈseɪlz. wʊm.ən /
 
Nhân viên bán hàng nữ
 
Secretary 
 
/ˈsek.rə.tər.i/
 
Thư ký
 
Stockbroker
 
/ˈstɒkˌbrəʊ.kər/
 
Nhân viên môi giới chứng khoáng
 
Telephonist 
 
/təˈlef.ən.ɪst/
 

Nhân viên trực điện thoại

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Giáo dục

Từ vựng
 
Phát âm
 
Nghĩa
 
Class head teacher
 
/klɑːs  hed  ˈtiː.tʃər /
 
Giáo viên chủ nhiệm
 
Classroom teacher
 
/ˈklɑːs.ruːm  ˈtiː.tʃər /
 
Giáo viên đứng lớp
 
Dean
 
/diːn/
 
Chủ nhiệm khoa / Hiệu trưởng
 
Director of studies 
 
/daɪˈrek.tər  əv  ˈstʌd·iz /
 
Trưởng phòng đào tạo
 
Education inspector
 
/ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən  ɪnˈspek.tər /
 
Thanh tra giáo dục
 
Head teacher
 
/hed  ˈtiː.tʃər /
 
Giáo viên chủ nhiệm bộ môn
 
Headmaster
 
/ˌhedˈmɑː.stər/
 
Hiệu trưởng
 
Headmistress 
 
/ˌhedˈmɪs.trəs/
 
Bà hiệu trưởng
 
Lecturer
 
/ˈlek.tʃər.ər/
 
Giảng viên
 
Master
 
/ˈmɑː.stər/
 
Thạc sĩ
 
Doctor (of philosophy)
 
/ˈdɒk.tər   əv  fɪˈlɒs.ə.fi /
 
Tiến sĩ
 
Postgraduate 
 
/ˌpəʊstˈɡrædʒ.u.ət/
 
Nghiên cứu sinh
 
Practicum
 
/ˈpræktɪkəm/
 
Thực tập giáo viên
 
Principal 
 
/ˈprɪn.sə.pəl/
 
Hiệu trưởng
 
Professor
 
/prəˈfes.ər/
 
Giáo sư
 
Pupil /ˈpjuː.pəl/
 
Sinh viên
 
School administration
 
/skuːl/
 
Quản lý giáo dục
 
Student 
 
/ˈtiː.tʃər  ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən /
 
Học sinh
 
Teacher
 
/ˈtiː.tʃər /
 
Giáo viên
 
Would – be teacher
 
/wʊd  bɪ  ˈtiː.tʃər/
 

Các giáo viên tương lai

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội

Từ vựng
 
Phát âm
 
Nghĩa
 
Anesthesiologist
 
/ˌæn.əsˌθiː.ziˈɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ gây mê
 
Cardiologist  /ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ tim mạch
 
Carer
 
/ˈkeə.rər/
 
Người chăm sóc người ốm
 
Counseller
 
/ˈkaʊn.səl.ər/
 
Ủy viên hội đồng
 
Council worker 
 
/ˈkaʊn.səl  ˈwɜː.kər/
 
Nhân viên môi trường
 
Charity worker 
 
/ˈtʃær.ə.ti  ˈwɜː.kər/   
 
Nhân viên từ thiện
 
Civil servant 
 
/ˈsɪv.əl  ˈsɜː.vənt/
 
Công chức nhà nước
 
Dentist /ˈden.tɪst/
 
Nha sĩ
 
Dental hygienist
 
/ˈden.təl  haɪˈdʒiː.nɪst/
 
Chuyên viên vệ sinh răng
 
Dermatologist 
 
/ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ da liễu
 
Doctor
 
/ˈdɒk.tər/
 
Bác sĩ
 
Endocrinologist 
 
/ˌen.dəʊ.krɪˈnɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ nội tiết
 
Epidemiologist 
 
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒɪst/ 
 
Bác sĩ dịch tễ học
 
Gastroenterologist 
 
/ˌɡæs.trəʊˌen.təˈrɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
 
Gynecologist 
 
/ˌɡaɪ.nəˈkɑː.lə.dʒɪst/
 
Bác sĩ phụ khoa
 
Health and safety officer 
 
/helθ  ænd  ˈseɪf.ti  ˈɒf.ɪ.sər/ 
 
Nhân viên y tế và an toàn lao động
 
Hematologist 
 
/ˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ huyết học
 
Nephrologist 
 
/nɪˈfrɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ chuyên khoa thận
 
Insurance Agent
 
/ɪnˈʃɜ.r.əns  ˈeɪ.dʒənt/
 
Nhân viên bảo hiểm
 
Midwife /ˈmɪd.waɪf/
 
Nữ hộ sinh
 
Nanny /ˈnæn.i/
 
Vú em
 
Nurse 
 
/nɜːs/
 
Y tá
 
Obstetrician /ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/
 
Bác sĩ khoa sản
 
Oncologist 
 
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ chuyên khoa ung thư
 
Optician  /ɒpˈtɪʃ.ən/
 
Bác sĩ mắt
 
Orthopedist 
 
/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪst/
 
Bác sĩ ngoại chỉnh hình
 
Otorhinolaryngologist
 
/ˌəʊ.təʊ.raɪ.nəʊ.lær.ɪŋˈɡɒl.ə.dʒɪst/
 
Bác sĩ tai mũi học
 
Paeditrician 
 
/ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/
 
Bác sĩ nhi khoa
 
Paramedic
 
/ˌpær.əˈmed.ɪk/
 
Trợ lý y tế
 
Pharmacist 
 
/ˈfɑː.mə.sɪst/
 
Dược sĩ
 
Physiotherapist
 
/ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/
 
Nhà vật lí trị liệu
 
Psychiatrist  /saɪˈkaɪə.trɪst/
 
Nhà tâm thần học
 
Refuse collector
 
/rɪˈfjuːz  kəˈlek.tər/
 
Nhân viên vệ sinh môi trường
 
Rheumatologist
 
/ruː.məˈtɒl.ə.dʒist/
 
Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
 
Social worker
 
/ˈsəʊ.ʃəl  ˈwɜː.kər/
 
Nhân viên công tác xã hội
 
Surgeon
 
/ˈsɜː.dʒən/
 
Bác sĩ phẫu thuật
 
Vet 
 
/vet/
 

Bác sĩ thú y

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Lao động

Từ vựng
 
Phát âm
 
Nghĩa
 
Blacksmith 
 
/ˈblæk.smɪθ/
 
Thợ rèn
 
Bricklayer
 
/ˈbrɪkˌleɪ.ər/
 
Thợ xây
 
Builder
 
/ˈbɪl.dər/
 
Thợ xây
 
Carpenter 
 
/ˈkɑː.pɪn.tər/
 
Thợ mộc
 
Chimney sweep
 
/ˈtʃɪm.ni  swiːp/
 
Thợ cạo ống khói
 
Cleaner
 
/ˈkliː.nər/
 
Người lau dọn
 
Decorator
 
/ˈdek.ər.eɪ.tər/
 
Người trang trí
 
Driving instructor
 
/ˈdraɪ.vɪŋ  ɪnˈstrʌk.tər/
 
Giáo viên dạy lái xe
 
Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ 
 
Thợ điện
 
Farmer
 
/ˈfɑː.mər/
 
Nông dân
 
Fisherman 
 
/ˈfɪʃ.ə.mən/
 
Người đánh cá
 
Housewife 
 
/ˈhaʊs.waɪf/
 
Nội trợ
 
Garderner
 
/ˈɡɑː.dən.ər/
 
Thợ làm vườn
 
Glazier
 
/ˈɡleɪ.zi.ər/ 
 
Thợ lắp kính
 
Groundsman
 
/ˈɡraʊndz.mən/
 
Nhân viên trông coi sân bóng
 
Mechanic
 
/məˈkæn.ɪk/
 
Thợ sửa máy
 
Pest controller
 
/pest  kənˈtrəʊ.lər/
 
Nhân viên kiểm soát côn trùng
 
Plasterer /ˈplɑː.stər.ər/
 
Thợ trát vữa
 
Plumber
 
/ˈplʌm.ər/
 
Thợ sửa ổng nước
 
Roofer
 
/ˈruː.fər/
 
Thợ lợp mái
 
Stonemason /ˈstəʊnˌmeɪ.sən/
 
Thợ đá
 
Tattooist 
 
/təˈtuː.ɪst/
 
Thợ xăm hình
 
Tailor /ˈteɪ.lər/ 
 
Thợ may
 
Welder 
 
/ˈwel.dər/
 
Thợ hàn
 
Window cleaner
 
/ˈwɪn.dəʊ  ˈkliː.nər/ 
 

Thợ lau cửa sổ

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Dịch vụ

Từ vựng
 
Phát âm
 
Nghĩa
 
Barman
 
/ˈbɑː.mən/
 
Nhân viên quầy bar
 
Bartender
 
/ˈbɑːˌten.dər/
 
Nhân viên pha chế
 
Bouncer 
 
/ˈbaʊn.sər/
 
Bảo vệ
 
Cook 
 
/kʊk/
 
Đầu bếp
 
Chef
 
/ʃef/
 
Bếp trưởng
 
Flight attendance
 
/ˈflaɪt əˌten.dənt/ 
 
Tiếp viên hàng không
 
Hotel manager 
 
/həʊˈtel  ˈmæn.ɪ.dʒər/
 
Quản lý khách sạn
 
Hotel porter 
 
/həʊˈtel  ˈpɔː.tər/
 
Nhân viên khuân đồ ở khách sạn
 
Pub landlord 
 
/pʌb  ˈlænd.lɔːd/
 
Chủ quán rượu
 
Receptionist 
 
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/
 
Lễ tân
 
Taxi driver
 
/ˈtæk.si draɪ.vər/
 
Tài xế taxi
 
Tour guide
 
/tʊər  ɡaɪd/
 
Hướng dẫn viên du lịch
 
Waiter
 
/ˈweɪ.tər/
 
Nhân viên phục vụ nam
 
Waitress
 
/ˈweɪ.trəs/
 

Nhân viên phục vụ nữ

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Vận tải

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Air traffic controller /ˌeə træf.ɪk kənˈtrəʊ.lər/ Nhân viên kiểm soát không lưu
Lorry driver /ˈlɒr.i  draɪ.vər/ Lái xe tải
Bus driver /ˈbʌs ˌdraɪ.vər/ Nhân viên lái xe buýt
Train driver /treɪn  draɪ.vər/ Nhân viên lái tài
Pilot /ˈpaɪ.lət/ Phi công
Baggage handle /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌhænd.lər/  Nhân viên phụ trách hành lý
Sea captain /ˈsiː ˌkæp.tɪn/ Thuyền trưởng
Import-Export staff /ɪmˈpɔːt  ɪkˈspɔːt  stɑːf / Nhân viên xuất nhập khẩu
Immigration staff /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən  stɑːf/

Nhân viên xuất nhập cảnh

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí

Từ vựng
 
Phát âm
 
Nghĩa
 
Actor /ˈæk.tər/ Diễn viên nam
Actress /ˈæk.trəs/ Diễn viên nữ
Artist /ˈɑː.tɪst/ Nghệ sĩ
Architect /ˈɑː.kɪ.tekt/ Kiến trúc sư
Comedian /kəˈmiː.di.ən/ Diễn viên hài
Composer  /kəmˈpəʊ.zər/ Nhà soạn nhạc
Dancer /ˈdɑːn.sər/ Diễn viên múa
Director /daɪˈrek.tər/ Đạo diễn
DJ (Disc Jockey) /ˈdɪsk ˌdʒɒk.i/ Người phối nhạc
Editor     /ˈed.ɪ.tər/ Biên tập viên
Fashion designer /ˈfæʃ.ən/ Nhà thiết kế thời trang
Graphic designer  /ˌɡræf.ɪk dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kề đồ họa
Illustration /ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/ Họa sĩ vẽ tranh minh họa
Interior designer /ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế nội thất
Journalist  /ˈdʒɜː.nə.lɪst/ Nhà báo
Model /ˈmɒd.əl/ Người mẫu
Musician  /mjuːˈzɪʃ.ən/ Nhạc sĩ
Newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ Phát thanh viên
Painter /ˈpeɪn.tər/ Họa sĩ
Photographer  /fəˈtɒɡ.rə.fər/ Nhiếp ảnh gia
Playwright  /ˈpleɪ.raɪt/ Nhà soạn kịch
Poet  /ˈpəʊ.ɪt/ Nhà thơ
Postman /ˈpəʊst.mən/ Bưu tá
Singer /ˈsɪŋ.ər/ Ca sĩ
Sculptor  /ˈskʌlp.tər/  Thợ điêu khắc
Television producer  /ti:‘vi:  prɪˈzen.tər/ Người sản xuất chương trình truyền hình
Writer  /ˈraɪ.tər/ Nhà văn
Weather forecaster /ˈweð.ə ˌfɔː.kɑː.stər/ Người dẫn chương trình dự báo thời tiết

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Luật – An ninh trật tự

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Barrister  /ˈbær.ɪ.stər/ Luật sư bào chữa
Bodyguard /ˈbɒd.i.ɡɑːd/ Vệ sĩ
Customer officer /ˈkʌs.tə.mər  ˈɒf.ɪ.sər/ Nhân viên hải quan
Dectective /dɪˈtek.tɪv/ Thám tử
Forensic scientist /fəˈren.zɪk  ˈsaɪən.tɪst/ Nhân viên pháp y
Firefighter  /ˈfaɪəˌfaɪ.tər/ Lính cứu hỏa
Judge /dʒʌdʒ/ Quan tòa
Lawyer /ˈlɔɪ.ər/ Luật sư
Magistrate /ˈmædʒ.ɪ.streɪt/ Quan tòa (Sơ thẩm)
Police officer /pəˈliːs  ˈɒf.ɪ.sər/ Cảnh sát
Prison officer /ˈprɪz.ən ˈɒf.ɪ.sər/ Công an trại giam
Private detective  /ˌpraɪ.vət  dɪˈtek.tɪv/ Thám tử tư
Security officer  /sɪˈkjʊə.rə.ti  ˈɒf.ɪ.sər / Nhân viên an ninh
Solicitor  /səˈlɪs.ɪ.tər/ Cố vấn pháp luật
Traffic warden  /ˈtræf.ɪk ˌwɔː.dən/ Nhân viên kiểm soát đỗ xe
Prosecutor /ˈprɒs.ɪ.kjuː.tər/ Công tố viên

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Khoa học

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Biologist  /baɪˈɒl.ə.dʒɪst/ Nhà sinh học
Botanist  /ˈbɒt.ən.ɪst/  Nhà thực vật học
Chemist  /ˈkem.ɪst/ Nhà hóa học
Lab technician  /læb  tekˈnɪʃ.ən/ Nhân viên phòng thí nghiệm
Meteorologist  /ˌmiː.ti.əˈrɒl.ə.dʒɪst/ Nhà khí tượng học
Physicist  /ˈfɪz.ɪ.sɪst/ Nhà vật lí học
Researcher  /rɪˈsɜː.tʃər/ Nhà nghiên cứu
Scientist  /ˈsaɪən.tɪst/ Nhà khoa học
Archaeologist  /ˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒɪst/ Nhà khảo cổ học

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Quân sự

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Airman  /ˈeə.mən/ Lính không quan
Commander  /kəˈmɑːn.dər/ Sĩ quan chỉ huy
Commando /kəˈmɑːn.dəʊ/ Lính đặc công
Colonel /ˈkɜː.nəl/ Đại tá
Field – officer  /fiːld  ˈɒf.ɪ.sər/ Sĩ quan cấp tá
First Lieutenant  /ˈfɜːst  lefˈten.ənt  / Trung úy
Flag – officer  /flæɡ  ˈɒf.ɪ.sər/ Sĩ quan cấp tá
General  /ˌdʒen.ər.əl/ Đại tướng
General staff /ˌdʒen.ər.əl ˈstɑːf/ Bộ tổng tham mưu
Guerrilla /ɡəˈrɪl.ə/ Quan du kích
Landing troops /ˈlæn.dɪŋ  trups/ Quân đổ bộ
Lieutenant Colonel /lefˈten.ənt  ˈkɜː.nəl/ Trung tá
Lieutenant General /lefˈten.ənt  ˈdʒen.ər.əl / Trung tướng
Major General /ˌmeɪ.dʒə  ˈdʒen.ər.əl/ Thiếu tướng
Mercenary /ˈmɜː.sən.ri/ Lính đánh thuê
Militia /mɪˈlɪʃ.ə/ Dân quân
Non-commissioned officer /nɒn  kəˈmɪʃ.ən  ˈɒf.ɪ.sər/  Hạ sĩ quan
Vice Admiral /vaɪs  ˈæd.mər.əl / Phó đô đốc
Soldier /ˈsəʊl.dʒər/  Lính

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Công nghệ

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Computer and information research scientist  /kəmˈpjuːtə(r) ənd ˌɪnfəˈmeɪʃn rɪˈsɜːtʃ ˈsaɪəntɪst/ Nhà nghiên cứu khoa học máy tính
Computer programmer /kəmˈpjuːtə(r) ˈprəʊɡræmə(r)/ Lập trình viên
Computer system analyst /kəmˈpjuːtə(r) ˈsɪstəm ˈænəlɪst/ Chuyên gia phân tích hệ thống máy tính
Database administrator /ˈdeɪ.tə.beɪs  ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.tər/ Nhân viên quản lý cơ sở dữ liệu
Industrial designer  /dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế công nghiệp
Software developer /ˈsɒftweə(r) dɪˈveləpə(r)/ Nhân viên phát triển phần mềm
Web designer  /web  dɪˈzaɪ.nər/ Nhân viên thiết kế web
Web deveoper  /web dɪˈveləpə(r)/ Nhân viên phát triển web

Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Truyền thông

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Advertiser /ˈæd.və.taɪ.zər/ Người làm quảng cáo
Cameraman /ˈkæm.rə.mæn/ Người quay phim
Columnist  /ˈkɒl.əm.nɪst/ Người chuyên trách chuyên mục báo
Commentator /ˈkɒm.ən.teɪ.tər/ Người viết bình luận
Correspondent /ˌkɒr.ɪˈspɒn.dənt/ Phóng viên
Influencer  /ˈɪn.flu.ən.sər/ Người ảnh hưởng
KOL – Key Opinion Leader /kiː  əˈpɪn.jən  ˈliː.dər/ Người dẫn đầu xu hướng
Paparazzi  /ˌpæp.ərˈæt.si/ Người săn ảnh

Trên đây là các từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh được chia theo từng lĩnh vực cụ thể. Hy vọng các từ trên sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng của mình và học tốt tiếng Anh hơn. Nếu các bạn gặp bất kỳ khó khăn gì trong việc học tiếng Anh, hãy điền vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí.

 

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.