0982.900.085

#56 CÁC LOẠI QUẢ BẰNG TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH (CÓ PHIÊN ÂM)

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
Danh từ Đếm được và Không đếm được Thường Gặp (Countable & Uncountable nouns) – Phân biệt
January 30, 2021
A LOT OF AND LOTS OF
A LOT OF VÀ LOTS OF – Giống và Khác – Phân biệt với Much/Many, A plenty of, A large amount of, A great deal of
January 31, 2021

#56 CÁC LOẠI QUẢ BẰNG TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH (CÓ PHIÊN ÂM)

56 CÁC LOẠI QUẢ BẰNG TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH (CÓ PHIÊN ÂM)

Các loại quả bằng Tiếng Anh có lẽ là một chủ đề được rất nhiều bạn học Tiếng anh quan tâm, đặc biệt là cho các em nhỏ mới bắt đầu học Tiếng Anh giao tiếp.

Tiếp nối chuỗi các bài viết học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề, ngày hôm nay Trường Anh ngữ Wow English sẽ tổng hợp lại tên của tất cả các loại quả trong Tiếng Anh. Không giống các phương pháp học Tiếng Anh truyền thống, Wow English áp dụng phương pháp học Tiếng Anh qua hình ảnh. Việc học từ vựng Tiếng Anh thông qua hình ảnh sẽ giúp cho việc học từ mới trở nên thú vị và dễ dàng hơn trong việc ghi nhớ ngắn hạn, và để lưu sâu và trí nhớ dài hạn thì đòi hỏi các bạn cần phải ôn tập thường xuyên.

Không để các bạn phải đợi lâu nữa, hãy cùng Wow English tìm hiểu ngay nhé!!!

56 CÁC LOẠI QUẢ BẰNG TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH (CÓ PHIÊN ÂM)

1. Custard apple /ˈkʌs.təd. ˈæp.əl/: quả na

2. Papaya /pəˈpaɪə/: trái đu đủ

3. Avocado /¸ævə´ka:dou/: bơ

4. Apple /’æpl/: táo

5. Orange /ɒrɪndʒ/: cam

6. Banana /bə’nɑ:nə/: chuối

7. Grape /greɪp/: nho

8. Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi

9. Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: khế

10. Mango /´mæηgou/: xoài

11. Pineapple /’pain,æpl/: dứa, thơm

12. Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt

Tên các loại quả trong Tiếng Anh 1

13. Tangerine /ˌtændʒəˈriːn/: quýt

14. Kiwi /’ki:wi/: kiwi

15. Kumquat /’kʌmkwɔt/: quất

16. Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: mít

17. Durian /´duəriən/: sầu riêng

18. Lemon /´lemən/: chanh vàng

19. Lime /laim/: chanh vỏ xanh

20. Soursop /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm

21. Plum /plʌm/: mận

22. Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ

23. Peach /pitʃ/: đào

24. Cherry /´tʃeri/: anh đào

Tên các loại quả bằng Tiếng Anh 2

25. Rambutan /ræmˈbuːtən/: chôm chôm

26. Coconut /’koukənʌt/: dừa

27. Guava /´gwa:və/: ổi

28. Pear /peə/: lê

29. Fig /fig/: sung

30. Dragon fruit /’drægənfru:t/: thanh long

31. Melon /´melən/: dưa

32. Watermelon /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu

33. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: vải

34. Longan /lɔɳgən/: nhãn

35. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu

36. Berry /’beri/: dâu

37. Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây

Tên các loại quả bằng Tiếng Anh 3

38. Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây

39. Persimmon /pə´simən/: hồng

40. Tamarind /’tæmərind/: me

41. Cranberry /’krænbəri/: quả nam việt quất

42. Jujube /´dʒu:dʒu:b/: táo ta

43. Dates /deit/: quả chà là

44. Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

45. Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

46. Currant /´kʌrənt/: nho Hy Lạp

47. Ambarella /’æmbə’rælə/: cóc

48. Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: dưa gang

49. Cantaloupe /’kæntəlu:p/: dưa vàng

50. Honeydew /’hʌnidju:/: dưa xanh

Tên các loại quả bằng Tiếng Anh 4

51. Malay apple /mə’lei ‘æpl/: quả roi

52. Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: vú sữa

53. Almond /’a:mənd/: quả hạnh

54. Chestnut /´tʃestnʌt/: hạt dẻ

55. Blackberries /´blækbəri/: mâm xôi đen

56. Raisin /’reizn/: nho khô

Tên các loại quả bằng Tiếng Anh 5

Vừa rồi, các bạn đã cùng Trường Anh ngữ Wow English tổng hợp lại 56 từ mới về các loại quả trong Tiếng Anh bằng hình ảnh (kèm theo phát âm). Với việc học từ vựng, Wow English áp dụng phương pháp học tiếng anh qua hình ảnh, giúp cho người học tiếp thu bài học một cách nhanh hơn, dễ dàng hơn và tạo cảm hứng trong học tập đặc biệt là đối với các em bé – thường bị mất tập trung vào bài giảng hay có những thú vui khác làm sao nhãng việc học. 

Như đã đề cập trước đó, để kiến thức có thể đi sâu vào trí nhớ dài hạn thì đòi hỏi người học cần phải ôn tập thường xuyên. Chính vì vậy, sau khi xem xong bài viết này, các bạn có thể lưu lại các hình ảnh vào điện thoại hay máy tính để bất cứ khi nào rảnh rỗi đều có thể mở ra ôn tập.

Chúc các bạn học tập vui vẻ!!!

>>>Xem thêm: #60 CÁC MÔN THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH – CÓ PHIÊN ÂM, HÌNH ẢNH MINH HỌA

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.