0982.900.085

Phân biệt go, Come, Arrive
Cách phân biệt GO, COME, ARRIVE trong tiếng Anh
March 18, 2021
Các cách để nói đồng ý trong Tiếng Anh một cách lịch sự
Các cách để nói đồng ý HOÀN TOÀN (Completely agree) và đồng ý MỘT PHẦN (Fair enough) trong Tiếng Anh
March 20, 2021

Bỏ túi 22 cụm động từ với LOOK cực phổ biến 

Cụm động từ với LOOK

Cụm động từ với LOOK ngoại trừ look after, look for, look at thì còn những từ nào? Hãy bỏ túi ngay 22 phrasal verbs with look cùng Wow English nhé!

Cụm động từ với LOOK

1. Look after

Meaning: To take care of someone or something – Chăm sóc cho ai, con gì, cái gì
Example: She needs to find someone who can look after her mother at hospital when she’s at work. (Cô ấy cần tìm người chăm sóc mẹ cô đang nằm viện khi cô đang di làm.)

2. Look ahead

Meaning: To think about and plan the future – nghĩ đến, dự đoán, lên kế hoạch cho điều gì đó trong tương lai
Example: You should look ahead to a well-paid job for a stable life. (Bạn nên nghĩ đến một công việc với mức lương cao để sống cuộc sống ổn định.)

3. Look around/round

Meaning: Visit a place and see what is there – tham quan, nhìn quanh
Example: Do you want to look around my new house? (Cậu có muốn tham quan nhà mới của t không?)

4. Look at

Meaning 1: To consider or examine something, usually before making a decision – Xem xét, đánh giá điều gì đó trước khi đưa ra quyết định. 
Example: They want to look at our proposal report before making decisions.(Họ muốn đánh giá bản báo cáo đề xuất của chúng tôi trước khi đưa ra quyết định.)

Meaning 2: To read something quickly – đọc nhanh một cái gì đó
Example: Have you looked at my email sent to you yesterday? (Cậu đọc qua mail mà t gửi hôm qua chưa?)

Meaning 3: To confront or face something – Đương dầu đối mặt với điều gì đó.
Example: He will soon look at poverty if he keeps spending money like water. )Anh ta sẽ  sớm phải đối mặt với nghèo đói nếu anh ta cứ tiếp tục tiêu tiền như như thế này.)

5. Look back

Meaning: To think about something in the past – nhìn lại một vấn đề trong quá khứ
Example: You should look back on your failures in the past to learn lessons from it. (Bạn nên nhìn lại những thất bại trong quá khứ để rút kinh nghiệm từ đó.)

6. Look down on

Meaning: to consider someone inferior; to believe that you are better than someone else – khinh thường, khinh bỉ ai đó.
Example: We shouldn’t look down on balck people, they are human too. (Chúng ta không nên khinh thường những người da đen, họ cũng chỉ là người bình thường thôi.)

7. Look for

Meaning: Try to find or search for someone or something – tìm kiếm
Example: I’m looking for my phone. I just put it on the table and now I don’t know where it is.  (Tôi đang tìm điện thoại. Tôi vừa để nó trên bàn mà giờ lại không thấy nữa.)

8. Look forward to

Meaning: To be excited about something that will happen in the future – Mong chờ, trông đợi điều gì đó trong tương lai
Example: We are looking forward to the trip to Da Lat this summer vacation. (Chúng tôi rất mong chờ chuyến du lịch Da Lat vào kì nghỉ hè năm nay.)

Lưu ý: Sau look forward to + V-ing: I'm looking forward to hearing form you. (Tôi rất mong chờ phản hồi của cậu.)

9. Look in on

Meaning: To visit someone for a short time – Thăm ai đó trong thời gian ngắn
Example: She looks in on the local orphanage every month. (Hàng tháng cô ấy đều đến thăm trại trẻ mồ côi ở địa phương.)

10. Look into

Meaning: To investigate or find out more about something – Điều tra, tìm hiểu
Example: “I will look into the issue and give you the answer as soon as possible” – she said. (Co ấy nói: “Tớ sẽ tìm hiểu vấn đề này và trả lời cậu sớm nhất có thể nhé.”)

11. Look on

Meaning: To watch an event or an activity without taking part in it or getting involved – Xem xét, giám sát, quan sát
Example:  You just need to look on to know how they work. (Cậu chỉ cần giám sát xem họ làm việc thế nào thôi.)

12. Look out

Meaning: Warning someone to be careful or to be vigilant – Cảnh báo ai đó cẩn thận = Watch out
Example: Look out! The floor is slippery. (Cẩn thận! Sàn nhà trơn đó.)

13. Look out for something/someone

Meaning: Be vigilant; try to notice something or keep an eye out for something or someone in particular – Trông chừng, để mắt tới ai đó, cái gì
Example: Can you look out for your baby brother when I’m cooking? (Con trông chừng em trai giúp mẹ khi mẹ nấu cơm nhé?)

14. Look over

Meaning: Check or revise something, usually quickly – nhìn qua, kiểm tra, ôn lại nhanh cái gì đó.
Example: Can you look over my answer for this exercise? (Cậu nhìn qua giúp tớ đáp án bài này được không?)

15. Look to

Meaning: To rely on someone or something for help or advice – Dựa vào ai, điều gì để nhận được lời khuyên
Example: I usually look to my teacher for guidance to improve my thesis. (Tôi thường nhờ cô giáo hướng dẫn để chỉnh sửa khóa luận của mình.)

16. Look through

Meaning: Examine or read something, usually briefly – Xem qua, nhìn qua đọc lại
Example: I think we need to look through the report before submitting it. (Tớ nghĩ là chúng ta nên xem lại bài báo cáo trước khi nộp.)

17. Look up something

Meaning: To search for information – tra cứu thông tin
Example: This article has so many new words so I have to use a dictionary to look up their meanings. (Bài báo này có rất nhiều từ mới nên tôi phải dùng từ điển để tìm nghĩa của chúng.)

18. Look someone up

Meaning: Go to visit someone; find an old friend – đến thăm ai đó
Example: My family are going to look my grandparents up this summer. (Hè năm nay chúng tôi định đến thăm nhà ông bà.)

19. Look up to someone

Meaning: To admire or respect someone – Ngưỡng mộ, tôn trọng ai đó
Example: I look up to him because of his good characteristics. (Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy vì tính cách tốt bụng của anh.)

20. Look upon/on someone or something

Meaning: To consider or regard someone or something in a particular way – coi ai như laf
Example: I look upon her as my best friend but it seems she doesn’t. (Tôi coi cô ấy là người bạn thân nhất nhưng có vẻ với cô ấy thì không như vậy.)

21. Look away

Meaning: To turn your eyes away from someone or something that gives a bad feeling such as fear, shame, pain, disgust or embarrassment. – nhìn ra chỗ khác, quay đi chỗ khác
Example:  She looks away when he looks at her. (Cô ấy quay đi cõ khác khi anh ta nhìn cô.)

22. To be looking up

Meaning: Getting better or improving – Cải thiện, tiến triển tốt
Example: His health is looking up after positive treatment. (Sức khỏe của anh ấy đã cải thiện sau khi được điều trị tích cực.)

Như vậy, Wow English đã tổng hợp lại 22 cụm động từ với LOOK cùng với giải nghĩa và ví dụ minh họa cụ thể. Ngoài ra, cùng chủ đề phrasal verbs – cụm động từ  bạn còn có thể tham khảo thêm những cụm động từ với GO, COME, GET, PUT
 

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.