0982.900.085

Phrasal verbs with come
35 Phrasal verbs with COME – 35 Cụm động từ với COME
March 16, 2021
Phân biệt go, Come, Arrive
Cách phân biệt GO, COME, ARRIVE trong tiếng Anh
March 18, 2021

21 Phrasal verbs with PUT – 21 Cụm động từ với PUT

Phrasal verbs with put

Phrasal verbs with PUT gồm những từ gì tạo thành và có ý nghĩa như thế nào? Trong bài viết hôm nay, WOW English sẽ cung cấp cho bạn những cụm động từ với PUT thường gặp nhất. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Phrasal verbs with put

1. Put Away

Meaning: place an object in its proper location: cất đi, gác bỏ
Eg: She put away her old toys in the carton box. (Cô ấy cất những món đồ chơi cũ và trong thùng các-tông)

2. Put Back

Meaning: return an object to the location where it came from: trả về vị trí cũ
Eg: Could you put this book back on the bookshelf? (Bạn để lại cuốn sách này lên giá sách được không?)

3. Put Down 

Meaning 1: write on a piece of paper (sometimes we just say “put” without “down”): ghi ra, viết xuống
Eg: You should put down what I just said. (Bạn nên ghi lại những gì mình vừa nói.)

Meaning 2: To criticize and humiliate: phê bình ai, chỉ trích / làm nhục ai
Eg: The boss put him down because he failed an important contract. (Ông chủ phê bình anh ấy vì không đạt được một hợp đồng quan trọng.)

Meaning 3: To kill an animal that is sick, old, suffering, or dangerous: giết (động vật mà chúng già, ốm  hoặc nguy hiểm)
Eg: My dog has been seriously sick for a long time. I don’t want him hurt anymore so I decided to put him down. (Bé cún nhà tôi đã ốm 1 thời gian rất dài rồi. Tôi không muốn bé chịu đau thêm nữa nên quyết định trợ tử bé.) 

4. Put Forth / Put Forward

Meaning: to offer an idea, plan, or proposal for consideration: Đề xuất
Eg: He put forward an idea changing the training method to the HR manager. (Anh ấy đề xuất ý tưởng thay đổi phương thức đào tạo cho Trưởng phòng Nhân sự.)

5. Put Off 

Meaning: To delay doing something, procrastinate: trì hoãn, lui lại
Eg: Because of the heavy rain, the soccer match has to put off till tomorrow. (Vì trận mưa lớn nên trận bóng phải hoãn đến ngày mai.)

6. Put On

Meaning: Start wearing or using (clothing, accessories, makeup): mặc vào
Eg: She put on her new dress on her birthday party. (Cô ấy mặc bộ váy mới trong bữa tiệc sinh nhật.)

7. Put Through

Meaning: transfer or connect somebody on the telephone: kết nối qua điện thoại
Eg: I want to talk to Mary. Can you put it through her? (Tôi muốn nói chuyện với Mary. Bạn nối máy với cô ấy giúp tôi nhé.)

8. Put somebody up 

Meaning: Give somebody a place to stay at your home: cho ai đó ở nhờ
Eg: She just moved to London so I put her up for a few days until she found a new home. (Cô ấy vừa mới chuyển đến London nên tôi cho cô ấy ở nhờ và ngày đến khi cô tìm được nhà mới.)

9. Put Up With

Meaning: tolerate; accept an annoying situation or behavior: chịu đựng
Eg: I can’t put up with my roommate’s mess anymore because my room is too dirty. (Tôi không thể chịu đựng sự bừa bộn của cô bạn cùng phòng thêm một chút nào nữa vì phòng tôi đã quá bẩn rồi.)

10. Put about/ around

Meaning: Tell a lot of people something that is not true. Đặt điều, bịa chuyện
Eg: She doesn't like a neighbor who put about that she is pregnant. (Cô ấy không thích người hàng xóm bịa đặt rằng cô đang mang thai

11. Put across

Meaning: trình bày ý tưởng một cách rõ ràng, dễ hiểu.  
Eg: I like the way he put across his start up idea. (Tôi thích cách mà anh ấy trình bày ý tưởng khởi nghiệp của mình.)

9. Put aside = Put by

Meaning: để dành, dành dụm (tiền, thời gian) cho mục đích nào đó
Eg: Jane put aside a little money every month for travelling Greece next year. (Jane để dành một ít tiền hàng tháng đẻ đi du lịch Hy Lạp vào năm sau.)

10. Put in

Meaning 1: to elect a political party to govern a country: Bầu cử
Eg: Who will you put in for the President position this time? (Lần này cậu bầu ai vào vị trí tổng thống vậy?)

Meaning 2: to fix equipment or furniture into position so that it can be used :Sửa chữa thiết bị, nội thất,…
Eg: We made the photo machine put in yesterday. (Chúng tôi vừa sửa máy photo hôm qua.)

Meaning 3: to include something in a letter, story (bao gồm 1 cái gì đó vào trong bức thư, câu chuyện,…)
Eg: She put some real cases in her detective novel. (Tiểu thuyết trinh thám của cô ấy bao gồm một số vụ án có thật.)

Meaning 4: to interrupt another speaker in order to say something:ngắt ngang lời ai đó để nói.
Eg: “Excuse me! I don’t agree with your idea.”- She put in.

Meaning 5: to officially make a claim, request, etc. Đưa ra thông báo chính thức
Eg: The representative of the company put in a claim for the damages. (Người đại diện công ty đã đưa ra thông báo chính thức về việc bồi thường thiệt hại.)

Meaning 6: put in a (…) performance to give a performance of something, especially one of a particular kind: thể hiện điều gì đó trong một lĩnh vực đặc biệt.
Eg: The main actress put in an amazing performance in her latest movie. (Nữ diễn viên chính thể hiện diễn xuất đáng kinh ngạc trong bô phim mới nhất của cô ấy.)

Meaning 7: put something into something: to spend a lot of time or make a lot of effort doing something: dành rất nhiều thời gian để nỗ lực làm điều gì đó
Eg: Joe put a lot of time into improving his presentation skills. (Joe dành rất nhiều thời gian để cải thiện kỹ năng thuyết trình.)

put something into something

Meaning: to use or give money
Eg: He put a half of his salary depositing into the bank. (Anh ấy gửi một nửa tiền lương vào ngân hàng.)

11. Put in for: 

Meaning: to officially ask for something: đòi hỏi, yêu cầu, xin
Eg: He put in for increasing his salary from next month. (Anh ấy yêu cầu tăng lương từ tháng sau.)

12. Put off

Meaning 1: cancel a meeting or an arrangement that you have made with somebody: hủy bỏ
Eg: Our meeting has to put off because the guest speaker can not come. (Buổi họp của chúng tôi phải hủy vì khách mời không đến được.)

Meaning 2: to make somebody dislike somebody/something or not trust them/it: khiến ai đó không thích hoặc không tin tưởng vào điều gì đó.
Eg: Don’t be put off the cover of this book. Its story is really good. (Đừng không thích cuốn sách chỉ vì cái bìa của nó. Câu chuyện trong cuốn sách thực sự rất hay đó.)

put somebody off something

Meaning 1: to interrupt somebody who is trying to give all their attention to something that they are doing: ngắt ngang ai đó đang tập trung, làm việc.
Eg: Please don’t put me off when I’m talking. (Làm ơn đừng ngắt lời khi tôi đang nói.)

Meaning 2: (of a vehicle or its driver) to stop in order to allow somebody to leave
Eg: We asked the taxi driver to put us off the hotel. (Chúng tôi bảo bác tài xế taxi cho chúng tôi dừng ở khách sạn.)

put something off/ put off doing something

Meaning: to change something to a later time or date: dời lịch, lùi lịch, hoãn lại
Eg: For the reason of being locked down, a lot of universities have to put off learning offline. (Vì giãn cách xã hội mà rất nhiều trường đại học lùi lại việc học trực tiếp.)

13. Put on

Put sb on

Meaning: to give somebody the phone so that they can talk to the person at the other end: đưa điện thoại cho ai đó để họ nói chuyện với đầu dây bên kia.
Eg: Hello, I want to talk to Linh. Can you put her on? (Xin chào, tôi muốn nói chuyện với Linh, bạn đưa máy cho ấy được không?

Put sth on

Meaning: to dress yourself in something: mặc đồ
Eg: It’s snowing. Put on your coat before going out. (Tuyết đang rơi đó. Mặc áo khoác vào trước khi ra ngoài nhé.)

14. Put on flesh 

Meaning: gain weight: lên cân, béo ra
Eg: She has put on flesh because she had supper recently. (Gần đây cô ấy lên cân vì ăn vào tối muộn.)

15. Put on speed

Meaning: tăng tốc độ
Eg: They put on speed when they enter the highway. (Họ tăng tốc độ lên sau khi vào đường cao tốc.)

16. Put the blame on sb

Meaning: đổ tội lên đầu ai
Eg: The boy broke the window bit and put the blame on his dog. (Cậu bé làm vỡ cửa số nhưng lại đổ tại con chó.)

17. Put a tax on sth

Meaning: đánh thuế vào cái gì
Eg: The government decided to put a tax on online business. (Chính phủ quyết định sẽ đánh thuế lên những doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến.)

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm một số Phrasal verbs with PUT dưới đây

18. Put out

Put somebody out: khiến ai đó gặp rắc rối
Be put out: cảm thấy buồn bã, tự ái
Put something out: vứt bỏ, dập tắt, sản xuất

19. Put over

Put something over/across to somebody: Truyền đạt ý tưởng cảm xúc một cách thành công cho người khác

20. Put to

Put somebody to something: gây ra rắc rối, khó khăn cho ai đó
Put something to somebody: đề xuất ý kiến, yêu cầu, đề nghị
Put together: để vào với nhau, kết hợp vào với nhau
Put heads together: hội ý với nhau, bàn bạc với nhau

21. Put up

Put up sth: thể hiện khả năng trong một cuộc thi, đề xuất ý tưởng
Put sth up: Xây hoặc đặt cái gì đó ở đâu, đặt cái gì đo cao lên, tăng lên, cho vay tiền
Put up to: xúi giục ai đó làm điều ngốc nghếch, sai trái
Put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa bịp.

Như vậy, Wow English vừa cung cấp cho bạn 28 Phrasal verbs with PUT. Ngoài ra, bạn có thể xem thêm Phrasal verb with go, come và get.

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.