0982.900.085

Trọn bộ từ vựng Ielts band 9.0 - Chinh phục IELTS 9.0

Cách học từ vựng tiếng anh: 7 tips giúp bạn ghi nhớ cực lâu
May 31, 2021

Trọn bộ từ vựng Ielts band 9.0 – Chinh phục IELTS 9.0

Để con đường chinh phục ielts của các bạn trở nên dễ dàng hơn. Đội ngũ các giáo viên tại Wow English đã tự tay biên soạn bộ từ vựng ielts 9.0. Giúp con đường chinh phục Ielts của các bạn trở nên dễ dàng hơn.

Khó khăn lớn nhất của nhiều người học Ielts chính là “ từ vựng”. Không đủ vốn từ vựng khiến chúng ta thường không nghe được trong Listening. Mãi không lên band với Reading, và hoàn toàn đi vào ngõ cụt với Speaking và Writing. 

Bộ từ vựng đã được gửi đến tất cả các học viên tại Wow English, chỉ sau 2 tháng band của các bạn tăng khá nhanh. Bộ từ vựng giúp các bạn xóa bỏ nỗi sợ hãi trong quá trình học Ielts, giúp con đường chinh phục Ielts ngắn hơn.

Chinh phục từ vựng ielts theo chủ đề từ 0 đến 9.0

Chinh phục từ vựng Ielts từ con số 0 tại Wow English 

Trọn bộ Từ vựng Ielts thông dụng  
 

Từ vựng                                                                                                                                                       

Phiên âm                                                  

A

abstract (n.) : bài tóm lược (cuốn sách, luận án, bài   diễn văn…)

/ˈæbstrækt/

access (n.) : quyền truy cập, sự tiếp cận

/ˈækses/

accommodate (v.) : cho trọ, cung cấp chỗ ở

/əˈkɒmədeɪt/

accuracy (n.) : sự chính xác

/ˈækjərəsi/

accused (n.) : bị cáo

/əˈkjuːzd/

acquire (v.) : đạt được, thu được

/ə'kwaiə/

acute (adj.) : nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)

/əˈkjuːt/

address (v.) : nhằm vào, trình bày

/ə'dres/

adequate (adj.) : đầy đủ

/ˈædɪkwət /

adopt (v.) : chọn, áp dụng, chấp nhận và làm theo

/əˈdɑːpt/

affect (v.) : ảnh hưởng

/əˈfekt/

ageing (n.) : sự lão hóa

/ˈeɪdʒɪŋ/

alternative (adj.) : xen kẽ, thay thế, luân phiên

/ɔ:l'tə:nətiv/

appreciate (v.) : đánh giá cao, cảm kích

/əˈpriːʃieɪt/

appropriate (adj.) : thích hợp, thích đáng

/əˈprəʊpriət/

artificial (adj.) : nhân tạo

/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/

aspect (n.) : khía cạnh

/ˈæspekt/

assess (v.) : đánh giá, ước lượng

/ə'ses/

asset (n.) : tài sản, của cải

/'æset/

assignment (n.) : bài tập

/əˈsaɪnmənt/

assist (v.) : giúp đỡ, có mặt

/ə'sist/

atmosphere (n.) : không khí

/ˈætməsfɪər /

attitude (n.) : thái độ

/'ætitju:d/

automatic (adj.) : tự động

/ˌɔːtəˈmætɪk/

B

balance (v.) : quyết toán

/'bæləns/                                                          

ban (n.) : luật cấm

/bæn/

barrier (n.) : rào cản, chướng ngại vật

/ˈbæriər/

beneficial (adj.) : có ích, có lợi

/ˌbenɪˈfɪʃəl/

benefit (n,.) : lợi ích

/'benifit/

bias (n.) : thành kiến, thiên vị

/ˈbaɪəs/

boom (v.) : phất lên (công việc buôn bán…), phát đạt

/buːm/

bound (adj.) : chắc chắn hoặc có khả năng (xảy ra, thực hiện…)

/baʊnd/

brand (n.) : nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh

/brænd/

budget (n.) : ngân sách, ngân quỹ

/ˈbʌdʒɪt/

burden (n.) : gánh nặng

/'bə:dn/

C

casual (adj.) : bình thường, thường ngày

/ˈkaʒjʊəl/

casualty (n.) : nạn nhân, thương vong (chiến tranh, tai nạn)

/ˈkæʒjuəlti/

challenge (n.) : thử thách

/ˈtʃælɪndʒ/

chronic (adj.) : kinh niên (y học), ăn sâu

/ˈkrɒnɪk/

cognitive (adj.) : liên quan đến nhận thức

/ˈkɒɡnətɪv/

compete (v.) : đua tài, cạnh tranh

/kəmˈpiːt/

competitive (adj.) : tính cạnh tranh, đua tranh

/kəmˈpetətɪv/

complicated (adj.) : phức tạp, rắc rối

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

compound (n.) : hợp chất

/ˈkɒmpaʊnd/

compromise (n,v.) : sự thoả hiệp

/'kɔmprəmaiz/

concept (n.) : khái niệm

/ˈkɒnsept/

conclude (v.) : kết luận, quyết định

/kən'klu:d/

concrete (adj.) : cụ thể

/ˈkɒŋkriːt/

conduct (v.) : tiến hành, cư xử

/'kɔndəkt/

connection (n.) : sự kết nối

/kə´nekʃən/

consistent (adj.) : kiên định, nhất quán

/kənˈsɪstənt/

construct (v.) : xây dựng

/kənˈstrʌkt/

contribute (v.) : đóng góp

/kən'tribju:t/

controversial (adj.) : có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề…)

/ˌkɒntrəˈvɜːʃəl/

convert (v.) : chuyển đổi

/kənˈvəːt/

cope (v.) : đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó khó khăn)

/kəʊp/

correspondence (n.) : sự tương ứng, sự phù hợp

/ˌkɒrɪˈspɒndəns/

coverage (n.) : việc đưa tin về những sự kiện (báo chí, radio, tv…)

/ˈkʌvərɪdʒ/

criminal (n.) : phạm tội/tội phạm

/ˈkrɪmɪnəl/

crowded (adj.) : đông đúc

/ˈkraʊdɪd/

cure (n.) : thuốc, phương thuốc, cách chữa bệnh

/kjʊə(r)/

D

decent (adj.) : đứng đắn, tao nhã

/ˈdiːsənt/

decline (n.) : sự suy giảm

/dɪˈklaɪn/

deliver (v.) : phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu

/dɪˈlɪvər/

demanding (adj.) : khó khăn, đòi hỏi khắt khe

/dɪˈmɑːndɪŋ/

demonstrate (v.) : bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích

/'demənstreit/

depression (n.) : chán nản, buồn rầu

/dɪˈpreʃən/

design (n.) : kiểu dáng, thiết kế

/dɪˈzaɪn/

destination (n.) : nơi đến, nơi tới, đích đến, mục đích

/,desti'neiʃn/

determination (n.) : sự quyết tâm

/di,tə:mi'neiʃn/

develop (v.) : phát triển

/di'veləp/

device (n.) : thiết bị

/dɪˈvaɪs/

digital (adj.) : thuộc về số, kĩ thuật số

/ˈdɪdʒɪtəl/

dilemma (n.) : tình trạng khó xử

/dʌɪˈlɛmə/

discharge (v.) : thải ra, đổ ra

/dɪsˈtʃɑːdʒ/

discipline (n.) : kỷ luật

/ˈdɪsəplɪn/

distinguish (v.) : phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại

/dis'tiɳgwiʃ/

diversity (n.) : sự khác biệt, đa dạng

/da ɪˈvɜːsɪti/

doubtful (adj.) : không chắc chắn, nghi ngờ

/ˈdaʊtfəl/

drive (v.) : khiến ai tức giận/nổi điên; khiến ai làm điều gì tồi tệ

/draɪv/

E

earn (v.) : kiếm được (tiền…)

/ɜːrn/

ease (v.) : làm dịu đi

/i:z/

embrace (v.) : chấp nhận (ý tưởng, đề nghị, hệ tư tưởng,…)

/ɪmˈbreɪs/

emerge (v.) : đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra

/ɪˈmɜːdʒ/

emission (n.) : chất thải phát ra (khí, gas, …)

/ɪˈmɪʃən/

empirical (adj.) : theo kinh nghiệm, thực tiễn

/ɪmˈpɪrɪkəl/

engage (v.) : thu hút (sự chú ý…), giành được (tình cảm…)

/in'geidʤ/

enhance (v.) : nâng cao, tăng cường

/in'hɑ:ns/

enjoy (v.) : yêu thích, thưởng thức

/ɪnˈdʒɔɪ/

enterprise (n.) : hãng, công ty, xí nghiệp

/'entəpraiz/

era (n.) : thời kì, kỉ nguyên

/ˈɪərə/

essential (adj.) : cần thiết, quan trọng

/ɪˈsenʃəl/

ethnic (adj.) : thuộc về dân tộc

/ˈeθnɪk/

evidence (n.) : bằng chứng

/ˈevɪdəns/

evident (adj.) : hiển nhiên, rõ ràng

/'evidənt/

exceptional (adj.) : xuất chúng, đặc biệt

/ɪkˈsepʃənəl/

exclude (v.) : loại trừ

/ɪksˈkluːd/

exercise (v.) : sử dụng (quyền, khả năng, …)

/ˈeksəsaɪz/

experience (n.) : kinh nghiệm

/ɪkˈspɪriəns/

expertise (n.) : kiến thức, kĩ năng chuyên môn

/ˌekspɜːˈtiːz/

exploit (v.) : khai thác, bóc lột

/ɪkˈsplɔɪt/

exploration (n.) : sự thăm dò, sự thám hiểm

/ekspləˈreɪʃən/

exposure (n.) : việc được đề cập, bàn luận nhiều (trên tivi, báo chí…)

/ɪkˈspəʊʒə/

express (adj.) : nhanh, hỏa tốc, tốc hành.

/iks'pres/

extended family (n.) : gia đình mở rộng;

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

extraordinary (adj.) : lạ thường, khác thường

/ɪkˈstrɔːdənəri/

                                                                                     F

factor (n.) : nhân tố, yếu tố

/'fæktə/

faculty (n.) : năng lực

/ˈfækəlti/

fame (n.) : tiếng tăm, danh tiếng

/fænˈtæstɪk/

fantastic (adj.) : tuyệt diệu

/ˈfeɪtəl/

fatal (adj.) : gây tử vong, gây chết người

/ˈfleksəbl/

flexible (adj.) : linh động, linh hoạt

/ˈflɔːrə/

flora (n.) : hệ thực vật

/fɒnd/

fond (adj.) : yêu mến, thích

/ˈfɔːməli/

formerly (adv.) : trước đây

/ˈfɑːsəl fjʊəl/

fossil fuel (n.) : nhiên liệu hóa thạch

/faʊnˈdeɪʃən/

foundation (n.) : nền tảng, cơ sở

/frɔːd/

fulfill (v.) : thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn

/ful'fil/

functional (adj.) : thiết thực, thực dụng

/ˈfʌŋkʃənəl/

fundamental (adj.) : cơ bản, chủ yếu

/,fʌndə'mentl/

further (v.) : thúc đẩy, giúp cho

/ˈfɜːðər/

G

gain (v.) : đạt được, giành được

/ɡeɪn/

gap (n.) : khoảng cách, khoảng trống

/ɡæp/

generate (v.) : làm ra, tạo ra, phát ra

/'dʤenəreit/

genuine (adj.) : chân thực, xác thực

/´dʒenjuin/

gesture (n.) : điệu bộ, cử chỉ

/ˈdʒestʃər/

grant (n.) : khoản tiền tài trợ; trợ cấp, học bổng

/ɡrɑːnt/

grasp (n.) : sự hiểu biết (về một môn học, vấn đề khó khăn nào đó,…)

/ɡrɑːsp/

gravity (n.) : tính nghiêm trọng

/ˈɡrævəti/

greenhouse effect (n.) : hiệu ứng nhà kính (sự gia tăng nhiệt độ của khí quyển trái đất, gây ra bởi sự gia tăng của khí CO2 trong không khí bao quanh trái đất, và khí CO2 hấp thụ nhiệt)

/ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/

guideline (n.) : hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo

/ˈɡaɪdlaɪn/

H

habitat (n.) : môi trường sống

/ˈhæbɪtæt/

harsh (adj.) : cay nghiệt, cay độc

/hɑːʃ/

hazard (n.) : mối nguy, rủi ro

/ˈhæzəd/

height (n.) : chiều cao, đỉnh cao

/hait/

horizon (n.) : tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết

/həˈraɪzən/

I

illusion (n.) : ảo tưởng

/ɪˈluːʒən/

illustrate (v.) : minh họa

/ˈɪləstreɪt/

impact (n.) : sự tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh

/ˈɪmpakt/

imply (v.) : ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói

/im'plai/

increase (v.) : tăng

/ɪnˈkriːs/

indicate (v.) : chỉ ra, cho biết điều gì

/ˈɪndɪkeɪt/

individual (adj.) : cá nhân, riêng biệt

/,indi'vidjuəl/

inequality (n.) : sự không bình đẳng, sự không đồng đều

/ˌɪnɪˈkwɒləti/

inevitable (adj.) : không thể tránh được, chắc chắn xảy ra

/in´evitəbl/

inflation (n.) : lạm phát

/ɪnˈfleɪʃən/

influence (v.) : ảnh hưởng, tác động

/ˈɪnfluəns/

influential (adj .) : có ảnh hưởng

/ˌɪnfluˈenʃl/

inform (v.) : báo tin cho; cho biết; cung cấp tin tức

/ɪnˈfɔːrm/

ingredient (n.) : thành phần, nguyên liệu

/in'gri:djənt/

inhabitant (n.) : dân cư

/ɪnˈhæbɪtənt/

inherent (adj.) : vốn có, cố hữu

/ɪnˈherənt/

innocent (adj.) : vô tội

/ˈɪnəsənt/

innovation (n.) : sự đổi mới

/ɪnəˈveɪʃn/

insect (n.) : côn trùng

/ˈɪnsekt/

insight (n.) : sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc

/ˈɪnsaɪt/

inspiration (n.) : cảm hứng

/,inspə'reiʃn/

instant (adj.) : ngay tức khắc, lập tức

/ˈɪnstənt/

instinct (n.) : bản năng, năng khiếu

/in'stiɳkt/

intake (n.) : lượng hấp thu

/ˈɪnteɪk/

integral (adj.) : cần thiết, không thể thiếu

/'intigrəl/

interpret (v.) : giải thích, làm sáng tỏ

/ɪnˈtɜːprɪt/

invest (v.) : đầu tư

/in'vest/

investigate (v.) : điều tra, nghiên cứu

/in'vestigeit/

issue (n.) : vấn đề

/ˈɪʃuː/

J

junk food (n.) : đồ ăn nhanh, quà vặt

/dʒʌŋk fuːd/

L

lasting (adj.) : lâu dài, bền vững

/ˈlɑːstɪŋ/

latest (n.) : thứ, tin tức gần đây nhất hoặc mới nhất

/ˈleɪtɪst/

liable (adj.) : dễ bị (chấn thương, bệnh,…)

/ˈlaɪəbl/

local (adj.) : mang tính địa phương

/ˈləʊkl/

long-term (adj.) : dài hạn, dài ngày, lâu dài

/'lɔɳtə:m/

loss (n.) : sự mất mát

/lɔs , lɒs/

loyalty (n.) : lòng trung thành

/'lɔiəlti/

M

mainstream (n.) : xu thế chủ đạo, chính quy

/ˈmeɪnstriːm/

maintain (v.) : duy trì

/men'tein/

manual (n.) : sách hướng dẫn sử dụng, sổ tay

/ˈmænjuəl/

marked (adj.) : rõ rệt, dễ nhận thấy

/mɑːkt/

market (n.) : thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm…

/'mɑ:kit/

mature (adj.) : trưởng thành, chín chắn

/məˈtjʊər/

measure (v.) : đo

/ˈmeʒər/

memory (n.) : trí nhớ

/ˈmeməri/

miserable (adj.) : khổ sở; không vui, không thoải mái

/ˈmɪzərəbl/

misleading (adj.) : gây hiểu nhầm, sai lầm

/mɪsˈliːdɪŋ/

moderate (adj.) : khiêm tốn, vừa phải, trung bình

/ˈmɒdərət/

monitor (v.) : quan sát, theo dõi

/'mɔnitə/

mortgage (n.) : nợ thế chấp; văn bản thế chấp; tiền thế chấp

/ˈmɔːɡɪdʒ/

N

nuclear family (n.) : gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân

/ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/

O

obstacle (n.) : trở ngại, khó khăn

/ˈɒbstəkl/

occupation (n.) : nghề nghiệp

/ˌɒkjəˈpeɪʃən/

offensive (adj.) : xúc phạm, công kích

/əˈfensɪv/

old-fashioned (adj.) : lỗi thời

/əʊldˈfaʃ(ə)nd/

optimistic (adj.) : lạc quan

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/

outbreak (n.) : sự bùng nổ, sự bùng phát

/ˈaʊtbreɪk/

outlook (n.) : quan điểm, cách nhìn nhận

/ˈaʊtlʊk/

outstanding (adj.) : còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả nợ

/aut'stændiɳ/

overcome (v.) : vượt qua

/ˌəʊvəˈkʌm/

overwhelming (adj.) : rất lớn và mạnh; áp đảo

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

P

participate (v.) : tham gia

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/

patent (n.) : bằng sáng chế

/ˈpeɪt/

peaceful (adj.) : yên bình, thanh bình

/ˈpiːsfəl/

peer (n.) : người cùng tuổi, địa vị, hoặc thứ bậc

/pɪə/

persistent (adj.) : kiên trì, dai dẳng

/pəˈsɪstənt/

perspective (n.) : góc nhìn, khía cạnh

/pə'spektiv/

phase (n.) : giai đoạn

/feɪz/

portion (n.) : chia phần, số phận

/'pɔ:ʃn/

positive (adj.) : tích cực, lạc quan

/ˈpɒzətɪv/

possess (v.) : có, sở hữu

/pəˈzes/

practical (adj.) : thực tế, thực tiễn

/ˈpræktɪkəl/

predict (v.) : dự báo, dự đoán trước

/prɪˈdɪkt/

prejudice (n.) : định kiến, thành kiến

/ˈpredʒədɪs/

present (v.) : đưa ra, bày tỏ, giới thiệu

/pri'zent/

preserve (v.) : gìn giữ, bảo tồn

/prɪˈzɜːv/

pressing (adj.) : cấp bách

/ˈpresɪŋ/

prevention (n.) : sự ngăn ngừa

/prɪˈvenʃən/

prey (n.) : bị hại, ảnh hưởng (bởi điều gì xấu)

/preɪ/

principle (n.) : nguyên tắc

/ˈprɪntsɪpl/

proceed (v.) : tiếp tục, tiếp diễn

/prəʊ ˈsiːd/

productive (adj.) : có năng suất, hiệu quả

/productive/

profound (adj.) : rất lớn; sâu sắc

/prəˈfaʊnd/

prominent (adj.) : quan trọng, nổi tiếng

/ˈprɒmɪnənt/

promote (v.) : khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

/promote/

proportion (n.) : sự cân đối, phần

/prəˈpɔːʃ(ə)n/

quantity (n.) : lượng, số lượng

/ˈkwɒntəti/

R

radiation (n.) : sự bức xạ, phóng xạ

/ˌreɪdiˈeɪʃən/

radical (adj.) : liên quan đến những phần cơ bản và quan trọng nhất; hoàn toàn, triệt để

/ˈrædɪkəl/

rate (n.) : mức giá, tỉ lệ

/reɪt/

realistic (adj.) : hiện thực, thực tế

/riə'listik/

recommend (v.) : giới thiệu, tiến cử

/ˌrekəˈmend/

recover (v.) : hồi phục

/rɪˈkʌvər/

redundant (adj.) : không có việc, bị sa thải

/rɪˈdʌndənt/

reflect (v.) : phản chiếu, phản hồi

/ri'flekt/

regret (n.) : sự hối tiếc

/ri'gret/

regulation (n.) : quy tắc, nội quy

/ˌregjʊˈleɪʃən/

relevant (adj.) : có liên quan

/ˈreləvənt/

remedy (n.) : cách khắc phục

/ˈremədi/

reminder (n.) : vật nhắc nhở

/rɪˈmaɪndər/

resolve (v.) : giải quyết

/ri'zɔlv/

resort (n.) : khu nghỉ dưỡng

/rɪˈzɔːt/

retail (n.) : bán lẻ

/ˈri:teɪl/

review (n.) : bài đánh giá, lời đánh giá

/rɪˈvjuː/

right (n.) : bên phải

/raɪt/

ruin (v.) : hủy hoại, phá hỏng

/ˈruːɪn/

S

satellite (n.) : vệ tinh

/ˈsætəlaɪt/

satisfy (v.) : đáp ứng, thỏa mãn (được yêu cầu, điều kiện…)

/ˈsætɪsfaɪ/

scent (n.) : mùi thơm

/sent/

seek (v.) : tìm kiếm

/siːk/

shift (v.) : chuyển dịch

/ʃɪft/

short-term (adj.) : ngắn hạn

/ˌʃɔːtˈtɜːm/

shoulder (n.) : vai

/ˈʃəʊldə(r)/

single (n.) : đĩa đơn

/ˈsɪŋɡl/

smooth (adj.) : hòa nhã, lễ độ

/smu:ð/

soap opera (n.) : những tập phim nhiều kì về sự kiện và vấn đề thường ngày của các nhân vật, được phát mỗi ngày hay vài lần một tuần (trên radio, TV )

/səʊp ˈɒprə/

so-called (adj.) : cái, người được cho là

/ˌsəʊˈkɔːld/

solar (adj.) : (thuộc) mặt trời

/ˈsəʊlər/

sophisticated (adj.) : tinh vi, phức tạp

/səˈfɪstɪkeɪtɪd/

sound (v.) : nghe có vẻ, nghe như

/saʊnd/

space station (n.) : trạm vũ trụ

/speɪs ˈsteɪʃn/

speculation (n.) : sự suy đoán

/ˌspekjəˈleɪʃən/

state (v.) : phát biểu, nói rõ, tuyên bố

/steɪt/

steep (adj.) : nhanh (tăng, giảm)

/stiːp/

stick (v.) : dính

/stɪk/

stimulus (n.) : cái thúc đẩy, kích thích sự phát triển của ai, cái gì

/ˈstɪmjələsˈ/

strain (n.) : gánh nặng, áp lực

/streɪn/

strict (adj.) : nghiêm ngặt

/strikt/

stroke (v.) : vuốt ve

/strəʊk/

successive (adj.) : kế tiếp, liên tiếp

/sək'sesiv/

sufficient (adj.) : đủ, đủ dùng (cho một việc hay mục đích nào đó)

/səˈfɪʃənt/

survive (v.) : sống sót

/səˈvaɪv/

T

tackle (v.) : giải quyết, xử lí

/ˈtækl/

telecommunications (n.) : viễn thông

/ˌtelɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/

therapy (n.) : liệu pháp, trị liệu

/ˈθerəpi/

thesis (n.) : khóa luận

/ˈθiːsɪs/

toxic (adj.) : độc hại

/ˈtɒksɪk/

transition (n.) : giai đoạn, quá trình chuyển tiếp, chuyển giao

/trænˈzɪʃən/

tremendous (adj.) : rất lớn

/trɪˈmendəs/

trial (n.) : vụ, việc, sự xét xử

/traɪəl/

triumph (n.) : thành tựu, chiến thắng

/ˈtraɪəmf/

tutor (v.) : dạy phụ đạo, phụ đạo

/ˈtuːtər/

typically (adv.) : tiêu biểu, điển hình

/ˈtɪpɪkli/

U

underlying (adj.) : cơ bản, quan trọng (nhưng không dễ dàng nhận thấy)

/ˌʌndəˈlaɪɪŋ/

universal (adj.) : thuộc/ có tính toàn cầu

/ˌjuːnɪˈvɜːsəl/

urgent (adj.) : cấp bách, khẩn cấp

/ˈɜːdʒənt/

useless (adj.) : vô dụng, vô ích

/ˈjuːsləs/

V

value (v.) : đánh giá, định giá

/'vælju:/

variation (n.) : sự thay đổi, biến đổi (về lượng hoặc mức độ)

/ˌveəriˈeɪʃən/

venue (n.) : nơi thi đấu

/ˈvenjuː/

vital (adj.) : thiết yếu, mang tính quyết định

/ˈvaɪtəl/

voluntary (adj.) : tự nguyện, tình nguyện

/ˈvɑːlənteri/

vulnerable (adj.) : dễ bị tổn thương

/ˈvʌlnərəbl ̩/

W

waste (v.) : lãng phí

/weɪst/

wealthy (adj.) : giàu có

/ˈwelθi/

withdraw (v.) : rút lui

/wɪðˈdrɔː/

workforce (n.) : lực lượng lao động

/ˈwɜ:kfɔ:s/

worthwhile (adj.) : đáng giá, xứng đáng

/ˌwɜːθˈwaɪl/

 

Lời kết !

Ngoài ra, để củng cố thêm vốn từ vựng Ielts cho người học, tạo nền tảng vững chắc. Đội ngũ giảng viên tại  Wow English gửi các bạn thêm bộ từ vựng 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng


Trong quá trình học tập gặp bất cứ khó khăn gì, hãy liên hệ với chúng tôi để được hướng dẫn chi tiết nhé!                   
 

Comments are closed.