0982.900.085

# 150 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành MARKETING 2021 [CÓ PHIÊN ÂM ĐẦY ĐỦ] – Phân loại theo chữ cái bắt đầu

Trong những năm gần đây, Marketing đang dần trở thành một trong những ngành nghề hot nhất được các bạn trẻ lựa chọn. Bài viết dưới đây của Wow English sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing phổ biến nhất để các bạn có thể áp dụng vào công việc hoặc nâng cao vốn từ vựng cho mình nhé!

150 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành MARKETING 2021 [CÓ PHIÊN ÂM ĐẦY ĐỦ] - Phân loại theo chữ cái bắt đầu

 

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing phần 1

Từ Vựng Phiên âm Nghĩa
A    
Advertising /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/ Quảng cáo
Advertising agency /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ ˈeɪ.dʒən.si/ Công ty quảng cáo
Analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ Phân tích
Auction-type pricing /ˈɔːk.ʃən – taɪp ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá trên cơ sở đấu giá

B

   
Benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ Lợi ích

Brand acceptability

/brænd  əkˌsep.təˈbɪl.ə.ti/ Chấp nhận thương hiệu
By-product pricing /ˈbaɪ – prɒd.ʌkt   ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá sản phẩm thứ cấp
Buyer  /ˈbaɪ.ər/ Người mua
Brand awareness /brænd  əˈweə.nəs Nhận diện thương hiệu
Brand equity /brænd  ˈek.wɪ.ti/ Giá trị thương hiệu
Brand loyalty /brænd  ˈlɔɪ.əl.ti/ Sự trung thành với thương hiệu
Brand mark /brænd  mɑːk/ Dấu hiệu thương hiệu
Brand name /brænd  neɪm/ Tên thương hiệu
Brand preference /brænd  ˈpref.ər.əns/ Sự ưa thích thương hiệu
Brand positioning  /brænd  pəˈzɪʃənɪŋ/ Định vị thương hiệu
Break-even analysis  /breɪk – ˈiː.vən  ˈeɪ.dʒən.si/ Phân tích điểm hòa vốn
Break-even point /breɪk – ˈiː.vən  pɔɪnt/ Điểm hòa vốn

C

   
Campaign reach /kæmˈpeɪn  riːtʃ/ Chiến dịch tiếp cận 
Captive-product pricing /ˈkæp.tɪv – ˈprɒd.ʌkt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá sản phẩm bắt buộc
Cash discount /kæʃ  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá khi trả tiền mặt
Cash rebate /kæʃ  ˈriː.beɪt/ Phiếu giảm giá
Celebrity-driven content /səˈleb.rə.ti – ˈdrɪv.ən  kənˈtent/ Nội dung hướng đến người dùng
Channel level /ˈtʃæn.əl  ˈlev.əl/ Cấp kênh
Channel management /ˈtʃæn.əl  ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ Quản trị kênh phân phối
Channel /ˈtʃæn.əl/ Kênh phân phối
Communication channel /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən  ˈtʃæn.əl/ Kênh truyền thông
Consumer /kənˈsjuː.mər/ Người tiêu dùng
Copyright /ˈkɒp.i.raɪt/ Bản quyền
Cost /kɒst/ Chi phí
Coverage /ˈkʌv.ər.ɪdʒ/ Mức độ che phủ
Cross elasticity /krɒs  ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Sự co giãn chéo
Culture /ˈkʌl.tʃər/ Văn hóa
Customer /ˈkʌs.tə.mər/ Khách hàng
Customer behavior /ˈkʌs.tə.mər  bɪˈheɪ.vjɚ/ Hành vi khách hàng
Customer-segment pricing /ˈkʌs.tə.mər – ˈseɡ.mənt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo phân khúc khách hàng

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing phần 2

Từ Vựng Phiên âm Nghĩa

D

   

Decider

/dɪˈsaɪ.dər/ Người quyết định
Demand /dɪˈmɑːnd/ Nhu cầu
Demand elasticity /dɪˈmɑːnd  ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Sự co giãn của cầu
Demographic environment /ˌdem.əˈɡræf.ɪk  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố nhân khẩu
Direct marketing /daɪˈrekt  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị trực tiếp
Discount /ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá
Discriminatory pricing /dɪˈskrɪm.ɪ.nə.tər.i  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá phân biệt
Distribution channel /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən  ˈtʃæn.əl/ Kênh phân phối
Door-to-door sales /ˌdɔː.təˈdɔːr  seɪlz/ Bán hàng đến tận nhà
Dutch auction  /dʌtʃ  ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kiểu Hà Lan

E

   

Early adopter

/ˌɜː.li əˈdɒp.tər/ Nhóm khách hàng thích nghi nhanh
Economic environment /iː.kəˈnɒm.ɪk  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố kinh tế
End-user /ˈend ˌjuː.zər/ Người dùng cuối
English auction /ˈɪŋ.ɡlɪʃ  ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kiểu Anh
Evaluation of alternative /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən  əv  ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ Đánh giá phương án thay thế
Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
Exclusive distribution /ɪkˈskluː.sɪv  ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối độc quyền

F

   

Franchising

/ˈfræn.tʃaɪ.zɪŋ/ Chuyển nhượng thương hiệu
Functional discount /ˈfʌŋk.ʃən.əl  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá chức năng

G

   
Gatekeeper /ˈɡeɪtˌkiː.pər/ Người gác cửa (trong hành vi mua)
Geographical pricing /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪ.kəl  ˈpraɪ.sɪŋ/  Định giá theo vị trí địa lý

Going-rate pricing

/ˈɡəʊ.ɪŋ – reɪt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá thị trường
Group pricing

/ɡruːp  ˈpraɪ.sɪŋ/

Định giá theo nhóm

H

   

Horizontal conflict

/ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl  ˈkɒn.flɪkt/ Mâu thuẫn ngang hàng

I

   

Image pricing

/ˈɪm.ɪdʒ  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo hình ảnh
Income elasticity /ˈɪŋ.kʌm  ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Sự co giãn theo thu nhập
Influencer  /ˈɪn.flu.ən.sər/ Người ảnh hưởng
Information search /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən  sɜːtʃ/ Tìm kiếm thông tin
Initiator /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tər/ Người khởi đầu
Innovator  /ˈɪn.ə.veɪ.tər/ Nhóm khách hàng đổi mới
Intensive distribution /ɪnˈten.sɪv  ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối đại trà

Internal record system

/ɪnˈtɜː.nəl  rɪˈkɔːd  ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin nội bộ
Intermediary /ˌɪn.təˈmiː.di.ə.ri/
 

Người trung gian

3. Từ vựng chuyên ngành Marketing phần 3

Từ Vựng Phiên âm

Nghĩa

L    
Laggard /ˈlæɡ.əd/ Nhóm khách hàng lạc hậu
Learning curve /ˈlɜː.nɪŋ ˌkɜːv/ Hiệu ứng king nghiệm

List price

/ˈlɪst ˌpraɪs/ Giá niêm yết
Location pricing /ləʊˈkeɪ.ʃən  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo vị trí không gian
Long-run Average Cost (LAC) /lɒŋ – rʌn  æv.ər.ɪdʒ kɒst/  Chi phí trung bình trong thời gian dài hạn
Loss-leader pricing /ˈlɒs ˌliː.dər  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá lỗ để kéo khách

M

   

Mail questionnaire 

/meɪl  ˌkwes.tʃəˈneər/ Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi qua mail
Market coverage /ˈmɑː.kɪt  ˈkʌv.ər.ɪdʒ/ Mức độ che phủ thị trường
Marketing /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị

Marketing campaign

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  kæmˈpeɪn/ Chiến dịch tiếp cận
Marketing channel /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ˈtʃæn.əl/ Kênh tiếp thị
Marketing concept /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ˈkɒn.sept/ Quan điểm tiếp thị
Marketing decision support system /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  dɪˈsɪʒ.ən  səˈpɔːt  ˈsɪs.təm/ Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
Marketing information system /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən  ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin tiếp thị
Marketing intelligence /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ Tình báo tiếp thị
Marketing mix /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  mɪks/ Tiếp thị hỗn hợp
Market research /ˈmɑː.kɪ.t  rɪˈsɜːtʃ/ Nghiên cứu thị trường
Markup pricing /ˈmɑːk.ʌp  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá cộng lời vào chi phí
Mass-customization marketing /mæs – ˌkʌs.tə.maɪˈzeɪ.ʃən  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
Mass-marketing /mæs – ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị đại trà
Middle majority /ˈmɪd.əl  məˈdʒɒr.ə.ti/ Nhóm khách hàng số đông
Middle man /ˈmɪd.əl  mæn/ Người (phân phối) trung gian
Modified rebuy /ˈmɒdɪfaɪd  rɪ’baɪ/ Mua lại có thay đổi
Maintenance Repair Operating (MRO)  /ˈmeɪn.tən.əns  rɪˈpeər  ˈɒp.ər.eɪt/ Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
Multi-channel conflict  /mʌl.ti – ˈtʃæn.əl  ˈkɒn.flɪkt/ Mâu thuẫn đa kênh

N

   

Network

/ˈnet.wɜːk/ Mạng lưới
New task /njuː  tɑːsk/ Mua mới
O    
Observation /ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/ Quan sát
Original Equipment Manufacturer (OEM) /əˈrɪdʒ.ən.əl  ɪˈkwɪp.mənt  ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ər/ Nhà sản xuất thiết bị gốc
Optional-feature pricing  /ˈɒp.ʃən.əl – ˈfiː.tʃər  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo tính năng tùy chọn

4. Từ vựng chuyên ngành Marketing phần 4

Từ Vựng Phiên âm

Nghĩa

P    

Packaging

/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ Đóng gói
Perceived-value pricing /pəˈsiːv – ˈvæl.juː  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá trị nhận thức
Personal interviewing /ˈpɜː.sən.əl  ˈɪntəvjuːɪŋ/ Phỏng vấn trực tiếp
Physical distribution /ˈfɪz.ɪ.kəl  ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối vật chất
Place /pleɪs/ Địa điểm phân phối
Political-legal environment /pəˈlɪt.ɪ.kəl – ˈliː.ɡəl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố chính trị
Positioning /pəˈzɪʃənɪŋ/ Định vị
Post-purchase behavior /pəʊst – ˈpɜː.tʃəs  bɪˈheɪ.vjɚ/ Hành vi sau mua
Price /praɪs/ Giá
Price discount /praɪs  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá
Price elasticity /praɪs  ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Sự co giãn của giá
Primary data  /ˈpraɪ.mər.i  ˈdeɪ.tə/ Thông tin sơ cấp
Problem recognition /ˈprɒb.ləm  ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ Nhận diện vấn đề
Product /ˈprɒd.ʌkt/ Sản phẩm
Product concept /ˈprɒd.ʌkt ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng sản phẩm
Product-building pricing /ˈprɒd.ʌkt – ˈbɪl.dɪŋ  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá trọn gói
Product-form pricing /ˈprɒd.ʌkt – fɔːm  ˈpraɪ.sɪŋ/
 
Định giá theo hình thức sản phẩm
Production concept /prəˈdʌk.ʃən  ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng sản xuất
Product-line pricing  /ˈprɒd.ʌkt – laɪn  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo dòng sản phẩm
Product-mix pricing /ˈprɒd.ʌkt – mɪks  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo chiến lực sản phẩm
Product-variety marketing /ˈprɒd.ʌkt – vəˈraɪ.ə.ti  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
Promotion /prəˈməʊ.ʃən/ Chiêu thị
Promotion pricing /prəˈməʊ.ʃən  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá khuyến mãi
Public Relations (PR) /ˌpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz/ Quan hệ công chúng
Pull strategy /pʊl  ˈstræt.ə.dʒi/ Chiến lược tiếp thị kéo
Purchase decision  /ˈpɜː.tʃəs  dɪˈsɪʒ.ən/ Quyết định mua
Push strategy /pʊʃ  ˈstræt.ə.dʒi/ Chiến lược tiếp thị đẩy
Q    

Quantity discount

/ˈkwɒn.tə.ti  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá theo số lượng
Questionaire /ˌkwes.tʃəˈneər/ Bảng câu hỏi
R    

Relationship marketing

/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị dựa trên quan hệ
Research and Development (R&D) /rɪˌsɜːtʃ ən dɪˈvel.əp.mənt/ Nghiên cứu và phát triển
Retailer /ˈriː.teɪ.lər/ Bán lẻ

5. Từ vựng chuyên ngành Marketing phần 5

Từ Vựng Phiên âm Nghĩa
S    

Sales concept

/seɪlz  ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng bán hàng
Sales information system /seɪlz  ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən  ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin bán hàng
Sales promotion /seɪlz  prəˈməʊ.ʃən/ Khuyễn mãi
Satisfaction /ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/ Sự thỏa mãn
Sealed-bid auction /ˌsiːld – ˈbɪd  ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kín
Seasonal discount /ˈsiː.zən.əl  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá theo mùa
Secondary data /ˈsek.ən.dri  ˈdeɪ.tə/ Dữ liệu thứ cấp

Segment

/ˈseɡ.mənt/ Phân khúc

Segmentation

  Chiến lược phân khúc thị trường
Selective attention /sɪˈlek.tɪv  əˈten.ʃən/ Sàng lọc
Selective distortion /sɪˈlek.tɪv  dɪˈstɔː.ʃən/ Chỉnh đốn
Selective distribution /sɪˈlek.tɪv  ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối sàng lọc
Selective retention  /sɪˈlek.tɪv  rɪˈten.ʃən/ Khắc họa
Service channel /ˈsɜː.vɪs  ˈtʃæn.əl/ Kênh dịch vụ
Short-run Average Cost (SAC) /ʃɔːt – rʌn  æv.ər.ɪdʒ kɒst/ Chi phí trong bình trong ngắn hạn
Social-cultural environment /ˌsəʊ.ʃəl – ˈkʌl.tʃər.əl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố văn hóa xã hội
Social marketing concept /ˌsəʊ.ʃəl  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ˈkɒn.sept/ Quan điểm tiếp thị xã hội
Social media /ˌsəʊ.ʃəl  ˈmiː.di.ə/ Mạng xã hội
Special event pricing /ˈspeʃ.əl  ɪˈvent  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo sự kiện
Straight rebuy /streɪt  rɪ’baɪ/ Mua lại trực tiếp
Subculture /ˈsʌbˌkʌl.tʃər/ Văn hóa phụ
Survey /ˈsɜː.veɪ/ Điều tra
Survival objective /səˈvaɪ.vəl  əbˈdʒek.tɪv/ Mục tiêu tồn tại
T    

Target market

/ˈtɑː.ɡɪt  ˈmɑː.kɪ.t/ Thị trường mục tiêu
Target marketing /ˈtɑː.ɡɪt  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Mục tiêu tiếp thị
Target-return pricing /ˈtɑː.ɡɪt – rɪˈtɜːn  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
Task environment /tɑːsk  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Môi trường tác nghiệp
Technological environment /ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố công nghệ
The order-to-payment cycle /ðiː  ˈɔː.dər – tuː – ˈpeɪ.mənt  ˈsaɪ.kəl/ Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
Timing pricing /ˈtaɪ.mɪŋ  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo thời điểm mua
Trademark /ˈtreɪd.mɑːk/ Nhãn hiệu đăng ký
Transaction /trænˈzæk.ʃən/ Giao dịch
Two-part pricing /tu: – pɑːt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá hai phần
U    

User

/ˈjuː.zər/ Người dùng
V    

Value

/ˈvæl.juː/
 
Giá trị
 
Value pricing /ˈvæl.juː  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá trị
Vertical conflict  /ˈvɜː.tɪ.kəl  ˈkɒn.flɪkt/ Mẫu thuẫn hàng dọc
W    

Want

/wɒnt/ Muốn
Wholesaler
 
/ˈhəʊlˌseɪ.lər/ Nhà bán sỉ

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing phổ biến và thường xuyên được sử dụng. Hy vọng với gần 150 từ mới về chủ đề Marketing mà Trường Anh ngữ Wow English đã tổng hợp lại các bạn có thể áp dụng một cách linh hoạt trong quá trình học tập và sử dụng tiếng Anh nhé.

>>>Xem thêm: TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

[pricing_item title=”GIAO TIẾP TỰ TIN” currency=”HỌC PHÍ” price=”13.600.000″ period=”VNĐ” subtitle=”” link_title=”ĐĂNG KÍ HỌC MIỄN PHÍ VỚI 0đ ” link=”https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfYsyl96pi5QIrUUf0gpOQRWVe05SVa4_JrzSGvPlMxqXqcKA/viewform” featured=”0″ animate=””]

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

[/pricing_item]

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ