0982.900.085

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Past Perfect Continuous)

Thì tương lai tiếp diễn
THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (FUTURE CONTINUOUS)
July 31, 2020

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Past Perfect Continuous)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn khiến bạn cảm thấy khó khăn trong việc làm các bài tập ngữ pháp tiếng Anh? Để giúp các bạn nắm vững kiến thức của cấu trúc ngữ pháp này cũng như làm tốt các bài thi quan trọng, Wow English đã tổng hợp những kiến thức cơ bản về khái niệm, công thức, cách sử dụng và những dấu hiệu nhận biết… Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn trong học tập và trong các kỳ thi tiếng Anh quan trọng nhé!

 

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

 

Khái niệm thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra một hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Câu khẳng định

S + had been + V-ing

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Câu phủ định

S + hadn’t + been + V-ing

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Câu nghi vấn

Q: Had + S + been + V-ing ?

A: Yes, S + had.

No, S + hadn’t.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

 

Cách sử dụng

Được sử dụng để diễn đạt hành động đang xảy ra trước một hành động ở trong quá khứ (ở đây nhấn mạnh tính tiếp diễn).

  • Ví dụ: I had been thinking about that before the teacher mentioned it. 

(Tôi vẫn đang nghĩ về điều đó trước khi cô giáo đề cập tới)

Được dùng để diễn đạt hành động là nguyên nhân của một điều gì đó ở trong quá khứ.

  • Ví dụ: Lisa gained weight because she had been overeating. 

(Lisa tăng cân vì cô ấy ăn quá nhiều)

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Để nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, ta cần chú ý những từ ngữ sau:

  • Until then
  • By the time
  • Prior to that time
  • Before
  • After

Các dạng bài tập và đáp án chi tiết

Bài tập

Bài 1: Chia động từ

1. I was very exhausted when I arrived home. (I/study/hard all day)

→ I’d been studying hard all day.

2. The four boys came into the house. They had a basetball and they were both very tired. (they/play/baseball) ……………………………………………………………………………………………………………..

3. We were disappointed when we had to cancel ours holiday. (We/look/forward to it) ……………………………………………………………………………………………………………

4. Jeny woke up in the middle of the night. She was frightened and didn’t know where she was. (she/dream) ………………………………………………………………………………………………………………

5. When I got home, Jack was sitting in front of the TV. He had just turned it off. (he/watch/a film) ………………………………………………………………………………………………………….

Bài 2: Chia động từ và hoàn thành những câu dưới đây

1. When I arrived, my sister (wait) ………… for me. She was very angry with me.

2. They (run) ………… along the street for about 40 minutes when a car suddenly stopped right in front of  them.

3. Yesterday, my father said he  (stop) ………… smoking for 3 months.

4. I (have) ………… dinner by the time the others came into the restaurant.

5. It (rain) ………… for 3 days before the storm came yesterday.

Bài 3: Chọn đáp án đúng nhất

1 It was very rowdy next door. Our neighbours ………….(have) a party.

A, haveB, hadC, were havingD, had been having


2 Jenny and I went for a walk. I had difficulty keeping up with her because she ……..(walk) so fast

A, was walkingB, had walkedC, Have been walkingD, walked


3 James was sitting on the ground. He was out of breath. He……………….. (run)

A, runsB, runC, had been runningD, had run


4 Jim was on his hands and knees on the floor. He ……………(look) for his contact lens.

A, lookedB, was lookingC, had been lookedD, had been looking


5 When I arrived, John ……………. (wait) for me. He was annoyed with me because I was late and he …………………(wait) for a long time.

A, waited – waitedB, was waiting – had been waitingC, was waiting – was waitingD, waited – had been waiting


Đáp án

Bài 1

1. They’d been playing baseball

2. We’d been looking forward to it

3. She’d been dreaming

4. He’d been watching a film

Bài 2

1. Had been waiting

2. Had been running

3. Had been stopping

4. Had been having

5. Had been raining

Bài 3

1. C

2. A

3. C

4. B

5. B

Trên đây là toàn bộ kiến thức về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn mà đội ngũ giáo viên của WowEnglish tổng hợp. Hy vọng các em có thể sử dụng thành thạo cấu trúc ngữ pháp vô cùng phổ biến này. Nếu còn bất cứ khó khăn gì khi ôn tập hãy liên hệ ngay 0982.900.085 để được hỗ trợ.

Comments are closed.