0982.900.085

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH HAY VỀ TÌNH BẠN

trật tự tính từ trong tiếng Anh
5 PHÚT NHỚ KỸ TRẬT TỰ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH
October 14, 2020
app-hoc-tieng-anh-mien-phi
APP HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ
October 14, 2020

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH HAY VỀ TÌNH BẠN

những câu nói về tình bạn

Bạn đánh giá cao điều gì ở bạn bè của mình? Đó có phải việc họ cười với bạn trong nhiều giờ liện tục? Hay rằng họ sẽ ở bên cạnh bạn khi bạn cần một bờ vai để tựa vào? Hay thực tế học yêu bạn vô điều kiện vì tất cả những gì bạn có?
Một người bạn thực sự là một người bạn đồng hành, người luôn bên bạn dù bất cứ chuyện gì xảy ra. Bạn có thể là chính mình khi ở trước mặt họ mà họ sẽ không bao giờ phán xét, ngược lại sẽ luôn yêu thương và luôn ủng hộ bạn. 
Vì vậy, cho dù bạn muốn tôn vinh tình bạn của mình hay chỉ nhớ lý do tại sao bạn lại yêu quý bạn bè của mình, Wow English hy vọng rằng, các bạn sẽ thích những câu nói hay về tình bạn dưới đây. Đừng quên chia sẻ với những người bạn thân thiết nhất của bạn nhé!

những câu nói về tình bạn

1. “Love is blind; friendship closes its eyes.” – Friedrich Nietzsche 

(Tình yêu là mù quáng, tình bạn là cái nhắm mắt lại)

2. “Friendship is always a sweet responsibility, never an opportunity.” – Khalil Gibran

(Tình bạn luôn là một trách nhiệm ngọt ngào, không bào giờ là một cơ hội)

3. “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle

(Mong muốn trở thành bạn bè là việc nhanh chóng, nhưng tình bạn là quả ngọt chín chậm)

4. “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson

(Tình bạn là tấm xi măng duy nhất giữ cả thế giới lại với nhau)

5. “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh

(Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong)

6. “Friendship is the purest love.” – Osho 

(Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất)

7. “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy

(Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể thực sự không làm gì với người kia? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc của cuộc sống hoàn toàn đơn giản không?)

8. “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali

(Tình bạn là thứ khó lý giải nhất trên đời. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì)

9. “There are big ships and small ships. But the best ship of all is friendship.” – Unknown

(Có tàu lớn và tàu nhỏ. Nhưng con tàu tốt nhất của tất cả là tình bạn)

10. “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley

(Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã vỡ thì rất hiếm khi có thể gắn lại với nhau như cũ)

11. “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas

(Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và không có bạn bè, ngay cả những theo đuổi hợp ý nhất cũng trở nên tẻ nhạt)

12. “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.” – Waqar Ahmed

(Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt)

13. “Shared joy is a double joy; shared sorrow is half a sorrow.” – Swedish Proverb

(Niềm vui chung là niềm vui nhân đôi; nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi bớt)

14. “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection. You lose the attraction and the magic.” – John O’Donohue

(Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen của sự tuyệt vọng. Điều này kiểm tra mọi khía cạnh của tình cảm của bạn. Bạn mất đi sự hấp dẫn và sự kỳ diệu)

15. “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates

(Chậm rãi rơi vào tình bạn; nhưng khi ngươi bước vào, hãy tiếp tục vững vàng và không thay đổi)

16. “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.”  – Marcus Tullius Cicero

(Tình bạn cải thiện hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui của chúng ta và chia sẻ nỗi đau của chúng ta)

17. “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh

(Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một bóng đá, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó thành từng mảnh)

18. “Friendship is a strong and habitual inclination in two persons to promote the good and happiness of one another.” – Eustace Budgell

(Tình bạn là một khuynh hướng mạnh mẽ và thường xuyên ở hai phía nhằm thúc đẩy điều tốt đẹp và hạnh phúc của nhau)

19. “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker

(Sử dụng liên tục đã không làm rách nát lớp vải tình bạn của họ)

20. “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman

(Một thước đo của tình bạn không nằm ở số điều bạn bè có thể thảo luận, mà ở số điều họ không cần nhắc đến nữa)

21. “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel

(Tình bạn đánh dấu một cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là gì ngoài sự sẻ chia)

22. “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak

(Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài)

23. “Friendship isn’t about who you’ve known the longest, it’s about who walked in to your life, said ‘I’m here for you’ and PROVED it.” – Unknown

(Tình bạn không phải là về người mà bạn biết lâu nhất, mà là về người đã bước vào cuộc đời bạn, nói rằng "Tôi ở đây vì bạn" và CHỨNG MINH điều đó.)

24. “Friendship is a pretty full-time occupation if you really are friendly with somebody. You can’t have too many friends because then you’re just not really friends.” – Truman Capote

(Tình bạn là một công việc toàn thời gian nếu bạn thực sự thân thiện với ai đó. Bạn không thể có quá nhiều bạn bởi vì khi đó bạn không thực sự là bạn)

25. “Of all the things which wisdom provides to make us entirely happy, much the greatest is the possession of friendship.” – Epicurus

(Trong tất cả những điều mà trí tuệ cung cấp để làm cho chúng ta hoàn toàn hạnh phúc, điều lớn nhất là sở hữu tình bạn)

26. “There are no rules for friendship. It must be left to itself. We cannot force it any more than love.” – William Hazlitt

(Không có quy tắc nào cho tình bạn. Nó phải được để cho chính nó. Chúng ta không thể ép buộc nó hơn tình yêu)

27. “When we honestly ask ourselves which person in our lives means the most to us, we often find that it is those who, instead of giving advice, solutions, or cures, have chosen rather to share our pain and touch our wounds with a warm and tender hand.” – Henri Nouwen

(Khi chúng ta thành thật tự hỏi bản thân rằng người nào trong cuộc sống của chúng ta có ý nghĩa nhất đối với chúng ta, chúng ta thường thấy rằng đó là những người thay vì đưa ra lời khuyên, giải pháp hoặc cách chữa trị, thay vì chia sẻ nỗi đau và chạm vào vết thương của chúng ta một bàn tay ấm áp và dịu dàng)

28. “Friendship is a plant of slow growth and must undergo and withstand the shocks of adversity before it is entitled to the appellation.” – George Washington

(Khi chúng ta thành thật tự hỏi bản thân rằng người nào trong cuộc sống của chúng ta có ý nghĩa nhất đối với chúng ta, chúng ta thường thấy rằng đó là những người thay vì đưa ra lời khuyên, giải pháp hoặc cách chữa trị, thay vì chia sẻ nỗi đau và chạm vào vết thương của chúng ta một bàn tay ấm áp và dịu dàng)

29. “In everyone’s life, at some time, our inner fire goes out. It is then burst into flame by an encounter with another human being. We should all be thankful for those people who rekindle the inner spirit.” – Albert Schweitzer

(Trong cuộc đời mỗi người, một lúc nào đó, ngọn lửa nội tâm của chúng ta vụt tắt. Sau đó, nó bùng cháy bởi cuộc gặp gỡ với một con người khác. Tất cả chúng ta nên biết ơn những người đã vực dậy tinh thần bên trong)

30. “We cannot tell the precise moment when friendship is formed. As in filling a vessel drop by drop, there is at last a drop which makes it run over; so in a series of kindnesses there is at last one which makes the heart run over.” – Ray Bradbury

(Chúng ta không thể nói chính xác thời điểm tình bạn được hình thành. Như khi làm đầy một bình từng giọt, cuối cùng có một giọt làm cho nó chạy qua; vì vậy, trong hàng loạt lòng tốt cuối cùng cũng có một thứ khiến trái tim run rẩy)

31. “Ultimately the bond of all companionship, whether in marriage or in friendship, is conversation.” – Oscar Wilde

(Cuối cùng thì mối ràng buộc của tất cả những người bạn đồng hành, dù trong hôn nhân hay tình bạn, chính là cuộc trò chuyện)

32. “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Elie Weisel

(Tình bạn đánh dấu một cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là gì khác ngoài sự sẻ chia)

33. “No matter how tired I am, I get dinner at least once a week with my girlfriends. Or have a sleepover. Otherwise my life is just all work.” – Jennifer Lawrence

(Dù có mệt đến đâu, tôi vẫn ăn tối ít nhất một lần mỗi tuần với các bạn gái của mình. Hoặc có một giấc ngủ. Nếu không thì cuộc sống của tôi chỉ toàn là công việc)

34. “When the world is so complicated, the simple gift of friendship is within all of our hands.” – Maria Shriver

(Khi thế giới quá phức tạp, món quà đơn giản của tình bạn nằm trong tay chúng ta)

35. “The glory of friendship is not the outstretched hand, not the kindly smile, nor the joy of companionship; it is the spiritual inspiration that comes to one when you discover that someone else believes in you and is willing to trust you with a friendship.” – Ralph Waldo Emerson

(Vinh quang của tình bạn không phải là bàn tay chìa ra, không phải là nụ cười nhân hậu, cũng không phải là niềm vui của sự đồng hành; đó là nguồn cảm hứng tinh thần đến với một người khi bạn phát hiện ra rằng ai đó khác tin tưởng bạn và sẵn sàng tin tưởng bạn bằng một tình bạn)

36. “All love that has not friendship for its base, is like a mansion built upon the sand.” – Ella Wheeler Wilcox

(Tất cả tình yêu mà không có tình bạn là cơ sở của nó, giống như một biệt thự xây trên cát)

37. “The rules of friendship are tacit, unconscious; they are not rational. In business, though, you have to think rationally.” – Steven Pinker

(Các quy tắc của tình bạn là ngầm, vô thức; họ không hợp lý. Tuy nhiên, trong kinh doanh, bạn phải suy nghĩ lý trí)

38. “Friendship my definition is built on two things. Respect and trust. Both elements have to be there. And it has to be mutual. You can have respect for someone, but if you don’t have trust, the friendship will crumble.” – Stieg Larsson

(Tình bạn định nghĩa của tôi được xây dựng trên hai điều. Tôn trọng và tin tưởng. Cả hai yếu tố phải có ở đó. Và nó phải tương hỗ. Bạn có thể tôn trọng ai đó, nhưng nếu bạn không có lòng tin, tình bạn sẽ rạn nứt)

39. “Friendship is a word, the very sight of which in print makes heart warm.” – Augustine Birrell

(Tình bạn là một từ ngữ, chính cái nhìn như in ra cũng khiến trái tim ấm áp)

40. “I always felt that the great high privilege, relief and comfort of friendship was that one had to explain nothing.” – Katherine Mansfield

(Tôi luôn cảm thấy rằng đặc ân cao cả, nhẹ nhõm và thoải mái của tình bạn là người ta không phải giải thích gì cả)

41. “In the sweetness of friendship let there be laughter, for in the dew of little things the heart finds its morning and is refreshed.” – Khalil Gibran

(Trong sự ngọt ngào của tình bạn, hãy có tiếng cười, vì trong sương của những điều nhỏ bé, trái tim tìm thấy buổi sáng và tươi mới)

42. “A man’s friendships are one of the best measures of his worth.” – Charles Darwin

(Tình bạn của một người đàn ông là một trong những thước đo tốt nhất về giá trị của anh ta)

43. “Women’s friendships are like a renewable source of power.” – Jane Fonda

(Tình bạn của phụ nữ giống như một nguồn sức mạnh tái tạo)

44. “Friendship is born at that moment when one person says to another, ‘You too? I thought I was the only one.'” – C.S. Lewis

(Tình bạn được sinh ra vào thời điểm khi một người nói với người khác,‘ Bạn cũng vậy? Tôi nghĩ mình là người duy nhất)

45. “Every friendship goes through ups and downs. Dysfunctional patterns set in; external situations cause internal friction; you grow apart and then bounce back together.” – Mariella Frostrup

(Tình bạn nào cũng trải qua thăng trầm. Các mẫu rối loạn chức năng được đặt trong; tình huống bên ngoài gây ra xích mích bên trong; bạn lớn lên và sau đó quay trở lại với nhau)

46. “Friendship’s the wine of life.” – Edward Young, Night Thoughts

(Tình bạn là rượu của cuộc sống)

47. “Every friendship goes through ups and downs. Dysfunctional patterns set in; external situations cause internal friction; you grow apart and then bounce back together.” – Mariella Frostrup

(Tình bạn nào cũng trải qua thăng trầm. Các mẫu rối loạn chức năng đặt trong; tình huống bên ngoài gây ra xích mích bên trong; bạn lớn lên và sau đó quay trở lại với nhau)

48. “If you can survive 11 days in cramped quarters with a friend and come out laughing, your friendship is the real deal.” – Oprah Winfrey

(Nếu bạn có thể sống sót 11 ngày trong những căn nhà chật chội với một người bạn và cười ra nước mắt, tình bạn của bạn chính là mối quan hệ thực sự)

49. “Friends are those rare people who ask how we are and then wait to hear the answer.” – Ed Cunningham

(Bạn bè là những người hiếm hoi hỏi chúng ta thế nào rồi chờ nghe câu trả lời)

50. “Each friend represents a world in us, a world possibly not born until they arrive, and it is only by this meeting that a new world is born.” – Anais Nin

(Mỗi người bạn đại diện cho một thế giới trong chúng ta, một thế giới có thể không được sinh ra cho đến khi họ đến, và chỉ bằng cuộc gặp gỡ này, một thế giới mới được sinh ra)

51. “In prosperity our friends know us; in adversity we know our friends.” – John Churton Collins

(Trong thời thịnh vượng, bạn bè của chúng tôi biết chúng tôi; trong nghịch cảnh chúng ta biết bạn bè của mình)

52. “I would rather walk with a friend in the dark than walk alone in the light.” – Helen Keller

(Tôi thà đi bộ với một người bạn trong bóng tối còn hơn đi bộ một mình trong ánh sáng)

53. “A friend is someone who knows all about you and still loves you.” – Elbert Hubbard

(Một người bạn là người biết tất cả về bạn và vẫn yêu bạn)

54. “Anybody can sympathise with the sufferings of a friend, but it requires a very fine nature to sympathize with a friend’s success.” – Oscar Wilde

(Ai cũng có thể thông cảm với những đau khổ của một người bạn, nhưng nó đòi hỏi một bản chất tốt đẹp để thông cảm với thành công của một người bạn)

55. “Some people arrive and make such a beautiful impact on your life, you can barely remember what life was like without them.” – Anna Taylor

(Một số người đến và tạo ra tác động đẹp đẽ đến cuộc sống của bạn, bạn hầu như không thể nhớ cuộc sống như thế nào nếu không có họ)

56. “Nothing makes the earth seem so spacious as to have friends at a distance; they make the latitudes and longitudes.” – Henry David Thoreau

(Không gì làm cho trái đất có vẻ rộng rãi bằng việc có những người bạn ở xa; họ tạo ra các vĩ độ và kinh độ)

57. “Sweet is the memory of distant friends! Like the mellow rays of the departing sun, it falls tenderly, yet sadly, on the heart.” – Washington Irving

(Ngọt ngào là nỗi nhớ những người bạn phương xa! Giống như những tia nắng êm dịu của mặt trời sắp tắt, nó rơi nhẹ nhàng, nhưng buồn bã, vào trái tim)

58. “I may not always be there with you, but I will always be there for you.” – Unknown

(Anh có thể không phải lúc nào cũng ở bên em, nhưng anh sẽ luôn ở bên em)

59. “A friend is one that knows you as you are, understands where you have been, accepts what you have become, and still, gently allows you to grow.” – William Shakespeare

(Một người bạn là người biết bạn như hiện tại, hiểu bạn đã ở đâu, chấp nhận những gì bạn đã trở thành, và vẫn nhẹ nhàng cho phép bạn phát triển)

60. “A friend is one that knows you as you are, understands where you have been, accepts what you have become, and still, gently allows you to grow.” – Jim Morrison

(Một người bạn là người hiểu bạn như hiện tại, hiểu bạn đã ở đâu, chấp nhận những gì bạn đã trở thành, và vẫn nhẹ nhàng cho phép bạn phát triển)

Trên đây là tổng hợp 60 câu nói hay về tình bạn do đội ngũ Wow English . Muốn có một tình bạn đích thực, trước hết mình hãy học cách làm một người bạn tốt, một người luôn vui vẻ chan hòa với mọi người. Hãy dành tặng cho những người mà bạn yêu quý những câu tiếng Anh hay về tình bạn này nhé. Hãy nói cho họ biết tình bạn đáng quý biết bao nhiêu và họ quan trọng với bạn như thế nào!

Comments are closed.