0982.900.085

Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Cơ thể người

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh chuẩn cho người mới học
July 4, 2019
Vượt qua chương trình phát âm tiếng Anh chuẩn trong vòng một nốt nhạc
July 5, 2019

Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Cơ thể người

Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề “Cơ thể người” với Wow English ngày hôm nay. Đây là một chủ đề hết sức quen thuộc với tất cả mọi người, cũng là một chủ đề phổ biến trong các trung tâm dạy tiếng Anh giao tiếp hiện nay.

Học Anh văn giao tiếp nhanh nhất với chủ đề “Cơ thể người”.

Để việc học tiếng Anh được hiệu quả, Wow English không liệt kê hết tất cả các từ vựng bộ phận trên cơ thể người mà chỉ đưa ra những từ vựng thông dụng nhất, được sử dụng nhiều nhất trong đời sống.

Nào! Bây giờ chúng ta cùng đọc lướt các từ này và theo dõi lưu ý học ở bên dưới trước khi học nhé!

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-1hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-2hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-3hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-4

body: cơ thể /ˈbɒdi/

mouth: miệng /maʊθ/

thumb: ngón cái /θʌm/

lip: môi /lɪp/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-5hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-6hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-7hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-8

head: đầu /hɛd/

tooth: răng /tuːθ/

leg: chân /lɛg/

heart: trái tim /hɑːt/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-9hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-10hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-11hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-12

face: mặt /feɪs/

tongue: lưỡi /tʌŋ/

knee: đầu gối /niː/

stomach: dạ dày

/ˈstʌmək/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-13hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-14hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-15hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-16

hair: tóc, sợi tóc /her/

neck: cổ /nek/

 foot: bàn chân /fʊt/

bone: xương /bəʊn/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-17hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-18hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-19hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-20

cheek: má /tʃiːk/

throat: cổ họng /θrəʊt/

toe: ngón chân cái /təʊ/

muscle: cơ /ˈmʌs(ə)l/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-21hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-22hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-23hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-24

chin: cằm /tʃɪn/

shoulder: vai

/ˈʃəʊldə(r)/

heel: gót chân /hiːl/

nerve: dây thần kinh /nɜːv/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-25hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-26hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-27hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-28

ear: tai /ɪə(r)/

 arm: cánh tay /ɑːm/

chest: ngực /tʃest/

lung: phổi /lʌŋ/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-30hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-31hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-32hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-33

eye: mắt /aɪ/

hand: bàn tay /hænd/

back: lưng /bæk/

blood: máu /blʌd/

hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-34hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-35hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-36hoc-tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-theo-chu-de-co-the-nguoi-37

nose: mũi /nəʊz/

finger: ngón tay

/ˈfɪŋɡə(r)/

skin: da /skɪn/

brain: não /breɪn/

Lưu ý trong quá trình học:

– Bắt gặp một từ, bạn nhìn theo hình ảnh, theo ký tự phiên âm ở dưới và đọc to từ vựng đó lên một cách thật chính xác. Đọc từ đó khoảng 5 lần liên tiếp trước khi đọc từ khác. Vừa đọc vừa liên tưởng đến hình ảnh của từ vựng trong đời sống khi bạn bắt gặp nó.

– Sau khi đọc hết các từ, bạn hãy ôn lại bằng cách nhìn trên chính cơ thể mình, nhìn đến bộ phận nào và đọc tên bộ phận đó bằng tiếng Anh. Nếu quên thì bạn có thể mở lại bài viết này. Tuy nhiên, trước khi mở lại, bạn phải cố gắng nhớ thật kỹ xem mình có thể nhớ được không.

– Để có bí quyết học và cách học, bạn có thể tham khảo bài viết Học Anh văn giao tiếp hàng ngày. Bạn nên áp dụng chúng vào ngay bài học hôm nay.

Bạn cũng có thể đọc bài viết Xem thêm dưới đây để khám phá hệ thống đào tạo động quyền ưu việt nhất hiện nay – Lazy English – Giải pháp siêu tiếng Anh cho người lười. Nếu muốn tư vấn cách học, bạn có thể để lại thông tin trên biểu mẫu bên dưới. Wow sẽ liên hệ ngay với bạn khi tiếp nhận thông tin.

Xem thêm: Làm thế nào để từ mất gốc có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo chỉ trong vòng 6 tháng?
[/pricing_item]

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin  bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.