0384.818.620

BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VŨ TRỤ KHÔNG NÊN BỎ LỠ

Không gian và vũ trụ là một bí ẩn vô cùng thú vị còn chưa được khám phá hết. Nhưng Wow đã cập nhật cho bạn một kho từ vựng tiếng Anh về vũ trụ để giúp bạn mở rộng vốn từ cũng như nâng cao hiểu biết về thiên hà rộng lớn.

Hãy cùng Wow tìm hiểu nhé!

từ vựng tiếng anh về vũ trụ
từ vựng tiếng anh về vũ trụ

Bộ từ vựng tiếng anh về vũ trụ – tên các hành tinh 

  • Pluto – /’plu:tɘʊ/: Diêm Vương Tinh

Vào những năm 1930, các nhà thiên văn học phát hiện ra Sao Diêm Vương có các đặc điểm của một hành tinh và được coi là hành tinh thứ 9 trong Hệ Mặt Trời. Tuy nhiên, vào tháng 6/2006 và một lần nữa vào năm 2017, sau khi phát hiện ra một số đặc điểm của thiên thể này không phù hợp với đặc điểm được đưa ra theo quy định của một hành tinh, Pluto đã bị “giáng cấp” xuống trở thành một hành tinh lùn (dwarf planet). 

Vì vậy, Hệ Mặt Trời hiện nay được coi là bao gồm 8 hành tinh sau:

  • Mercury – /’mɜ:kjɘri/: Thủy tinh

Sao Thủy là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, cũng là hành tinh nhỏ nhất. Vì thế mà cứ 88 ngày theo lịch trái đất thì Sao Thuỷ đã kết thúc một năm, tức là một vòng quanh Mặt Trời.

  • Venus – /’vi:nɘs/: Kim tinh

Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, được đặt tên theo vị thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại Hy Lạp. Venus có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

  • Earth – /ɜ:θ/: Trái Đất

Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

  • Mars – /mɑ:z/: Hỏa tinh

Là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm hệ Mặt Trời, sao Hỏa còn được gọi là “hành tinh đỏ” (Red planet) bởi bề mặt được bao phủ bằng một màu đỏ của nó. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

  • Jupiter – /’dʒu:pɪtɘr/: Mộc tinh

Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao Mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, chỉ 9 giờ 55 phút theo giờ Trái Đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

  • Saturn – /’sætɘn/: Thổ tinh

Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường. Sao Thổ có một vành đai bao quanh nó được cấu tạo từ bụi và đá dày khoảng 20m và cách hành tinh này hơn 120 nghìn km.

  • Uranus – /’jʊɘrɘnɘs/: Thiên vương tinh

Đây là hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

  • Neptune – /’neptju:n/: Hải Dương Tinh

Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời, vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh. 

từ vựng tiếng anh về vũ trụ
từ vựng tiếng anh về hệ mặt trời

Từ vựng tiếng anh về vũ trụ – thiên văn

  • Orbit – /’ɔ:bit/: Quỹ đạo, quay quanh
  • Star – /stɑ:/: Ngôi sao
  • Asteroid – /’æstərɔid/: Tiểu hành tinh
  • Oxygen – /’ɒksɪdʒən/: oxy
  • Milky Way – /’milki wei/: Tên dải ngân hà của chúng ta
  • Galaxy – /’gæləksi/: Dải ngân hà
  • Unidentified flying objects (UFOs) – /’ʌnai’dentifaid flying ‘ɔbdʤikt/: Vật thể bay không xác định
  • Comet – /’kɔmit/: Sao chổi
  • Asteroid – /’æstərɔɪd/: tiểu hành tinh
  • Universe – /’ˈjuːnɪvɜːs/: không gian
  • Atmosphere – /’ætməsfɪr/: khí quyển
  • Sun – /sʌn/: Mặt trời
  • Moon /muːn/: Mặt trăng
  • Solar eclipse – /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/: Nhật thực
  • Lunar eclipse – /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/: Nguyệt thực
từ vựng tiếng anh về vũ trụ 3
Nhật thực – Nguyệt thực

Khám phá vũ trụ bằng tiếng anh

Các từ vừng tiếng anh về vũ trụ khác được tổng hợp dưới đây:

  • Aerospace (n): Không gian vũ trụ
  • Airship (n) – /´ɛə¸ʃip/: Khí cầu
  • Alien (n) – /’eiliən/: Người ngoài hành tinh
  • Astrologer – /ə’strɒlədʒər/: nhà thiên văn
  • Assess (v) – /ə’ses/: Đánh giá
  • Asteroid – /ˈæstəroɪd/: Tiểu hành tinh
  • Atmospheric (adj) – /,ætməs’ferik/: Khí quyển
  • Black hole (n) – /blæk’həʊl/: hố đen
  • Blimp (n) – /blimp/: Khí cầu nhỏ
  • Cosmos (n) – /´kɔzmɔs/: Vũ trụ
  • Craft (n) – /kɹɑːft/: Phi thuyền
  • Crew (n) – /kɹuː/: Phi hành đoàn
  • Distance (n) – /’dɪstəns/: khoảng cách
  • Embody (v) –/im’bɔdi/: Hiện thân, bao gồm
  • Elemental (adj) –/¸eli´mentl/: Nguyên tố
  • Flying saucer (n): Tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay
  • Galaxy (n) – /‘gæləksi/: Ngân hà
  • Gravitational (adj) –/¸grævi´teiʃənəl/: Hút, hấp dẫn
  • Hypothesis (n) – /haɪˈpɒθɪ̈sɪs/: Giả thuyết
  • Intergalactic (adj) – /¸intəgə´læktik/: Ở giữa những thiên hà
  • Immersion (n) – /i’mə:ʃn/: Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)
  • Illuminated (v) – /i¸lu:mi´neitid/: Chiếu sáng, rọi sáng
  • Inundate (v) – /´inʌn¸deit/: Tràn ngập
  • Jet (n) – /dʒɛt/: Tia, dòng, luồng
  • Launch (v) – /lɔ:ntʃ/: Ra mắt, phóng
  • Lobe (n) – /loʊb/: Thùy sáng
  • Magnetic (adj) – /mægˈnɛtɪk/: (thuộc) Nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
  • Microscope (n) – /ˈmaɪkrəˌskoʊp/: Kính hiển vi
  • Observe (v) – /ˈəbˈzɜːv/: quan sát
  • Prerequisite (n) – /pri:´rekwizit/: Điều kiện tiên quyết
  • Radioactive (adj) – /¸reidiou´æktiv/: Phóng xạ
  • Rocket engine (n): Động cơ tên lửa
  • Satellite (n) – /‘sætəlait/: Vệ tinh nhân tạo
  • Self-contained (adj): Khép kín, độc lập
  • Sensor (n) – /‘sensə/: Cảm biến
  • Spectroscopy (n) – /spek’trɔskəpi/: Quang phổ học
  • Superconducting magnet (n): Nam châm siêu dẫn
  • Superficial (adj) – /supər’fɪʃəl/: Thuộc bề mặt, trên bề mặt
  • Telescope (n) – /’teliskəʊp/: Kính thiên văn
  • Transit (n) – /’træn.zɪt/: sự di chuyển
  • Planets (n) – /’plæn.ɪt/: Các hành tinh
  • Solar System (n) – /’səʊ.lə ˌsɪs.təm/: Hệ mặt trời
  • Transmutation (n) – /trænzmju:’teiʃən/: Sự chuyển hóa, sự biến đổi
  • Vacuum (n) – /’vækjuəm/: Chân không
từ vựng tiếng anh về vũ trụ 2
Các chòm sao

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ chủ đề các chòm sao – 12cung hoàng đạo của các bạn tương ứng với 12 chòm sao sau:

  • Constellation – /,kɔnstə’leiʃn/: Chòm sao
  • Aries – /’eriːz/: chòm Bạch Dương
  • Taurus – /’tɔːrəs/: chòm Kim Ngưu
  • Gemini – /’dʒemɪnaɪ/: chòm Song Tử
  • Cancer – /’kænsər/: chòm Cự Giải
  • Leo – /’liːəʊ/: chòm Sư Tử
  • Virgo – /’vɜːɡəʊ/: chòm Xử Nữ
  • Libra – /’liːbrə/: chòm Thiên Bình
  • Scorpius – /’skɔːrpiəs/: chòm Bọ Cạp
  • Sagittarius – /sædʒə’teriəs/: chòm Nhân Mã
  • Capricornus – /kæprɪ’kɔːnəs/: chòm Ma Kết
  • Aquarius – /ə’kweriəs/: chòm Bảo Bình
  • Pisces– /’paɪsiːz/: chòm Song Ngư 

Một số ví dụ về chủ đề không gian

Dưới đây là một vài mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng anh về vũ trụ:

  1. The name of our galaxy is the Milky Way.

Thiên hà của chúng ta tên là Milky Way.

  1. Scientists indicate that humans have discovered about 4 percent of space. Most of them are visible universes.

Nhà khoa học chỉ ra rằng con người chỉ mới khám phá ra tầm 4 phần trăm của vũ trụ và đa số đều là không gian hữu hình.

  1. The mass of the Sun is about 333,000 times the mass of the Earth.

Độ lớn của mặt trời so với trái đất là gấp 333,000 lần.

  1. Mars has an atmosphere, but it is about 100 times thinner than Earth‘s atmosphere and has very little oxygen.

Sao hỏa có không khí nhưng mà nó nhỏ hơn so với trái đất đến 100 lần và nó có rất ít oxy. 

  1. According to astrologers, there will be a solar eclipse in June 2021.

Theo các nhà chiêm tinh học, nhật thực sẽ được diễn ra vào tháng 6 năm 2021.

  1. Our Earth orbits the sun at a speed of about 18.5 miles a second.

Trái đất của chúng ta quay quanh mặt trời với vận tốc khoảng 18,5 dặm một giây.

  1. The largest black holes are called “supermassive.” These black holes have masses that are more than 1 million suns together.

Hố đen lớn nhất được gọi là “hố đen siêu nặng. Loại hố đen này có khối lượng gấp 1 triệu lần mặt trời.

  1. David Gill observed the transit of Venus of 1882 and photographed the great comet of that year.

David Gill đã quan sát sao Kim trong năm 1882 và chụp được ảnh sao chổi lớn cũng vào năm đó.

  1. Saturn is the sixth planet from the Sun and the most distant that can be seen with the naked eye.

Sao Thổ là hành tinh thứ 6 tính từ mặt trời và là hành tinh cách xa nhất mà có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

từ vựng tiếng anh về vũ trụ 4
Trung tâm Anh ngữ Wow English

Bộ từ vựng tiếng anh về vũ trụ trên đây do Wow tổng hợp hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong hành trình khám phá thiên hà rộng lớn. Ngoài ra, Wow cũng còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác, bạn có thể truy cập website để học tiếng Anh mỗi ngày hoặc tìm cho mình một khóa học phù hợp nhé!