0982.900.085

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo chương trình mới

Từ vựng Tiếng Anh là một trong những phần kiến thức vô cùng quan trọng. Hơn nữa, Tiếng Anh lớp 6, lớp khởi đầu của bậc Trung học cơ sở, có thể sẽ hơi lạ lẫm so với kiến thức đã học ở bậc Tiểu học. Vì vậy, Wow English gửi đến các bạn học sinh và bậc phụ huynh trọn bộ từ vựng Tiếng Anh lớp 6 theo chương trình mới.

UNIT 1: MY NEW SCHOOL 

Unit 1 - My New School

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

art

/aːt/ (n)

Nghệ thuật

boarding school

/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n)

Trường nội trú

classmate

/ˈklæs.meɪt/ (n)

Bạn cùng lớp, bạn học

equipment

/ɪˈkwɪp mənt/ (n)

Thiết bị

greenhouse

/ˈɡriːn.haʊs/ (n)

Nhà kính

judo

/ˈdʒuː.doʊ/ (n)

Võ Judo

swimming pool

/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n)

Bể bơi, hồ bơi

pencil sharpener

/ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ (n)

Gọt bút chì

compass

/ˈkʌm·pəs/ (n)

Compa

school bag

/ˈskuːl.bæɡ/ (n)

Cặp đi học, balo

rubber

/ˈrʌb·ər/ (n)

Cái tẩy

calculator

/ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ (n)

Máy tính cầm tay

pencil case

/ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n)

Hộp bút

notebook

/ˈnoʊtˌbʊk/ (n)

Vở ghi chép

bicycle

/ˈbɑɪ·sɪ·kəl/ (n)

Xe đạp

ruler

/ˈru·lər/ (n)

Thước kẻ

textbook

/ˈtekstˌbʊk/ (n)

Sách giáo khoa, giáo trình

activity

/ækˈtɪv·ɪ·t̬i/ (n)

Hoạt động

creative

/kriˈeɪ·t̬ɪv/ (adj)

Tính sáng tạo

excited

/ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/ (adj)

Phấn khích, phấn chấn

UNIT 2: MY HOME 

Unit 2- My home

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

town house

/ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n)

Nhà ở phố, thị xã, thị trấn,…

country house

/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n)

Nhà ở nông thôn

villa

/ˈvɪl.ə/ (n)

Biệt thự

stilt house

/stɪltsˌhaʊs / (n)

Căn hộ

apartment

/əˈpɑːrt.mənt/ (n)

Nhà sàn

living room

/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n)

Phòng khách

bedroom

/ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n)

Phòng ngủ

kitchen

/ˈkɪtʃ·ən/ (n)

Kitchen

bathroom

/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n)

Phòng tắm

hall

/hɑːl/ (n)

Phòng lớn. sảnh

attic

/ˈæt̬.ɪk/ (n)

Gác mái

Lamp

/læmp/ (n

Đèn

toilet

/ˈtɔɪ·lɪt/ (n):

Phòngvệ sinh

bed

/bed/ (n)

Giường

cupboard

/ˈkʌb·ərd/ (n):

Tủ chén, bát

wardrobe

/ˈwɔːr.droʊb/ (n)

Tủ quần áo

fridge

/frɪdʒ/ (n)

Tủ lạnh

chair

/tʃeər/ (n)

Cái ghế

air-conditioner

/ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n)

Điều hòa nhiệt độ

table

/ˈteɪ bəl/ (n)

Bàn

sofa

/ˈsoʊ·fə/ (n):

Ghế sô pha

behind

/bɪˈhaɪnd/ (pre):

Đằng sau, phía sau

chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n)

Ngăn kéo tủ

crazy

/ˈkreɪ.zi/ (adj):

Khùng, điên

department store

/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n):

Cửa hàng bách hóa

dishwashermáy

/ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n)

Máy rửa bát

furniture

/ˈfɜr nɪ tʃər/ (n):

Đồ nội thất

in front of

/ɪn ‘frʌnt ʌv/ (pre):

Đằng trước, phía trước

messylộn

/ˈmes.i/ (adj):

Bừa bộn, lộn xộn

microwave

/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): l

Lò vi sóng

move

/muːv/ (v):

Di chuyển, chuyển động

next to

/’nɛkst tu/ (pre):

kế bên, ngay cạnh

under

/ˈʌn dər/ (pre):

Ở dưới, phía dưới

UNIT 3: MY FRIENDS

UNIT 3: MY FRIENDS

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

arm

/ɑːrm/ (n)

Cánh tay

ear

/ɪər/ (n)

Tai

eye

/ɑɪ/ (n)

Mắt

leg

/leɡ/ (n)

Chân

nose

/noʊz/ (n)

Mũi

finger

/ˈfɪŋ·ɡər/ (n)

Ngón tay

tall

/tɔl/ (a):

Cao

short

/ʃɔrt/ (a)

Thấp, ngắn

big

/bɪg/ (a)

To

small

/smɔl/ (a)

Nhỏ

active

/ˈæk tɪv/ (adj)

Năng động, hăng hái

appearance

/əˈpɪər·əns/ (n)

Ngoại hình, dáng vẻ

boring

/ˈbɔː.rɪŋ/ (adj)

Buồn chán

confident

/ˈkɒn fɪ dənt/ (adj)

Tự tin

curious

/ˈkjʊər·i·əs/ (adj)

Tò mò, hiếu kỳ

gardening

/ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v)

Làm vườn

firefighter

/ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n)

Lính cứu hỏa

fireworks

/ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n)

Pháo hoa

funny

/ˈfʌn i/ (adj)

Hài hước, thú vị

generous

/ˈdʒen·ə·rəs/ (adj)

Hào phóng, rộng rãi

patient

/ˈpeɪ·ʃənt/ (adj)

Kiên nhẫn, điềm tĩnh

personality

/ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n)

Tính cách

reliable

/rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj)

Đáng tin cậy

serious

/ˈsɪr.i.əs/ (adj)

Nghiêm túc, nghiêm trọng

shy

/ʃɑɪ/ (adj)

Nhút nhát, bẽn lẽn

sporty

/ˈspɔːr.t̬i/ (adj)

Khỏe khoắn, dáng thể thao

UNIT 4: MY NEIGHBORHOOD

UNIT 4: MY NEIGHBORHOOD

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

statue

/ˈstætʃ·u/ (n)

bức tượng, pho tượng

square

/skweər/ (n)

Quảng trường

railway station

/ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ (n)

Ga tàu

cathedral

/kəˈθi·drəl/ (n)

Nhà thờ

memorial

/məˈmɔːr.i.əl/ (n)

Đài tưởng niệm

left

/left/ (n, a)

Bên trái

right

/raɪt/ (n, a)

Bên phải

straight

/streɪt/ (n, a)

Thẳng (hướng)

narrow

/ˈner.oʊ/ (a)

Chật hẹp

noisy

/ˈnɔɪ.zi/ (a)

Ồn ào

crowded

/ˈkraʊ.dɪd/ (a)

Đông đúc

quiet

/ˈkwaɪ ɪt/ (a)

Yên tĩnh

art gallery

/ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ (n)

Phòng trưng bày, triển lãm các tác phẩm nghệ thuật

backyard

/ˌbækˈjɑːrd/ (n)

Sân sau nhà

cathedral

/kəˈθi·drəl/ (n)

Nhà thờ lớn, thánh đường

convenient

/kənˈvin·jənt/ (adj)

Thuận lợi, thuận tiện, tiện lợi

dislike

/dɪsˈlɑɪk/ (v)

Không thích

exciting

/ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/ (adj)

Thú vị, hứng thú

fantastic

/fænˈtæs·tɪk/ (adj)

Tuyệt vời

historic

/hɪˈstɔr ɪk/ (adj)

Cổ kính, có tính quan trọng trong lịch sử

inconvenient

/ˌɪn·kənˈvin·jənt/ (adj)

Bất tiện

incredibly

/ɪnˈkred·ə·bli/ (adv)

Đáng kinh ngạc

modern

/ˈmɑd·ərn/ (adj)

Hiện đại

pagoda

/pəˈɡoʊ·də/ (n)

Chùa chiền, ngôi chùa

palace

/ˈpæl·əs/ (n)

Cung điện, dinh, phủ

peaceful

/ˈpis·fəl/ (adj)

Yên bình, tĩnh lặng

polluted

/pəˈlut/ (adj)

Ô nhiễm

suburb

/ˈsʌb·ɜrb/ (n)

Khu vưc ngoại ô

temple

/ˈtem·pəl/ (n)

Đền, điện, miếu

terrible

/ˈter·ə·bəl/ (adj)

Tồi tệ, khủng khiếp

workshop

/ˈwɜrkˌʃɑp/ (n)

Phân xưởng, hội thảo

UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD 

UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD 

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

sun cream

/ˈsʌn ˌkriːm/ (n):

Kem chống nắng

scissor

/ˈsɪz.ər/ (n)

Cái kéo

sleeping bag

/ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ (n)

Túi ngủ

backpack

/ˈbækˌpæk/ (n)

Balo

compass

/ˈkʌm·pəs/ (n)

La bàn

desert

/dɪˈzɜrt/ (n)

Sa mạc

mountain

/ˈmɑʊn·tən/ (n)

Núi

lake

/leɪk/ (n)

Hồ

river

/ˈrɪv·ər/ (n)

Rừng

forest

/ˈfɔr·əst/ (n)

Rừng

waterfall

/ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ (n)

Thác nước

boat

/boʊt/ (n)

Thuyền

boot

/buːt/ (n)

Ủng, giày cao cổ

cave

/keɪv/ (n)

Hang động

cuisine

/kwɪˈziːn/ (n)

Nền ẩm thực

diverse

/ˈdɑɪ·vɜrs/ (adj)

Đa dạng

essential

/ɪˈsen·ʃəl/ (adj)

Cần thiết, thiết yếu

island

/ˈaɪ.lənd/ (n)

Hòn đảo

rock

/rɑk/ (n)

Hòn đá

thrilling

/ˈθrɪl·ɪŋ/ (adj)

Hồi hộp, kịch tính

torch

/tɔrtʃ/ (n)

Đèn pin

travel agent’s

/ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/(n)

Công ty du lịch

valley

/ˈvæl·i/ (n)

Thung lũng

windsurfing

/ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n)

Thể thao lướt ván buồm

wonder

/ˈwʌn·dər/ (n)

Kỳ quan

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

flower

/ˈflɑʊ·ər/ (n)

Hoa

firework

/ˈfaɪr.wɝːk/ (n)

Pháo hoa

lucky money

/ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n)

Tiền mừng tuổi. tiền lì xì

apricot blossom

/ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n)

Hoa mai

peach blossom

/pitʃ ˈblɑs·əm/ (n)

Hoa đào

make a wish

 

Ước một điều ước

go to a pagoda

 

Đi lễ chùa

decorat

/ˈdek·əˌreɪt/ (v)

Trang trí, bày biện

plant trees

 

Trồng cây

watch fireworks

 

Xem pháo hoa

hang a calendar

 

Treo lịch

give lucky money

 

Cho tiền lì xì/mừng tuổi

do the shopping

 

Mua sắm

visit relative

 

Thăm người thân

buy peach blossom

 

Mua hoa đào

clean furniture

 

Lau dọn đồ đạc trong nhà

calendar

/ˈkæl ən dər/ (n)

lịch

celebrate

/ˈsel·əˌbreɪt/ (v)

Kỉ niệm

family gathering

 

Sum họp gia định

feather

/ˈfeð·ər/ (n)

Lông vũ

first-footer

/ˈfɜrstˈfʊt/ (n)

Người xông đất

remove

/rɪˈmuv/ (v)

Xóa bỏ

wish

/wɪʃ/ (n,v)

Ước

UNIT 7: TELEVISION

UNIT 7: TELEVISION

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

cartoon

/kɑrˈtun/ (n)

Phim hoạt hình

game show

/ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n)

Chương trình trò chơi truyền hình

film

/fɪlm/ (n)

Phim truyện

comedy

/ˈkɑː.mə.di/ (n)

Phim hài

newsreader

/ˈnjuːzˌriː.dər/ (n)

Người đọc bản tin trên đài truyền hình

weatherman

/ˈweð·ərˌmæn/ (n)

Người đọc bản tin dự báo thời tiết

adventure

/ədˈven·tʃər/ (n)

Cuộc phiêu lưu

announce

/əˈnɑʊns/ (v)

Thông báo

audience

/ˈɔ·di·əns/ (n)

Khán giả

character

/ˈkær·ək·tər/ (n)

Nhân vật

clumsy

/ˈklʌm·zi/ (adj)

Vụng về

documentary

/ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n)

Phim tài liệu

educate

/ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v)

Giáo dục

educational

/ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj)

Mang tính chất giáo dục

entertain

/ˌen·tərˈteɪn/ (v)

Giải trí

event

/ɪˈvent/ (n)

Sự kiện

fair

/feər/ (n)

Hội chợ

funny

/ˈfʌn i/ (adj)

Hài hước

main

/meɪn/ (adj)

Chủ yếu, chính yếu

manner

/ˈmæn ər/ (n)

Tác phong, cử chỉ, dáng vẻ

musical

/ˈmju·zɪ·kəl/ (n)

Buổi biểu diễn âm nhạc, vở nhạc kịch

national

/ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj)

Thuộc về quốc gia

programme

/ˈproʊ.ɡræm/ (n)

Chương trình

remote control

/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ (n)

Điều khiển từ xa

reporter

/rɪˈpɔr·t̬ər/ (n)

Phòng viên

schedule

/ˈskedʒ.uːl/ (n)

Lịch chiếu

series

/ˈsɪər·iz/ (n)

Chương trình dài tập

viewer

/ˈvju·ər/ (n)

Người xem, khán giả

UNIT 8. SPORTS AND GAMES

UNIT 8. SPORTS AND GAMES

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

badminton

/ˈbædˌmɪn·tən/ (n)

Cầu lông

volleyball

/ˈvɑl·iˌbɔl/ (n)

Bóng chuyền

football

/ˈfʊtˌbɔl/ (n)

Bóng đá

horse race

/hɔːrs ˈreɪs/ (n)

Đua ngựa

basketball

/ˈbæs·kɪtˌbɔl/ (n)

Bóng rổ

baseball

/ˈbeɪsˌbɔl/ (n)

Bóng chày

tennis

/ˈten·ɪs/ (n)

Quần vợt

table tennis

/ˈteɪ·bəl ˌten·ɪs/ (n)

Bóng bàn

regatta

/rɪˈɡɑː.t̬ə/ (n)

Cuộc đua thuyển

gymnastics

/dʒɪmˈnæs·tɪks/ (n)

Thể dục dung cụ

marathon

/ˈmær·əˌθɑn/ (n)

Chạy đường dài

pole vault

/ˈpoʊl ˌvɔlt/ (n)

Nhảy sào

athletics

/æθˈlet̬·ɪks/ (n)

Điền kinh

hurdle rate

/ˈhɜr·dəl reɪt/ (n)

Nhảy vượt rào

weightlifting

/ˈweɪtˌlɪf·tɪŋ/ (n)

Cử tạ

swimming

/ˈswɪm·ɪŋ/ (n)

Bơi lội

ice-skating

/ˈɑɪs ˌskeɪt/ (n)

Trượt băng

water-skiing

/ˈwɔ·t̬ər ˈskiː.ɪŋ/ (n)

Lướt ván nước

high jumping

/ˈhaɪˌdʒʌmp/ (n)

Nhảy cao

archery

/ˈɑr·tʃə·ri/ (n)

Bắn cung

windsurfing

/ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n)

Lướt ván buồm

cycling

/ˈsaɪ klɪŋ/ (n)

Đua xe

athlete

/ˈæθˌlit/ (n)

Vận động viên

career

/kəˈrɪər/ (n)

Sự nghiệp

congratulations

/kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n)

Chúc mừng

elect

/ɪˈlekt/ (v)

Lựa chọn, bầu cử

equipment

/ɪˈkwɪp mənt/ (n)

Thiết bị, dụng cụ

exhausted

/ɪɡˈzɑː.stɪd/ (adj)

Mệt mỏi, kiệt sức

fantastic

/fænˈtæs·tɪk/ (adj)

Tuyệt vời

fit

/fɪt/ (adj)

Khỏe khoắn, vừa vặn

gym

/dʒɪm/ (n)

Trung tâm thể dục, thể thao

racket

/ˈræk·ɪt/ (n)

Vợt cầu lông

skateboard

/ˈskeɪt.bɔːrd/: (n, v)

Ván trượt (n), Trượt ván (v)

ski

/ski/ (n, v)

Trượt tuyết (v), Ván trượt tuyết (n)

skiing

/ˈskiː.ɪŋ/ (n)

Môn trượt tuyết

sports competition

/spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n)

Cuộc thi thể thao

sporty

/ˈspɔːr.t̬i/ (adj)

Khỏe khoắn, dáng thể thao

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Asia

/ˈeɪ.ʒə/ (n)

Châu Á

Africa

/ˈæf.rɪ.kə/ (n)

Châu Phi

Europe

/ˈjʊr.əp/ (n)

Châu Âu

Holland

/ˈhɑː.lənd/ (n)

Hà Lan

Australia

/ɑːˈstreɪl.jə/ (n)

Úc

America

/əˈmer.ɪ.kə/ (n)

Châu Mỹ

Antarctica

/ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ (n)

Châu Nam cực

common

/ˈkɒm ən/ (adj)

Phổ biến, thông dụng

continent

/ˈkɑn·tən·ənt/ (n)

Châu lục

creature

/ˈkri·tʃər/ (n)

Sinh vật

design

/dɪˈzɑɪn/ (n, v)

Thiết kế

journey

/ˈdʒɜr·ni/ (n)

Chuyến đi, hành trình

landmark

/ˈlændˌmɑrk/ (n)

Danh thắng (trong thành phố)

lovely

/ˈlʌv·li/ (adj)

Đáng yêu

musical

/ˈmju·zɪ·kəl/ (n)

Vở nhạc kịch

palace

/ˈpæl·əs/ (n):

Cung điện

popular

/ˈpɑp·jə·lər/ (adj)

Nổi tiếng, phổ biến

postcard

/ˈpoʊstˌkɑrd/ (n)

Bưu thiếp

symbol

/ˈsɪm·bəl/ (n)

Biểu tượng

tower

/ˈtɑʊ·ər/: (n)

Tòa tháp

UNESCO World Heritage

/juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/ (n):

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

well-known

/ˈwelˈnoʊn/ (adj)

Nổi tiếng, được nhiều người biết đến

UNIT 10. OUR HOUSE IN THE FUTURE

UNIT 10. OUR HOUSE IN THE FUTURE

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

apartment

/əˈpɑrt·mənt/ (n)

Căn hộ

condominium

/ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n)

Chung cư

penthouse

/ˈpent·hɑʊs/ (n)

Tầng trên cùng của tòa nhà cao tầng

basement apartment

/ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n)

Căn hộ có tầng hầm

villa

/ˈvɪl·ə/ (n)

Biệt thự

cable television (TV cable)

/ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n)

Truyền hình cáp

fridge

/frɪdʒ/ (n)

Tủ lạnh

appliance

/əˈplɑɪ·əns/ (n)

Thiết bị, dụng cụ

automatic

/ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj)

Tự động

castle

/ˈkæs·əl/ (n)

Lây đài

comfortable

/ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj)

Thoải mái, tiện nghi

helicopter

/ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n)

Máy bay trực thăng

hi-tech

/ˈhɑɪˈtek/ (adj)

Công nghệ cao, kĩ thuật cao

look after

/lʊk ˈæf tər/ (v)

Chăm sóc, trông nom

modern

/ˈmɑd·ərn/ (adj)

Hiện đại

motorhome

/ˈməʊtəˌhəʊm/ (n)

Nhà lưu động (có ô tô kéo)

skyscraper

/ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n)

Nhà chọc trời

smart

/smɑːrt/ (adj)

Thông minh

solar energy

/ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n)

Năng lượng mặt trời

space

/speɪs/ (n)

Không gian

special

/ˈspeʃ·əl/ (adj)

Đặc biệt

UFO (Unidentified Flying Object)

/ˌjuː.efˈoʊ/ (n)

Vật thể bay không xác định (Đĩa bay)

UNIT 11. OUR GREENER WORLD 

UNIT 11. OUR GREENER WORLD 

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

air pollution

/eər pəˈlu·ʃən/ (n)

Ô nhiễm không khí

soil pollution

/sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n)

Ô nhiễm đất

deforestation

/diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n)

Nạn chặt phá rừng

noise pollution

/nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n)

Ô nhiễm tiếng ồn

water pollution

/ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n)

Ô nhiễm nguồn nước

be in need

/bɪ ɪn nid/ (v)

Cần thiết

cause

/kɔz/ (v)

Gây ra

charity

/ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n)

Từ thiện

disappear

/ˌdɪs·əˈpɪər/ (v)

Biến mất

do a survey

/du eɪ ˈsɜr·veɪ/:

Tiến hành cuộc điều tra, khảo sát

effect

/ɪˈfɛkt/ (n)

Sự ảnh hưởng

electricity

/ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ (n)

Điện

energy

/ˈen·ər·dʒi/ (n)

Năng lượng

environment

/ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n)

Môi trường

natural

/ˈnætʃ·ər·əl/ (adj)

Tự nhiên

pollute

/pəˈlut/ (v)

Làm ô nhiễm

pollution

/pəˈlu·ʃən/ (n)

Sự ô nhiễm

recycle

/riˈsɑɪ·kəl/ (v)

Tái chế

recycling bin

/ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ (n)

Thùng đựng rác thải có thể tái chế

reduce

/rɪˈdus/ (v)

Giảm thiểu, giảm bớt

refillable

/ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj)

Làm đầy lại

reuse

/riˈjuz/ (v)

Tái sử dụng

sea level

/ˈsi ˌlev·əl/ (n)

Mực nước biển

UNIT 12. ROBOT

UNIT 12. ROBOT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

play football

/pleɪ ˈfʊtˌbɔl/

Chơi bóng đá

sing a song

/sɪŋ eɪ /sɔŋ/

Hát một bài hát

teaching robot

/ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/

Người máy dạy học

worker robot

/ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/

Người máy công nhân

doctor robot

/ˈdɑk·tər/

Người máy bác sĩ

home robot

/hoʊm ˈroʊ.bɑːt/

Người máy gia đình

laundry

/ˈlɑːn.dri/ (n)

Giặt là

make the bed

/meɪk ðə bed/

Dọn giường

cut the hedge

/kʌt ðə hedʒ/

Cắt tỉa hàng rào

do the dishes

/du ðə dɪʃ:ez/

Rửa chén bát

(good/bad) habits

/ˈhæb.ɪt/

Thói quen tốt.xấu

go to the pictures/the movies

 

Đi xem tranh/xem phim

there’s a lot to do

 

Có nhiều việc phải làm

go out

/ɡoʊ aʊt/

Đi dạo, đi chơi, đi ra ngoài

go/come to town

 

Đi lên thị trấn, thị xã

gardening

/ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ (n)

Công việc làm vườn

guard

/ɡɑːrd/ (v)

Canh giữ, canh gác, bảo vệ

lift

/lɪft/ (v)

Nâng lên, nhấc lên

minor

/ˈmɑɪ·nər/ (adj)

Nhỏ, không quan trọng

opinion

/əˈpɪn yən/ (n)

Quan điểm, ý kiến

planet

/ˈplæn·ɪt/ (n)

Hành tinh

recognize

/ˈrek·əɡˌnɑɪz/ (v)

Nhận ra

robot

/ˈroʊ.bɑːt/ (n)

Người máy

role

/roʊl/ (n)

Vai trò

space station

/speɪs ˌsteɪ·ʃən/ (n)

Trạm không gian/vũ trụ

type

/taɪp/ (n)

Kiểu, loại

water

/ˈwɔ·t̬ər/ (n, v)

Nước, tưới nước

Như vậy, WOW ENGLISH vừa gửi đến cho các bạn học sinh và các bậc phụ huynh bản tổng hợp các từ vựng lớp 6 theo chương trình mới. Ngoài ra các bạn học sinh và quý phụ huynh cũng có thể tham khảo thêm bộ từ vựng tiếng Anh thông dụng do các giáo viên của WOW English trực tiếp biên soạn. Mong rằng với bộ từ vựng này các bạn có thể vận dụng tự tin những từ vựng này vào trong giao tiếp hằng ngày

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

[pricing_item title=”GIAO TIẾP TỰ TIN” currency=”HỌC PHÍ” price=”13.600.000″ period=”VNĐ” subtitle=”” link_title=”ĐĂNG KÍ HỌC MIỄN PHÍ VỚI 0đ ” link=”https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfYsyl96pi5QIrUUf0gpOQRWVe05SVa4_JrzSGvPlMxqXqcKA/viewform” featured=”0″ animate=””]

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

[/pricing_item]

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ