0982.900.085

Làm sao để từ chối trong tiếng Anh một cách thông minh nhất

Phó từ trong tiếng Anh
Phó từ trong tiếng Anh – Tổng hợp kiến thức
October 3, 2020
CÁC QUY TẮC NỐI ÂM TRONG TIẾNG ANH-min
Các quy tắc nối âm trong tiếng Anh
October 13, 2020

Làm sao để từ chối trong tiếng Anh một cách thông minh nhất

Cách từ chối trong tiếng Anh

Từ chối trong bất kỹ hoàn cảnh nào cũng đều không dễ dàng vì điều đó rất dễ làm mất lòng người khác. Vậy chúng ta nên từ chối trong tiếng Anh như thế nào mà vẫn giữ được tính lịch sự và sự thiện cảm với người khác? Dưới đây là một số lời khuyên của Wow English dành cho các em để có thể từ chối một cách thông minh nhất trong tiếng Anh.

Cách từ chối trong tiếng Anh

Động từ ‘TỪ CHỐI’ trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, có khá nhiều từ và cụm từ dùng để thể hiện ý nghĩa ‘từ chối’. Ở từng ngữ cảnh khác nhau thì chúng ta dùng những động từ hay cụm từ khác nhau.

Dưới đây là một số động từ mang nghĩa ‘từ chối’ trong tiếng Anh:

  • Refuse : Từ chối
  • Reject : Không nhận, từ chối nhận
  • Deny : Phủ nhận, từ chối
  • Disavow : Không nhận, từ chối
  • Give up : Từ bỏ, từ chối
  • …………

Tuy nhiên, ở nhiều trường hợp, chúng ta không trực tiếp sử dụng các từ mang ý nghĩa ‘từ chối’ mà dùng các cách diễn đạt khác nhau để thể hiện sự từ chối đối với người đối diện. 

Ví dụ: Khi muốn từ chối tham gia một bữa tiệc, các em có thể sử dụng câu sau: “I would like to go but I am busy.” (Tôi rất muốn tham gia nhưng lại bận mất rồi.)

Chúng ta nên nói “REFUSE – Từ chối” tronng các trường hợp nào?

Trong cuộc sống, đôi khi chúng ta phải bắt buộc ‘say no’ với những lời đề nghị, yêu cầu được đưa ra từ những người xung quanh. Đó có thể là những điều không tốt, những điều có hại đối với chúng ta hoặc đơn giản là những điều mà ta không thích, không muốn làm.

  • Chúng ta từ chối khi không thích hay không hài lòng với lời đề nghị nào đó.
  • Chúng ta từ chối khi lời mời, lời đề nghị của người khác không có ý tốt và có thể đem lại những tác hại xấu đến với bạn.
  • Chúng ta từ chối khi cảm thấy ngại ngùng và không thoải mái.

 

4 bước để nói từ chối trong tiếng Anh một cách lịch sự

Bước 1: Say THANK YOU – nói cảm ơn

Trước tiên, bạn nên nói cảm ơn đối với lời đề nghị hoặc lời mời của người đối diện để thế hiện sự lịch sự và rằng bạn rất trân trọng lời đề nghị đó.

Một số cách để nói cảm ơn đối với lời đề nghị:

  • Thank you for your ……. : Cảm ơn bạn vì ………
  • I really appreciate it : Tôi rất trân trọng điều đó
  • Thanks a lot : Cảm ơn rất nhiều
  • ………………

ĐỌC THÊM: Cách nói cảm ơn trong tiếng Anh

Bước 2: Sử dụng các từ mang tính đối ngược 

Tiếp theo, chúng ta sử dụng ‘nhưng’ để thể hiện sự từ chối của mình.

Chúng ta có thể sử dụng các từ, cấu trúc sau để thể hiện ý nghĩa trái ngược: 

  • However : Tuy nhiên
  • …… instead : Thay thế
  • Yet : Song, tuy nhiên
  • …..

Bước 3: Đưa ra lý do từ chối

Khi từ chối một ai đó, các em nên đưa ra những lý do cụ thể và hợp lý.

Các em hãy đọc tiếp để biết thêm về những lý do có thể được sử dụng để từ chối trong tiếng Anh nhé!

Bước 4: Đưa ra một lời đề nghị khác

Sau khi từ chối, các em nên đưa ra lời đề nghị khác cho người nói.

Đây có thể là một gợi ý hoặc lời yêu cầu khác được đề nghị ngược lại.

Một số mẫu câu đưa ra lời gợi ý:

  • How about / What about ….. : ……. Thì sao?
  • Shall we …….? : Chúng ta có thể …….?
  • I suggest …… : Tôi gợi ý ……..
  • Is ……. available for you? : Liệu …… có phù hợp với bạn?
  • Do / Would … work for you? : ……. Có phù hợp cho bạn?

ĐỌC THÊM: Cách đưa ra lời đề nghị trong tiếng Anh 

Các cách từ chối trong tiếng Anh lịch sự nhất

Từ chối lời mời trong tiếng Anh

Dưới đây là một số mẫu câu bạn có thể dùng để từ chối lời mời của ai đó:

  • I’m sorry. I’m busy: Xin lỗi! Tôi bận mất rồi
  • Maybe another time: Có lẽ phải để dịp khác
  • That sounds great but ……: Điều đó nghe thật tuyệt nhưng ……
  • I’m sorry I can’t come that day/night/time: Tôi xin lỗi tôi không thể đến vào ngày/tối/thời gian đó
  • I really appriciate your invitation but I’m sorry that …….. : Tôi rất trân trọng lời mời của bạn nhưng tôi xin lỗi rằng…..
  • I wish I could come, but unfortunately …..: Tôi ước rằng mình có thể đến nhưng thật tiếc …..
  • That’s very kind of you but ……: Bạn thật tốt nhưng ……
  • Thank you (for asking/very much/…) but I have to …..: Rất cảm ơn bạn nhưng tôi phải ….

Từ chối khi được nhờ giúp đỡ trong tiếng Anh

  • I would love to help you but ….: Tôi rất muốn giúp bạn nhưng …..
  • I wish I could help you but….: Tôi ước rằng mình có thể giúp bạn nhưng …..
  • Normally I would be able but …..: Bình thường tôi có thể giúp bạn nhưng …..
  • Unfortunately, this is not a suitable time for me: Thật không may, đây không phải là thời điểm phù hợp.
  • I’m afraid I can’t: Tôi e là tôi không thể

Từ chối khi được đề xuất một việc gì đó

  • I appreciate the offer but …..: Tôi trân trọng lời đề nghị đó nhưng …..
  • That would be great, but …..: Điều đó sẽ rất tuyệt nhưng …..
  • Thank you for the offer, but ….: Cảm ơn về lời đề nghị nhưng …..
  • I am not really fond of + V_ing : Tôi không thật sự thích ………
  • That’s not my idea of …… : Đó không phải là ý kiến của tôi về ……
  • I don’t think that will be great: Tôi không nghĩ điều đó sẽ tuyệt vời ….

 

Một số mẫu câu từ chối trong tiếng Anh

  • I’m sorry that I have a previous engagement: Tôi xin lỗi rằng tôi đã có hẹn trước đó rồi.
  • I’m sorry that I have another appointment: Tôi xin lỗi rằng tôi đã có hẹn rồi.
  • I really appreciate your invitation but I’m afraid that I’m tied up/busy all this week. Tôi rất trân trọng lời mời của bạn nhưng tôi e rằng mình bận cả tuần rồi.
  • I’m sorry that I’m busy all week. Why don’t we go next week?: Tôi xin lỗi rằng mình bận cả tuần. Tại sao chúng ta không đi vào tuần sau?
  • I wouldn’t be available this time. But I would love to join you another time/next time: Tôi không thể đi lần này. Nhưng tôi rất muốn đi cùng bạn vào lần sau.
  • That would be wonderful, but I am not able to make it this time. How about next month?: Điều đó thật tuyệt vời, nhưng tôi không thể làm điều đó thời gian này. Thế còn tuần sau thì sao?
  • I can’t this night. How about tomorrow?: Tôi không thể vào tối nay. Ngày mai thì sao?
  • Sorry but tomorrow is not suitable time for me. Would weekend work for you instead?: Xin lỗi nhưng này mai không phù hợp cho tôi. Cuối tuần có được không?

Trên đây là cách từ chối cùng một số mẫu câu từ chối trong tiếng Anh được giảng viên Wow English khuyên dùng. Các em nên linh hoạt khi sử dụng các mẫu câu từ chối trong từng trường hợp cụ thể. Hy vọng rằng những mẫu câu phía trên có thể giúp các em sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn cũng như có thể từ chối một cách uyển chuyển và lịch sự hơn trong tiếng Anh. Nếu các em còn có bất kỳ thắc mắc gì về các mẫu câu từ chối trong tiếng Anh, hãy điền vào form dưới đây để được nhận tư vấn miễn phí từ các giảng viên Wow English nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.