0982.900.085

TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT TRONG TIẾNG ANH

phrasal verbs
PHRASAL VERBS LÀ GÌ? TOÀN BỘ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT
September 12, 2020
Cấu trúc so that such that
CẤU TRÚC SO THAT SUCH THAT
September 15, 2020

TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT TRONG TIẾNG ANH

Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

Bạn thường dùng những trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh khi muốn diễn tả mức độ thường xuyên của một việc được nhắc đến trong câu nhưng lại không hiểu rõ về vị trí cũng như cách sử dụng của chúng? Tham khảo ngay bài viết dưới đây của đội ngũ giảng viên Wow English để hiểu rõ hơn về loại trạng từ này nhé!

Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

 

Khái niệm trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of frequency) là những trạng từ dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động nào đó như: thường thường, luôn luôn, thỉnh thoảng,…

Một số trạng từ chỉ tần suất thông dụng

Always: Luôn luôn

Usually, Nomally: Thường xuyên

Generally, Often: Thông thường, thường lệ

Frequently: Thường thường

Sometimes: Đôi khi, đôi lúc

Occasionally: Thỉnh thoảng

Hardly ever: Hầu như không bao giờ

Rarely: Hiếm khi

Never: Không bao giờ

Trường hợp sử dụng trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất được dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động hay một thói quen. (luôn luôn, thỉnh thoảng, không bao giờ,…)

  • Ví dụ: She always get up at 5 a.m. (Cô ấy luôn dậy lúc 5 giờ sáng)
    → Từ “always” trong câu trên muốn diễn tả tần suất về việc cô ấy luôn luôn ngủ dậy lúc 5 giờ sáng.

Trạng từ chỉ tần suất được dùng để trả lời những câu hỏi: “How often ( Có thường….?)”

  • Ví dụ: How often do you get up late? (Bạn có thường ngủ dậy muộn không?)
    → I rarely get up late. (Tôi hiếm khi ngủ đậy muộn)

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu

Trạng từ tần suất thường xuất hiện ở những vị trí như: sau động từ tobe, trước động từ thường, và sau trợ động từ.

Trạng từ tần suất đứng sau động từ tobe

Ví dụ: My sister is always late for school. (Em gái tôi luôn đến trường muộn).

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường

Ví dụ: My brother and me usually visit my grandparents. (Em trai và tôi thường về thăm ông bà.)

→ He sometimes plays badminton with me. (Thỉnh thoảng anh ấy chơi cầu lông với tôi.)

Trạng từ tần suất đứng giữa trợ động từ và động từ chính

Ví dụ: I have never been on a plane. (Tôi chưa từng đi máy bay)
→ My husband doesn’t always check his car before starting. (Chồng tôi luôn không kiểm tra ô tô trước khi khởi hành.)

Bài tập trạng từ chỉ tần suất và đáp án chi tiết

Bài tập

Bài 1: Viết lại câu bằng những trạng từ chỉ tần suất ở trong ngoặc
1. They go to the school. (often)
………………………………………………………….
2. He watches the news. (sometimes)
………………………………………………………….
3. Sara smiles. (never)
………………………………………………………….
4. I drink coffee. (sometimes)
………………………………………………………….
5. Frank is ill. (often)
………………………………………………………….
6. He feels terrible (usually)
………………………………………………………….
7. I smoke. (never)
………………………………………………………….
8. I eat meat. (seldom)
………………………………………………………….
9. He listens to the radio. (often)
………………………………………………………….
10. They read a book. (sometimes)
………………………………………………………….
11. Pete gets angry. (never)
………………………………………………………….
12. Tom is very friendly. (usually)
………………………………………………………….
13. Matt and James are hungry. (often)
………………………………………………………….
14. James helps his father in the kitchen. (usually)
…………………………………………………………………………..
15. They listen radio in the afternoon. (never)
………………………………………………………………..
16. Christine smokes. (never)
………………………………………………………….
Bài 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
1. Our teacher, Mrs Trang,_____________ (never/be) late for lessons.
2. I ____________ (often/clean) kitchen at the weekend.
3. My sister _________________ (hardly ever/help) me with my homework.
4. I ________________ (sometimes/be) bored in the English lessons.
5. We _______________________ (rarely/watch) football on TV.
6. You and Jack ______________ (never/play) volleyball with me.
7. You ________________ (usually/be) at the sports centre on Saturday.
8. The school bus _____________ (always/arrive) at half past eight.

Đáp án

Bài 1
1. They oftentrue go to the school.
2. He sometimestrue watches the news.
3. Sara nevertruesmiles.
4. I drink sometimestrue coffee.
5. Frank oftentrue is ill.
6. He usuallytrue feels terrible.
7. I nevertrue smoke.
8. I seldomtrue eat meat.
9. He often listens to the radio.
10. They sometimes read a book.
11. Pete never gets angry.
12. Tom is usually very friendly.
13. Matt and James are often hungry.
14. James usually helps his father in the kitchen.
15. They never listen radio in the afternoon.
16. Christine never smokes.
Bài 2
1. is never
2. often clean
3. hardly ever helps
4. ‘m sometimes
5. rarely watch
6. never play
7. ‘re usually
8. always arrives
Trên đây là những điều biết về trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh được đội ngũ giảng viên của Wow English tổng hợp. Chúc các em luôn học tốt. Nếu còn bất cứ khó khăn gì khi ôn tập hãy liên hệ ngay 0982.900.085 để được hỗ trợ

Comments are closed.