0982.900.085

Phrasal verbs with LIVE - Live on, Live up, Live off, Live out, Live through

Phrasal verbs with FALL
14 Phrasal verbs with Fall – Fall out, Fall down, Fall off,….
April 15, 2021
Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn – Phân biệt về Công thức, Cách dùng và Dấu hiệu nhận biết
Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn – Phân biệt về Công thức, Cách dùng và Dấu hiệu nhận biết
April 24, 2021

Phrasal verbs with LIVE – Live on, Live up, Live off, Live out, Live through

Phrasal verbs with LIVE - Live on, Live up, Live off, Live out, Live through

Phrasal verbs with LIVE – Các cụm động từ với Live có lẽ là một trong những phần kiến thức được nhiều bạn học Tiếng Anh tìm kiếm rất nhiều. Đây cũng là phần kiến thức rất hữu ích, nhất là cho những bạn học Ielts, Toeic hay Toefl muốn nâng cao vốn từ vựng của mình. Hãy cùng Wow English tìm hiểu ngay nhé!

Phrasal verbs with LIVE - Live on, Live up, Live off, Live out, Live through

Phrasal verbs with LIVE – Live out, Live rough, Live down

a/ Live out

Nghĩa 1: ở riêng (ý chỉ không ở chung với ai đó)

Ví dụ: 

  • Her daughter lives out her family when she was 18. (Con gái của cô ấy đã ở riêng từ khi cô 18 tuổi).
  • She doesn’t want to live out because she thinks that she’s still too young. (Cô ấy không muốn chuyển ra ngoài sống riêng vì cô ấy nghĩ cô ấy còn quá nhỏ).

Nghĩa 2: sống ở một khoảng cách xa hoặc bên ngoài thị trấn/ thành phố

Ví dụ: 

  • I used to live out East. (Tôi đã từng sống ở ngoài phía Đông của thành phố).
  • She lives out of the city center. So, it takes her a lot of time to go to work. (Cô ấy sống ở xa trung tâm thành phố. Chính vì vậy, cô ấy tốn rất nhiều thời gian để đi làm).

Nghĩa 3: Thực hiện một kế hoạch hoặc một ước mơ, nguyện vọng của bản thân.

Ví dụ: 

  • The money enabled me to live out their dreams. (Tiền đã giúp tôi thực hiện hóa giấc mơ của bản thân).
  • Thanks to her help, I can live out my dream to become a teacher. (Nhờ có sự giúp đỡ của cô ấy, tôi đã có thể thực hiện ước mơ trở thành nhà giáo của mình).

Nghĩa 4: sống theo một phong cách, một lối sống hay ở một nơi nào đó cho đến cuối cuộc đời.

Ví dụ: 

  • She is planning to live out in her hometown for the rest of her life. (Cô ấy dự định sẽ trở về quê và sinh sống luôn ở đó).
  • My mother has a dream that when grandmother passes away, she will live out in her house. (Mẹ tôi có một mong ước là, khi bà tôi mất đi, mẹ sẽ trở về sinh sống luôn tại nhà của bà để lại).

b/ Live rough

Nghĩa: sống lang thang ở ngoài vì không có nhà cửa (Anh-Anh)

Ví dụ: 

  • She ran away from home and lived rough for a year till her family finded her and took her home. (Cô ấy đã chạy ra khỏi nhà và sống lang thang ở ngoài tận 1 năm cho đến khi gia đình cô ấy tìm ra cô và đưa cô về nhà).
  • The child lost her mother and lived rough for about 3 days. (Đứa trẻ ấy bị lạc mất mẹ và phải sống lang thang ở ngoài 3 ngày).

c/ Live down

Nghĩa 1: không thể quên một chuyện gì đó rất hài hước và không thể dừng việc cười vì sự hài hước của chúng.

Ví dụ: 

  • I’ll never live it down after watching that comedy. (Tôi không thể dừng việc cười sau khi xem bộ phim hài ấy).
  • I can’t live down when I remember about her gesture when she stumbled on the stairs. (Tôi không thể ngưng cười khi nhớ lại cái bộ dạngcủa cô ấy khi cô ấy vấp ngã ở cầu thang).

Nghĩa 2: làm cho mọi người quên đi việc mà bạn đã mắc phải một sai phạm lớn hoặc làm một điều gì đó rất xấu hổ.

Ví dụ:

  • If you show up with red hair, your parents will never let you live it down. (Nếu bạn để cái bộ tóc đỏ đó, bố mẹ bạn sẽ không tha cho bạn đâu).
  • I’m try to live down that I broke this expensive vessel. (Tôi cố gắng làm cho mọi người quên việc tôi đã đánh vỡ chiếc bình đắt tiền ấy).

Phrasal verbs with LIVE – Live off, Live through, Live up 

a/ Live off

Nghĩa: có đồng ra đồng vào hay thức ăn nhờ vào khoản trợ cấp từ người khác.

Ví dụ: 

  • He lives off the interest of his wife’s savings. (Anh ấy sống nhờ tiền có được từ lãi suất của các khoản tiết kiệm của vợ anh ta).
  • All his life he had lived off his parents. (Cả cuộc đời của anh ta chỉ sống dựa dẫm vào bố mẹ).

b/ Live through

Nghĩa: trải qua những điều kiện khó khăn hoặc nguy hiểm.

Ví dụ: 

  • Our soldiers used to live through the French invasion of our country. (Các chiến sĩ đã phải trải qua quãng thời gian rất gian khổ trong thời kỳ Pháp xâm lược nước ta).
  • He couldn’t know about his mother’s sacrifice for him to be able to study as other counterparts. (Anh ấy sẽ không thể nào biết được những hy sinh của mẹ anh ấy để anh ấy có thể đi học giống bao bạn đồng trang lứa khác).

c/ Live up

Nghĩa: làm tốt hoặc có kết quả tốt như những gì được kỳ vọng hoặc như đã hứa hẹn trước đó.

Ví dụ: 

  • The result of the election has really lived up to my expectations. (Kết quả của cuộc bầu cử thực sự đã không làm tôi thất vọng).
  • The concert went smoothly- it lived up to all our expectations. (Buổi hòa nhạc diễn ra rất suôn sẻ. Nó không làm chúng tôi thất vọng).

Ở bài viết trên, đội ngũ giảng viên của Trường Anh ngữ Wow English đã tổng hợp lại toàn bộ nghĩa cùng ví dụ cho từng Cụm động từ với Live – Phrasal verbs with Live. Chúng mình mong bài viết đã giúp các bạn trong việc ôn tập lại kiến thức và nâng cao vốn từ vựng của mình để có thể vận dụng một cách linh hoạt trong các bài viết hoặc bài thi nói tiếng Anh nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

>>>Xem thêm: Phrasal verbs with Crack: Crack down, Crack up, Crack on, Crack out

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.