0982.900.085

Phrasal verbs with BE: Be up to, Be snowed under, Be down to, Be in for,... - Cụm động từ với BE

Phrasal verbs with back
Phrasal verbs with BACK: back up, back out of, back off, back onto – Cụm động từ với back
March 30, 2021
Phrasal verbs with beat
5 Phrasal verbs with Beat: Beat up, Beat down, Beat off, Beat out, Beat to – Cụm động từ với Beat
April 1, 2021

Phrasal verbs with BE: Be up to, Be snowed under, Be down to, Be in for,… – Cụm động từ với BE

Phrasal verbs with be

Be là một động từ rất đặc biệt vì nó thay đổi dạng theo từng chủ ngữ, từng thì mà không có quy tắc nào cả. Đi sau Be thường là giới từ, tính từ, danh từ,…Giờ hãy cùng Wow English tìm hiểu 21 Phrasal verbs with BE nhé. 

Phrasal verbs with BE: Be up to, Be snowed under, Be down to, Be in for,... - Cụm động từ với BE

1. BE ABOVE

Meaning 1: Be too good, classy or mature to do something; to disdain – Quá tốt, sang trọng, trưởng thành để làm gì đó; khinh thường
Example: Stop behaving as you are above everyone. – Đừng hành xử như kiểu cậu đang kinh thường mọi người nữa.

Meaning 2: Outrank – Xếp hạng
Example: Tim’s performance is above everybody’s this month. Tháng này kết quả làm việc của Tim cao hơn của tất cả mọi người

2. BE ALONG

Meaning: Arrive –  đi đến
Example: She will be along here in ten minutes. – Cô ấy sẽ đến đây trong 10 phút nữa.

3. BE AROUND

Meaning 1: Be alive, existent, or present – Sống, tồn tại, có mặt, hiện diện
Example: This ancient vase is around 1200 years. – Chiếc bình hoa cổ này có niên đại khoảng 1200 năm.

Meaning 2: Be near; to socialize with-  gần gũi, giao lưu với ai
Example: I'm so happy to be around with you. – Tớ thực sự rất vui khi chơi thân với cậu.

4. BE CUT OUT FOR

Meaning: Be suitable, have the necessary qualities. – Phù hợp, có những phẩm chất cần thiết
Example: She is the only person who is most cut out for leading our team. – Cô ấy là người duy nhất phù hợp để dẫn dắt nhóm chúng tôi. 

5. BE DOWN

Meaning: Be depressed – Buồn, thất vọng, chán nản, suy sụp.
Example: When she got the test result, she was down a little bit. Khi biết được kết quả của bài kiểm tra, cô ấy có hơi chán nản .

6. BE DOWN TO

Meaning: Be reduced or less – Giảm đi, ít hơn
Example: When winter goes by, the price of warm clothes are down to 60%. – Khi mùa đông trôi qua, quần áo ấm được giảm giá tới 60%

7. BE DOWN ON

Meaning: Have negative feelings toward someone – Có cảm giác tiêu cực, không tốt với ai đó
Example: I’m quite down on him because of the bad impression. – Tôi hơi có cảm giác tiêu cực với anh ta vì ấn tượng xấu đầu tiên.

8. BE DOWN WITH

Meaning: Be ill – bị ốm, bệnh
Example: She has been down with the flu for a week. – Cô ấy bị cúm 1 tuần nay rồi.

9. BE FED UP

Meaning: Be bored, upset or sick of something – Chán nản, buồn bã, chán ngấy cái gì đó
Example: I’m fed up with doing the same task everyday. – Tôi chán ngấy việc làm đi làm lại những việc giống nhau hàng ngày.

10. BE IN FOR

Meaning 1: Be able to expect or anticipate, generally said of something unpleasant – Có khả năng dự đoán, dự báo về điều gì đó không hay. 
Example: The weather forecast said that Ha Noi will be in for 38 Celsius degree next week. – Chương trình dự báo thời tiết dự báo rằng sang tuần sau Hà Nội có thể lên đến 38 độ C

Meaning 2: Be incarcerated for – bị giam giữ
Example: He is in for smuggled drugs. – Anh ta bị giam giữ vì tội buôn lậu ma túy.

11. BE IN ON

Meaning: Be a party to a secret shared by a small group of people – Liên lụy, dính líu, có liên quan, có tham gia
Example: He is suspected to be in on a Pyramid Scheme. – Anh ta bị nghi ngờ có dính líu đến kinh doanh đa cấp bất hợp pháp.

12. BE ON ABOUT

Meaning: Talk about; mean, intend – Nói về gì, nghĩa là, dự định
Example: She has been on about Physics terms that I can’t understand for 1 hour. – Cô ấy nói về các thuật ngữ Vật lý mà tôi không thể hiểu được suốt 1 tiếng rồi.

13. BE ON TO

Meaning: Figure out; to realize the truth – Tìm ra, nhận ra sự thật
Example: Scientists are on to prepare vaccine for Covid -19. – Các nhà khoa học đang nghiên cứu để điều chế ra vắc xin ngừa Covid-19

14. BE OUT FOR

Meaning: Seek or pursue, especially to determinedly pursue something to one’s own benefit – Tìm kiếm, theo đuổi
Example: He is out for an education method for ethnic minority children. – Anh ấy đang tìm kiếm phương pháp giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số. 

15. BE THERE FOR

Meaning: Be available to provide comfort and support for someone, especially in a period of difficulty – Sẵn sàng giúp đỡ, hỗ trợ ai đó khi họ gặp khó khăn
Example: Whenever you get in trouble, I will be there for you. – Bất cứ khi nào bạn gặp rắc rối, tớ sẽ luôn sẵn sàng giúp đỡ.

16. BE SNOWED UNDER

Meaning: Have too much work – Có quá nhiều việc
Example: I’d enjoy a trip, but I’m snowed under too many tasks at the office now. Tôi rất muốn đi du lịch nhưng giờ tôi đang bù đầu với quá nhiều việc ở văn phòng.

17. BE TAKEN BACK

Meaning: Be shocked or surprised – Bị sốc, bất ngờ
Example: She was taken back when he proposed to her. – Cô ấy đã rất bất ngờ khi anh cầu hôn cô

18. BE TAKEN WITH

Meaning: Like something or someone very much – Yêu thích một cái gì, ai đó rất nhiều
Example: She is taken up with fashion. – Cô ấy rất yêu thích thời trang

19. BE UP FOR

Meaning: To want to do something – Muốn làm một cái gì đó
Example: I’m up for market research in term of travel. – Tôi muốn làm nghiên cứu thị trường về mảng du lịch.

20. BE UP TO

Meaning: Do or be involved in doing – Làm hoặc tham gia làm gì đó
Example: I’m planning to set up a new project. Will you be up to? – Tôi đang khởi động một dự án mới. Cậu có muốn tham gia không?

21. BE WITH

Meaning 1: Date or be boyfriend/girlfriend with – Hẹn hò
Example: William has been with Liz for almost 3 years. They are going to get married next month. – William đã hẹn hò với Liz gần 3 năm rồi. Họ dự định sẽ kết hôn vào tháng tới.

Meaning 2: Agree with someone – Đồng ý
Example: I think we should invite Joe to join our team. Are you with me? – Tớ nghĩ là chúng ta nên mời Joe và nhóm mình/ Các cậu có đồng ý không?

Meaning 3: Understand someone’s point or intention – Hiểu quan điểm, dự định của ai đó
Example: We are with you on your decision. – Chúng tôi đều hiểu quyết định của bạn.

Trên đây là 21 Phrasal verbs with BEWow English gửi đến các bạn. Mỗi cụm động từ với be đều có những ý nghĩa thật khác nhau đúng không nào? Chủ điểm Phrasal verbs thực sự rất đa dạng, bạn có thể xem thêm Phrasal verb with Act, Phrasal verb with Answer, Phrasal verb with Back.

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.