0982.900.085

5 Phrasal verbs with Beat: Beat up, Beat down, Beat off, Beat out, Beat to - Cụm động từ với Beat

Phrasal verbs with be
Phrasal verbs with BE: Be up to, Be snowed under, Be down to, Be in for,… – Cụm động từ với BE
April 1, 2021
600+ từ vựng TOEIC
Bộ 600+ từ vựng TOEIC hữu dụng đa dạng chủ đề
April 4, 2021

5 Phrasal verbs with Beat: Beat up, Beat down, Beat off, Beat out, Beat to – Cụm động từ với Beat

Phrasal verbs with beat

Động từ Beat có nghĩa là đánh bại nhưng nếu kết hợp động từ này với các giới từ thì sẽ tạo thành các cụm động từ với nghĩa như thế nào? Trong bài học hôm nay Wow English sẽ giúp bạn bỏ túi 5 Phrasal verbs with Beat nhé!

5 Phrasal verbs with Beat: Beat up, Beat down, Beat off, Beat out, Beat to - Cụm động từ với Beat

1. BEAT UP

Beat sb up

Meaning: to hit or kick somebody hard, many times – Đánh, đá ai đó nhiều lần
E.g: A boxer was badly beaten up by his rival. – Võ sĩ quyền Anh đã bị đối thủ của anh ta đánh bại.

Beat up on

Meaning: to blame somebody too much for something – Đổ lỗi cho ai đó về cái gì
E.g: Don’t beat up on your dog. I know you broke the window. – Đừng có đổ lỗi cho con chó. Mẹ biết con làm vỡ cửa sổ. 

2. BEAT DOWN

Meaning: Strike with great force – Đánh với 1 lực lớn
E.g: He was beaten down by a fist at his face. – Anh ta bị đánh gục bởi một cú đấm thẳng mặt

Meaning: Haggle with someone to sell at a lower price – Mặc cả, trả giá xuống
E.g: My mother managed to beat her down to half of the original asking price of the dress. – Mẹ tôi đã mặc cả cô ấy xuống một nửa giá ban đầu của chiếc váy.

3. BEAT OFF

Meaning: to stop someone or something from succeeding – Ngăn ai, cái gì thành công
E.g: Although being beaten off by competitors, his company is still on a high rank on the market. – Mặc dù bị đối thủ ngáng chân nhưng công ty của anh ấy vẫn được xếp hạng cao trên thị trường.

Meaning: Waste time – Phí thời gian
E.g: I beat off designing several versions of a poster a whole week, but the customer chose the initial version. – Tôi tốn cả tuần để thiết kế rất nhiều bản áp phích khác nhau nhưng khách hàng lại chọn phiên bản đầu tiên.

4. BEAT OUT

Meaning 1: to produce a rhythm by hitting something many times – Tạo ra nhịp điệu bằng cách gõ nhịp nhiều lần
E.g: The drummers are beating out their new rock song. – Những tay trống đang đánh nhịp cho bài hát rock mới của họ.

Meaning 2: to put a fire out by beating – Dập tắt ngọn lửa
E.g: The firefighters beat completely the flames out within 2 hours. – Lính cứu hỏa đã dập tắt hoàn toàn ngọn lửa trong vòng 2 giờ đồng hồ.

Meaning 2: Defeat by a narrow margin – Đánh bại trong gang tấc
E.g: She beat out her opponents in the debate contest with sharp points. – Cô ấy đánh bại đối thủ trong cuộc thi hùng biện với những luận điểm sắc bén.

5. BEAT TO

Meaning: to do something before someone else – Làm trước ai đó việc gì
E.g: She wanted to volunteer to be a leader, but he beat her to it. – Cô ấy muốn xung phong làm nhóm trưởng nhưng anh ta lại xung phong trước cô.

Như vậy Wow English vừa mách bạn 5 Phrasal verbs with Beat. Hi vọng rằng những cụm động từ này sẽ giúp bạn có tăng thêm vốn từ vựng để ngày càng tự tin khi giao tiếng Tiếng Anh với bạn bè quốc tế.

>>>Xem thêm: 

Phrasal verbs with Be

Phrasal verbs with Back

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.