0982.900.085

CẤU TRÚC ALLOW

do-dung-trong-nha-bang-tieng-anh
ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ BẰNG TIẾNG ANH
October 22, 2020
Offer là gì? Cấu trúc offer sử dụng ra sao?
October 22, 2020

CẤU TRÚC ALLOW

cau-truc-allow

Trong tiếng Anh, khi muốn cho phép ai đó làm gì, ta thường dùng động từ Allow. Nhưng các em có thực sự hiểu rõ về các cấu trúc allow chưa? Để giải đáp toàn bộ thắc mắc về cấu trúc câu này, các em hãy tham khảo bài viết dưới đây của đội ngũ giảng viên Wow English nhé!

cau-truc-allow

Khái niệm cấu trúc allow

Allow có nghĩa là cho phép ai, cái gì làm cái gì.

Trong tiếng Anh, Allow được dùng để:

  • Diễn tả sự cho phép ai đó làm cái gì.
  • Diễn tả việc ai đó không bị ngăn cản làm việc gì hoặc không bị ngăn cản một điều gì đó xảy ra ở trong thực tế.
  • Biểu hiện thái độ lịch sự khi đề nghị sự giúp đỡ từ ai đó theo một cách nào đó.

Các cấu trúc allow thông dụng

Để diễn tả sự cho phép một ai đó làm việc gì, ta dùng cấu trúc: 

S + allow + sb + to V + st

Để diễn tả câu phủ định, ta thêm “doesn’t” hoặc “don’t” vào sau chủ ngữ và vào phía trước allow.

Ví dụ:

My sister allows me to go swimming with her tomorrow. (Chị tôi đã đồng ý cho tôi đi bơi cùng chị vào ngày mai)

My mother doesn’t allow me to smoke. (Mẹ tôi không cho phép tôi hút thuốc)

Để diễn tả việc ai đó chấp nhận cái gì hay có thể mang gộp cả ý nghĩa là kể cả cái gì/người nào, ta dùng cấu trúc:

S + allow + for sb/st

Ví dụ:

He allows for me to follow him. (Anh ấy chấp nhận cho phép tôi theo đuổi anh ấy)

My mother doesn’t allow for people to smoke in our house. (Mẹ tôi không cho phép ai hút thuốc trong nhà của chúng tôi)

Để diễn tả sự cho phép ai đó vào đâu/rời đi hay đứng dậy làm một việc gì đó, ta dùng cấu trúc:

S + allow + sb + up/in/out…

Ví dụ:

My teacher allows me up to answer the question. (Cô giáo tôi cho phép tôi đứng lên trả lời câu hỏi)

My mother allows me go out with my sister. (Mẹ tôi cho phép tôi ra ngoài với chị gái)

Diễn tả sự chấp thuận, cho phép hay nhường chỗ cho cái gì, ta dùng cấu trúc:

S + allow + of + st

Ví dụ:

This option allows of no exceptions. (Phương án này không cho phép ngoại lệ)

Câu bị động với allow

Câu bị động với cấu trúc allow được sử dụng với ý nghĩa ai/cái gì được cho phép làm gì.

Công thức:

Chú động: S + let + O + V…

Bị động: S(O) + (tobe)allowed + to V(nguyên dạng) +…+ by O(S)

Ví dụ:

My father let my brother drives his car. (Bố tôi cho phép anh trai tôi lái xe của ông ấy)

→ My brother allowed to drive their car by my father. (Anh trai tôi được sự cho phép bởi bố tôi để sử dụng chiếc ô tô của ông ấy)

Các cấu trúc liên quan

Allow = Permit (v): cho phép, chấp nhận

Trong một câu, “allow” và “permit” có thể thay thế cho nhau.

Allow và Permit có cấu trúc tương tự như nhau.

Cấu trúc viết lại câu với “allow”

Để diễn tả việc cho phép ai đó làm gì, ta dùng cấu trúc:

S + let + O + V(nguyên) = S + allow + O + to V(nguyên)

Ví dụ:

My mother won’t let the dog enter the house.

= My mother won’t allow the dog to enter the house.

(Mẹ sẽ không cho phép con chó vào trong nhà.)

Allow/Let

Trong vài trường hợp, “Let” có nghĩa tương tự với Allow và Permit. Tuy nhiên cách sử dụng của Let lại khác hoàn toàn với 2 từ trên.

Ví dụ:

Please allow me to help you. (Vui lòng cho phép tôi giúp bạn)

→ Lịch sự và trang trọng

 Let me help you. (Hãy để tôi giúp bạn)

→ Thân thiện và không trang trọng

Allow/Advise

Advise được sử dụng khi muốn khuyên bảo ai đó trong một vấn đề nhất định. Nó khác với Allow.

Động từ Advise dùng để diễn tả hành động nói với một ai đó, khuyên họ nên làm hay đưa ra quyết định. Người đưa ra lời khuyên đó là người có có đầy đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm dày dặn liên quan đến vấn đề đang nói.

Ví dụ: 

I advised her not to smoke.

(Tôi khuyên cô ấy không nên hút thuốc).

Bài tập và đáp án chi tiết

Bài tập

Bài tập 1. Chia động từ trong ngoặc

1. They don’t allow visitors_______________(take) photos in the museum.

2. My doctor doesn’t permit____________(eat) red meat.

3. I wasn’t allowed__________________(go) to the movies.

4. We won’t let you______________________(know) what we are going to do with him.

5. He never allows anybody_____________(give) advice.

6. My mother permit me________________(go) out tonight.

7. The biologist doesn’t allow___________(smoke) in the laboratory

Bài tập 2: Viết lại câu

1. My mom doesn’t allow me to go out.

My mom doesn’t let ……………………………………………….

2. Authorities in London do not let him leave the country.

Authorities in London do not allow ………………………………….

3. His wife will not let him go on a business trip with his boss.

His wife will not allow ………………………………………….

4. My teacher didn’t let us speak freely.

My teacher didn’t allow ……………………………………………..

5. Will your parents let you go to out tonight?

Will your parents allow………………………………………………

Đáp án

Bài 1

1.to take    

2.eating    

3.to go    

4.know    

5.to give    

6.to go    

7.smoking

Bài 2

1. My mom doesn’t let go out,

2. Authorities in London do not allow him to leave the country.

3. His wife will not allow her to go on a business trip with his boss.

4. My teacher didn’t allow us to speak freely.

5. Will your parents allow you to go out tonight.

Trên đây là tổng hợp chi tiết về cấu trúc allow trong tiếng Anh do đội ngũ giảng viên Wow English biên soạn. Hy vọng đây sẽ là những kiến thức bổ ích cho những bài học của các em.

Nếu gặp bất kỳ khó khăn gì trong quá trình học tập và sử dụng tiếng Anh thì đừng ngần ngại mà điền vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí nhé!
 

 

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và!


XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.