0982.900.085

Câu đố Tiếng Anh cực hay

Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh -
TOP 5 Phần mềm luyện phát âm tiếng Anh tại nhà
November 7, 2020
luyen-noi-tieng-anh
LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
November 11, 2020

Câu đố Tiếng Anh cực hay

câu đố tiếng Anh

Những câu đố tiếng Anh vừa có thể được dùng trong các cuộc vui với bạn bè, người thân lại vừa có thể được sử dụng như một phương pháp để học tiếng Anh. Những câu đố này vừa giúp bạn tăng thêm trí thông minh và khả năng ứng biến lại vừa giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình. Hãy cùng Wow English tìm hiểu những câu đố vui tiếng Anh phổ biến qua bài viết dưới đây nhé!

câu đố tiếng Anh

Câu đó tiếng Anh là gì? 

Các câu đố tiếng Anh được gọi là Riddles. Từ này có thể được hiểu là những điều bí ẩn, khó hiểu.

Việc giải đố trong tiếng Anh là To solve a riddle

Chúng ta có thể sử dụng các câu đố trong tiếng Anh trong những trò chơi với bạn bè để tạo nên không khí vui vẻ và thoải mái. 

Một số câu đố tiếng Anh chơi chữ

1. Who always drives his customers away? 

→ Đáp án: A taxi driver 

2. Why is the letter E so important? 

→ Đáp án: Because E is the start for Everything?

3. Where can you always find Money? 

→ Đáp án: In the dictionary

4. What has ear but can not hear?

→ Đáp án: A corn (an ear of corn: một bắp ngô) 

5. What has arm but can not hug? 

→ Đáp án: An armchair

6. What clothing is always sad? 

→ Đáp án: Blue jeans (Blue có thể được sử dụng để miêu tả tâm trạng buồn)

7. Why are dogs afraid to sunbathe?

→ Đáp án: Because they don’t want to be hot-dogs. (Hot-dog: Bánh kẹp xúc xích)

8. What has nothing but a head and a tail?

→ Đáp án: A coin (head: mặt ngửa, tail: mặt sấp)

9. How do we know the ocean is friendly?

→ Đáp án: It waves (Wave vừa có nghĩa là vẫy tay vừa có nghĩa là sóng)

10. Which is faster, heat or cold?

→ Đáp án: Heat. Because we can catch a cold. (Catch a cold: Bị cảm)

11. What has a face and two hands but no arms, legs or head?

→ Đáp án: A shirt 

12. What has a head and a foot but no body?

→ Đáp án: A bed

Một số câu đố tiếng Anh thông minh, suy luận 

13. What will the big chimney say to the little chimney while working?

→ Đáp án: You are too young to smoke 

14. Who works only one day in a year but never gets fired?

→ Đáp án: Santa Clause 

15. Which can you keep after giving?

→ Đáp án: Your promise

16. What is the past of tomorrow and the future of yesterday?

→ Đáp án: Today

17. What belongs to you but it is used more by other than by yourself?

→ Đáp án: Your name

18. When I eat, I live but when I drink, I die. Who am I?

→ Đáp án: Fire

19. What can only increase and never decrease?

→ Đáp án: Your age

20. What are two things that people never eat for breakfast? 

→ Đáp án: Lunch and Dinner

21. What is higher without a head than with a head?

→ Đáp án: A pillow

22. What is easy to get into, but hard to get out of?

→ Đáp án: Trouble

câu đố tiếng Anh

Câu đố tiếng Anh cho trẻ em

23. I’m a large animal. I live in the woods. I’ve fur. I stand up and growl when I’m angry.

→ Đáp án: I’m a bear 

24. I hiss. I can be poisonous. I’m long. I’ve forked my tongue.

→ Đáp án: I’m a snake

25. I like carrots. I can hop. I can be a pet. I have long ears.

→ Đáp án: I’m a rabbit 

26. I can swim and dive. I have two legs. I have wings and I quack.

→ Đáp án: I’m a duck

27. I eat other animals. I have a big mouth. I am green. I live in the water. 

→ Đáp án: I’m a crocodile

28. I am small. I can be scary. I have eight legs. I spin the web. 

→ Đáp án: I’m a spider

29. I live in Africa. I am yellow and brown. I eat leaves. I have a long neck. 

→ Đáp án: I’m a giraffe

30. I swim underwater while asleep and awake. My name rhymes with dish.

→ Đáp án: I’m a fish 

31. I’m not alive, but I have 5 fingers. What am I?

→ Đáp án: A glove

32. People buy me to eat but never eat me. Who am I?

→ Đáp án: A plate

Câu đố tiếng Anh về bảng chữ cái

33. What letter of the alphabet is an insect?

→ Đáp án: The letter B (Bee)

34. What letter is a part of the head?

→ Đáp án: The letter I (Eye)

35. What letter of the alphabet is a drink?

→ Đáp án: The letter T (Tea)

36. What letter of the alphabet is a body of water?

→ Đáp án: The letter C (Sea) 

37. What letter of the alphabet is a vegetable?

→ Đáp án: The letter P (Pea)

38. What letter of the alphabet is an exclamation?

→ Đáp án: The letter O (OH!)

39. What letter of the alphabet is looking for causes?

→ Đáp án: The letter Y (Why?)

40. What four letters frighten a thief?

→ Đáp án: The letters O.I.C.U (Oh! I see you) 

41. What comes once in a minute, twice in a moment but not once in a thousand years?

→ Đáp án: The letter M 

42. Why is the letter T like an island?

→ Đáp án: Because it is in the middle of WATER

43. In what way can the letter A help a deaf lady?

→ Đáp án: It can make ‘her’ HEAR

44. In what way can the letter A and ‘noon’ alike?

→ Đáp án: Both of them are in the middle of the DAY

 

Trên đây là những câu đố tiếng Anh vui được đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp. Hy vọng các câu đố trên sẽ giúp những trò chơi của các bạn trở nên thú vị hơn. Nếu gặp bất kỳ khó khăn gì trong việc học tập và sử dụng tiếng Anh, các bạn hãy điền vào form dưới đây để nhận được tư vấn miễn phí nhé!

 

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin  bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


 

Comments are closed.