0982.900.085

Các ngày lễ bằng Tiếng Anh: Lễ hội ở Việt Nam, trên Thế giới, Đoạn văn mẫu giới thiệu về Tết

Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh - câu hỏi với từ để hỏi Wh_question, câu hỏi Có hoặc Không
Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh: câu hỏi với từ để hỏi Wh_question, câu hỏi Có hoặc Không
April 13, 2021
Phrasal verbs with FALL
14 Phrasal verbs with Fall – Fall out, Fall down, Fall off,….
April 15, 2021

Các ngày lễ bằng Tiếng Anh: Lễ hội ở Việt Nam, trên Thế giới, Đoạn văn mẫu giới thiệu về Tết

Các ngày lễ bằng Tiếng Anh - Lễ hội ở Việt Nam, trên Thế giới, Đoạn văn mẫu giới thiệu về Tết

Bạn đang không biết giới thiệu về các ngày lễ như thế nào trong Tiếng Anh? Đừng lo, ngày hôm nay, Wow English sẽ tổng hợp lại toàn bộ cách nói tất cả các ngày lễ bằng Tiếng Anh ở trong bài viết dưới đây nhé!

Các ngày lễ bằng Tiếng Anh - Lễ hội ở Việt Nam, trên Thế giới, Đoạn văn mẫu giới thiệu về Tết

Trước tiên chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu về tên Tiếng Anh của các ngày lễ ở Việt Nam – quê hương chúng mình nhé!

Các ngày lễ ở Việt Nam bằng Tiếng Anh

Date/ Ngày

Holidays

Ngày lễ

01/01 (Lunar) Tet Holiday (Vietnamese New Year)
 
Tết Nguyên Đán
 
10/03 (Lunar) Hung Kings Commemoration Giỗ tổ Hùng Vương
  Hung Kings’ Temple Festival Lễ hội Đền Hùng
30/04 Liberation Day/Reunification Day Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
01/05 International Workers’ Day Ngày Quốc tế Lao động
02/09 National Day Quốc khánh
03/02 Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary Ngày thành lập Đảng
08/03 International Women’s Day Quốc tế Phụ nữ
07/05 Dien Bien Phu Victory Day Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ
19/05 President Ho Chi Minh’s Birthday Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06 International Children’s Day Ngày quốc tế thiếu nhi
28/06 Vietnamese Family Day Ngày gia đình Việt Nam
27/07 Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) Ngày thương binh liệt sĩ
19/08 August Revolution Commemoration Day Ngày cách mạng tháng 8
10/10 Capital Liberation Day Ngày giải phóng thủ đô
20/10 Vietnamese Women’s Day Ngày phụ nữ Việt Nam
20/11 Teacher’s Day Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12
 
National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
 
15/1 (Lunar) Lantern Festival (Full moon of the 1st month) Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
15/4 (Lunar) Buddha’s Birthday Lễ Phật Đảng
5/5 (Lunar) Mid-year Festival Tết Đoan Ngọ
15/7 (Lunar) Ghost Festival Lễ Vu Lan
 
15/8 (Lunar) Mid-Autumn Festival Tết Trung Thu
23/12 (Lunar) Kitchen guardians Ông Táo chầu trời

Tiếp theo, chúng ta sẽ đi tìm hiểu xem, ngoài các ngày lễ có ở Việt Nam ra thì trên thế giới còn có thêm những ngày lễ nào khác nữa nhé!

Các ngày lễ trên Thế Giới bằng Tiếng Anh

Date/ Ngày Holidays

Ngày lễ

01/01 New Year's Day Tết dương lịch
01/04 April Fools’ Day Ngày Nói dối
12/04 Easter Lễ Phục sinh
10/4 Good Friday Ngày thứ Sáu Tuần Thánh
12/04 Easter Monday Ngày thứ Hai Phục sinh
01/05 May Day Ngày Quốc Tế Lao Động
25/12 Christ​mas Giáng sinh
24/12 Christmas Eve Đêm Giáng sinh
25/12 Christmas Day Ngày lễ Giáng sinh
26/12 Boxing Day Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)
31/12 New Year’s Eve Đêm Giao thừa
10/05 Mother’s Day Ngày của Mẹ
21/06 Father’s Day Ngày của Bố
14/02 Valentine’s Day Ngày Lễ Tình Nhân/ Ngày Valentine
  Bank holiday (public holiday) Ngày quốc lễ
01/01 (Lunar) Chinese New Year Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)
04/07 Independence Day Ngày lễ Độc Lập
26/11 Thanksgiving Ngày lễ Tạ Ơn
30/10 Halloween Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)
17/03 Saint Patrick’s Day Ngày lễ Thánh Patrick

Những câu hỏi về lễ hội bằng Tiếng Anh

Dạng câu hỏi Wh_ question về lễ hội:

  • What is the name of the festival? – Tên lễ hội đó là gì?
  • Where is it held? – Nó được tổ chức ở đâu?
  • When is it held? – Nó được tổ chức vào thời gian nào?
  • Who can participate in that festival? – Ai có thể tham gia vào lễ hội đó?
  • Why is it organized? – Tại sao nó được tổ chức?
  • How is it decorated? – Nó được trang trí như thế nào?
  • What do you intend to give your girlfriend on Valentine’s Day? – Bạn định tặng bạn gái bạn thứ gì vào ngày lễ tình nhân?
  • What are you up to over Christmas? – Bạn định làm gì trong lễ Giáng Sinh?
  • How many days off during Lunar New Year? – Bạn sẽ được nghỉ mấy ngày vào dịp Tết này?
  • How was your day off? – Kỳ nghỉ của bạn thế nào?
  • Got any plans for summer break? – Anh có kế hoạch gì cho kì nghỉ hè chưa?
  • What do you usually have for New Year’s dinner? – Bạn thường ăn gì trong bữa tối năm mới?
  • How do you celebrate Christmas Day? – Bạn ăn mừng ngày giáng sinh như thế nào?

Dạng câu hỏi Yes/No question về lễ hội:

  • Did you get up to anything interesting? – Bạn có làm điều gì thú vị không?
  • Did you get up to anything special? – Bạn có làm điều gì đặc biệt không?
  • Did you see the New Year in? – Bạn có đón giao thừa không?
  • Did you get any plans for Lunar New Year? – Bạn có dự định gì cho dịp nghỉ Tết chưa?
  • Got any plans for Christmas and New Year? – Bạn có dự định gì cho lễ Giáng Sinh và Năm mới chưa?
  • Are you at home over Christmas, or are you going away? – Bạn sẽ ở nhà trong lễ Giáng sinh, hay đón ở bên ngoài?
  • Are you at home over New Year, or are you going away? – Anh sẽ đón năm mới ở nhà, hay đi chơi xa?
  • Do anything exciting over the Christmas? – Có việc gì thú vị làm trong mấy ngày giáng sinh không?

Đoạn văn mẫu bằng Tiếng Anh về Tết ở Việt Nam

During the year, there are many festivals going on, but the one I love the most is the Lunar New Year. Tet Nguyen Dan is a traditional Vietnamese holiday, an opportunity for everyone to return home and be together in a cozy atmosphere. Before Tet, people usually shop for a lot of things such as confectionery, food, jam, candy, clothes, and decorations, and clean the house. The street is beautifully decorated with colorful lights, flags and flowers hung everywhere. Because my hometown is in the North, so on Tet everyone’s family often wrap Banh Chung, they decorate houses with blossom flowers or kumquat trees. There are also many other dishes, all delicious and attractive. On the last day of the year, everyone will cook a slap-up meal and eat together, of course, and have a nice talk. On the first day of the year, everyone will come to each other’s house and give the most meaningful wishes to the others. Children will be given lucky money from adults. In the first days of the year, people also go to the temple to pray for peace and luck. Tet is not only an ordinary festival. It is also a cultural beauty of Vietnam. I’m really into Tet, because it is a chance for my family to be together.

Ở bài viết trên Wow English đã tổng hợp lại các ngày lễ bằng Tiếng Anh ở Việt Nam – quê hương mình và trên thế giới. Ngoài ra, ở phần dưới của bài viết, chúng mình còn đưa ra các gợi ý về cách đặt câu hỏi chủ đề ngày lễ và một đoạn văn mẫu ngắn miêu tả về Tết cho các bạn tham khảo. Wow English mong bài viết đã giúp ích cho các bạn trong việc ôn tập lại kiến thức về chủ đề lễ hội trong Tiếng Anh. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

>>>Xem thêm: Sự thật thú vị tên và ý nghĩa 12 tháng trong tiếng anh

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

GIAO TIẾP TỰ TIN

HỌC PHÍ13.600.000VNĐ

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ


Comments are closed.