0982.900.085

58 Idioms with Eye – 58 thành ngữ tiếng Anh với Eye

Tương tự như Tiếng Việt, Tiếng Anh cũng có một kho tàng thành ngữ (Idioms) rất đa dạng phong phú. Trong bài viết này, Wow English sẽ chia sẻ với bạn những Idiom with eyes – những thành ngữ chứa từ Eyes nhé.

Mục lục ẩn

58 Idioms with EYES

1. The apple of someone's eye

Meaning: Một người hay vật được yêu thương, trân trọng hơn bất kì ai. cái gì khác
Ex: She used to be the apple of his eyes but now she’s gone. (Cô ấy đã từng là tất cả với anh ta nhưng giờ cô ấy đã bỏ đi rồi. 

2. As far as the eye can/could see

Meaning: đến tận cuối chân trời 
Ex: I enjoy seeing the rice field which stretched as far as the eye can see. (Tôi thích ngắm nhìn cánh đồng lúa trải dài đến cuối chân trời

3. Be all eyes

Meaning: Nhìn chằm chằm, chăm chú
Ex: The children are all eyes on the stage where the magician is performing. (Bọn trẻ nhìn chăm chú lên sân khấu nơi mà ảo thuật gia đang biểu diễn

4. Beauty is in the eye of the beholder

Meaning: “Vẻ đẹp không phải ở đôi má hồng của thiếu nữ mà nằm ở đôi mắt của kẻ si tình”. Ý nói mỗi người đều có một quan niệm về vẻ đẹp khác nhau.
Ex: I think Naomi is so gorgeous. Beauty is in the eye of the beholder. (Tôi nghĩ rằng Naomi thực sự vô cùng xinh đẹp. Mỗi người một gu thẩm mỹ mà.)

5. Before/in front of someone's (very) eyes

Meaning: Trước mắt ai, dưới sự chứng kiến của ai
Ex: She is the oldest in this ancient village. All its changes are in front of her very eyes. (Bà ấy là người giả nhất ở ngôi làng cổ này. Mọi sự thay đổi ở đây đều dưới sự chứng kiến của bà ấy.)

6. Be up to your eyes in something

Meaning: ngập đầu về (công việc, nợ nần), bận tối mắt tối mũi
Ex: They are up to our eyes in dealing with deadlines finishing the project. (Họ bận tối mắt tối mũi để chạy cho kịp deadline hoàn thành dự án)

7. A bird's-eye view (of something)

Meaning: Toàn cảnh nhìn từ trên xuống; một cái nhìn chung chung
Ex: She loves standing on the top of buildings and  taking photos of a bird's-eye view of the city. (Cô ấy thích đứng trên nóc những tòa nhà cao tầng và chụp những bức hình toàn cảnh thành phố) 

8. Catch someone's eye

Meaning: thu hút sự chú ý của ai đó
Ex: He try to catch police eyes because he needs help  (Anh ta cố gắng thu hút sự chú ý của cảnh sát vì anh cần sự giúp đỡ.) 

9. Cock an ear/eye at something/someone

Meaning: Tập trung nhìn vào; lắng nghe ai đó, cái gì đó
Ex: I try to cock an eye at her in order to draw her portrait. (Tôi cố gắng nhìn tập trung vào cô ấy để vẽ bức chân dung cô.)

10. Easy on the ear/eye (không chính thức)

Meaning: Dễ chịu khi nghe hoặc nhìn vào
Ex: The garden was cleaned yesterday so that it was easy on the eye. (Khu vườn được dọn sạch sẽ hôm qua nên trông thật dễ chịu)

11. My eye!: (từ cũ, không chính thức) 

Meaning: Ồ lạ nhỉ! 
Ex: “It's an ancient book of the Tran dynasty. My eye!” (Cuốn sách cổ từ triều đại nhà Trần. Lạ nhr?)

12 An eye for an eye (and a tooth for a tooth)

Meaning: Ăn miếng trả miếng
Ex: They oppose a justice system that works on the principle of an eye for an eye.

13. Someone's eyes are bigger than their stomach

Meaning: No bụng đói con mắt, Con mắt to hơn cái miệng, háo ăn
Ex: He said he was full but he still ate many sandwiches. His eyes are bigger than his stomach. (Anh ấy kêu no bụng nhưng vẫn ăn thêm rất nhiều bánh sandwich. Đúng là no bụng đói con mắt.)

14. Feast your eyes (on someone/something)

Meaning: Say mê ngắm nhìn; mê mải thưởng thức vẻ đẹp của ai, cái gì
Ex: At the exhibition of Van Gogh's works, we all feast your eyes on the Starry Night painting. 

15. For someone's eyes only

Meaning: Chỉ được nhìn thấy bởi một người chỉ rõ; chỉ được xem một mình; đọc một mình
Ex: I will tell you a secret but it is for your eyes only. (Tớ kể cho cậu một bí mật nhưng chỉ mình cậu được biết thôi đấy nhé.)

16. Have an eye for something 

Meaning: Có mắt tinh tường về…; rất tinh vi; đánh giá đúng, cái cái nhìn đúng đắn về…
Ex: She had much of an eye for high fashion. (Cô ấy rất có có con mắt tinh tường về thời trang cao cấp)

17. Have your eye on someone

Nghĩa 1. để ý, theo dõi ai
Ex: Bear in mind that I have your eye on you so you had better well behave. (Nhớ rằng tôi đang theo dõi cậu đó nên tốt hơn hết là hãy hành xử cho tốt đi.)
Nghĩa 2. để mắt tới ai đó vì họ cuốn hút, tài năng, giỏi giang,..
Ex: The boss has your eye on the new employee. (Sếp đang để mắt tới một nhân viên mới.)

18. Have your eye on something 

Meaning: Nghĩ về việc mua món đồ nào đó, để ý đến cái gì đó
Ex: I have had your eye on those high heels for a long time. If it discount, I will buy it.  (Tôi để ý đôi giày cao gót đó lâu lắm rồi. Nếu nó được giảm giá thì tôi sẽ mua nó ngay.)

19. Have eyes in the back of your head

Meaning: có mắt rất tinh; nhìn thấy tất cả; nhận rõ tất cả
Ex: You cannot do anything bad at his back. He has eyes in the back of his head.
(Cậu không thể làm gì xấu sau lưng anh ta được đâu. Anh ta biết hết đấy)

20. Have eyes like a hawk 

Meaning: như mắt chim ưng; nhìn thấu mọi việc
Ex: She recognised her boyfriend in the crowd at the airport . She has eyes like a hawk! (Cô ấy nhận ra bạn trai trong đám đông ở sân bay. Cô ấy tinh mắt thật đấy.)

21. Have one eye/half an eye on something

Meaning: Liếc nhìn, liếc mắt
Ex: It’s almost break time, the class has one eye on the clock while they are doing the exercise. (Sắp đến giờ ra chơi, cả lớp vừa liếc nhìn đồng hồ vừa làm bài tập)

22. Have a roving eye: (old-fashioned) 

Meaning: Mắt nhìn láo liêng
Ex: He doesn't look trustworthy at all. He has a roving eye. (Anh ta trông không đáng tin cậy chút nào. Mắt anh ta cứ láo liêng.)

23. In the blink of an eye

Meaning: Trong chớp mắt, trong nháy mắt.
Ex: In the blink of an eye, the thief has stolen her phone and wallet. (Chỉ trong nháy mắt, tên trộm đã lấy mất điện thoại và ví tiền của cô ấy)

24. In someone's eyes

Meaning: Trong con mắt của ai, trong quan điểm của ai
Ex: In our parent's eyes, children are always children no matter how old you are. (Trong mắt bố mẹ thì con cái luôn là những đứa trẻ dù bạn có bao nhiêu tuổi đi chăng nữa.)

25. In the eyes of the law, world, etc. 

Meaning: Về mặt pháp lý;Về mặt luật pháp,…
Ex: In the eyes of the law, he is legally released, however, in people's eyes he is still a sinner. (Về mặt pháp lý thì anh ta đã được thả tự do, tuy nhiên, trong mắt nhiều người anh ta vẫn là một tội nhân)

26. In the public eye

Meaning: Trước mắt công chúng,nổi tiếng qua báo chí, truyền hình
Ex: In the public eye, she is not only a talented singer but she is also a dedicated mother. (Trong mắt công chúng cô ấy không chỉ là một ca sĩ tài năng mà còn là một người mẹ tận tâm.)   .

27. In the twinkling of an eye

Meaning: trong nháy mắt; rất nhanh; ngay tức thì] Ex: In the twinkling of an eye, the flood swept out everything in the village. .

28. Keep your ears/eyes open (for something)

Meaning: để ý, theo dõi, chú ý đến cái gì 
Ex: Everyone are keeping your eyes open for the news about The Queen.(Tất cả mọi người đang theo dõi tin tức mới nhất về Nữ hoàng)

29 Keep an eye on someone/something 

Meaning: để mắt đến, trông chừng ai, cái gì
Ex: She works from home because she wants to keep an eye on her 6-month-old baby. (Cô ấy làm việc tại nhà vì cô muốn trông chứng đứa con mới 6 tháng tuổi của cô.)

30. Keep your eye on the ball

Meaning: Chú ý vào tiêu điểm, trọng điểm
Ex: Just keep your eye on the ball and you will get the situation. (Chỉ cần chú ý và trọng điểm là cậu hiểu được tình hình ngay thôi.)

31. Keep an/your eye open/out (for someone/something)

Meaning: Chú ý đến ai/ cái gì; để ý chờ đợi ai/ cái gì
Ex: Police want to catch a murder so they have asked residents to keep an eye out for anyone suspicious. (Cảnh sát đang muốn bắt kẻ sát nhân nên họ yêu cầu người dân phải chú ý đến bất kỳ ai có biểu hiện đáng nghi.)

32. Keep your eyes peeled (for someone/something)

Meaning: Xem xét một cách cẩn thận; tinh mắt
Ex: The director always keeps your eyes peeled for any scene. (Đạo diễn luôn xem xét cẩn thận từng cảnh quay một.)

33. Keep a weather eye on someone/something

Meaning: Cảnh giác đề phòng, trong chừng, trông coi
Ex: My grandmother always said to keep weather eyes on your house in the lunar December. (Bà tôi luôn dặn cần phải cảnh giác trông coi nhà cửa vào tháng 12 âm lịch.)

34. Lay/set eyes on someone/something

Meaning:(không chính thức, thường dùng với nghĩa tiêu cực) Thấy ai/ cái gì
Ex: We hope we never lay eyes on this place again! (Chúng tôi chỉ mong rằng không phải thấy nơi này thêm một lần nữa.)

35. Look someone in the eye(s)/face

Meaning: (thường dùng với câu phủ định hoặc câu hỏi) nhìn thẳng vào mắt ai một cách thẳng thắn, không ngại ngùng
Ex: Look me in the eye and tell me all the truth. Please don’t lie to me. (Nhìn thẳng vào mắt em đi và nói cho em tất cả sự thật đi. Xin anh đừng lừa dối em.

36. make eyes at someone/ give someone the eye 

Meaning: liếc mắt đưa tình với ai. 
Ex: I’m pretty sure that he likes her. I saw him giving her the eye! (Tôi khá chắc là anh ta thích cô ấy. Tôi thấy anh ta liếc mắt đưa tình với cô ấy mà)

37. Meet someone's eye(s)

Meaning: Nhìn thấy ai đang nhìn mình, bắt gặp ai đang nhìn mình; nhìn trả lại
Ex: She was afraid to meet his eye.Their eyes met across the crowded room. (Cô ấy sợ bắt gặp ánh mắt anh ấy. Họ vô tình chạm mắt nhau giữa căn phòng đông đúc)

38. Your mind's eye:

Meaning: tưởng tượng; khả năng sáng tạo
Ex: Your idea is just in your mind’s eye. It’ unrealistic. (Ý tưởng của cậu chỉ là tưởng tượng thôi, nó không thực tế.)

39. The naked eye

Meaning: nhìn bằng mắt thường 
Ex: People can’t see bacteria with/to the naked eye. (con người không thể nhìn thấy vi khuẩn bằng mắt thường)

40. Not believe your ears/eyes

Meaning: Không tin ở tai/ mắt mình nữa
Ex: I couldn’t believe in my eyes if I didn’t travel here. The scene here is so beautiful. (Tôi không thể tin vào mắt mình nếu tôi không đến đây du lịch.  Phong cảnh nơi đây thực sự quá đẹp)

41. Not a dry eye in the house

Meaning: (hài hước) Mọi người trong cử tọa đều khóc hoặc xúc động sâu sắc
Ex: There wasn't a dry eye in the house when they announced their engagement.

42. Not see eye to eye with someone (on something)

Meaning: Không đồng tình; không đồng ý ai đó về điều gì; bất đồng quan điểm
Ex: He doesn’t see eye to eye with me on recruiting new employees. (Anh ta không cùng quan điểm với tôi trong việc tuyển chọn nhân viên mới.) 

43. Not (be able to) take your eyes off someone/something 

Meaning: Không bao giờ; không thể ngừng nhìn cái gì; không rời mắt
Ex: It’s such a beautiful wedding dress that I can’t take your eye off it. (Bộ váy cưới đẹp đến nỗi tôi không thể rời mắt khỏi nó.)

44. Only have eyes for/have eyes only for someone

Meaning: Chỉ cảm thấy hứng thú hoặc yêu (một người đã nói rõ)
Ex: She's only ever had eyes for her husband.

45. Open your/someone's eyes (to something)

Meaning: Mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên; làm cho ai trố mắt ra, làm cho ai sáng mắt ra
Ex: Einstein's theories opened our eyes to science. (Những thuyết của Anh-xtanh làm cho chúng ta mở mang thêm rất nhiều tri thức về khoa học)

46. Please the eye

Meaning: Làm vui mắt, làm thích mắt
Ex: Magician shows really please the eye. (Những chương trình ảo thuật trông thực sự thích mắt.)

47. Pull the wool over someone's eyes

Meaning: Che mắt ai; lừa dối
Ex: Don’t try to pull over my eyes. I know exactly what’s going on. (Đừng có có mà lừa dối tôi nữa. Tôi biết rõ chuyện gì đang xảy ra đấy.).

48. Run/cast an eye/your eyes over something

Meaning: Liếc qua, nhìn thoáng qua, đánh giá qua.
Ex: I asked her to run an eye over the research before submitting to the teacher.. (Tôi nhờ cô ấy đáng giá qua bài nghiên cứu trước khi nộp bài cho giá viên)

49. See, look at, etc. something through someone's eyes

Meaning: Nhìn sự việc dưới con mắt ai đó, dưới góc nhìn của ai đó
Ex: If you want to understand his behavior, try to see through his eyes. (Nếu cậu muốn hiểu hành vi của anh ấy thì hãy thử nhìn nhận sự việc dưới góc nhìn của anh ấy xem.)

50. See something out of the corner of your eye: 

Meaning: Đột ngột nhìn sang bên; liếc
Ex: Out of the corner of her eye, she saw a kid trying to cross the street. (Bất cợt liếc sang bên cạnh, cô thấy một đứa bé đang cố sang đường.)

51. Shut/close your eyes to something

Meaning: nhắm mắt làm ngơ
Ex: Why could you close your eyes to his violence? (Tại sao cậu lại có thể nhắm mắt làm ngơ trước hành vi bạo lực của hắn ta).

52. A sight for sore eyes

Meaning: (informal) Cảnh tượng vui; cảnh tượng dễ chịu
Ex: Do you like seeing dawn and dusk? They are the best sights for sore eyes that I have ever seen. (Cậu có thích ngắm cảnh bình minh và hoàng hôn không? Đó thực sự là 2 cảnh tượng dễ chịu nhất mà tôi từng thấy.)

53. Take your eye off the ball

Meaning:Ngưng chú ý đến tiêu điểm, rời mắt
Ex: We just take your eyes off the ball for a minute then we don’t know what;s going on. (Chúng tôi vừa rời mắt có 1 chút thôi mà tôi chẳng hiểu chuyện gì đang xảy ra.)

54. Turn a blind eye (to something): 

Meaning: Giả vờ không biết
Ex: Don’t turn a blind eye on illegal behavior. (Đừng nhắm mắt trước những hành vi phạm pháp.)

55. Under the (watchful) eye of someone

Meaning: Dưới sự giám sát của ai
Ex: The children played under the watchful eye of their parents. (Trẻ con chơi đùa dưới sự giám sát của bố mẹ)

56. With your eyes open 

Meaning: Hoàn toàn nhận thức được cái gì mình đang làm] Ex: she went into this with her eyes open so she only has herself to blame. (Cô ấy nhận thức được việc cô đang làm nên cô ấy chỉ có thể đổ lỗi cho bản thân.)

57. With your eyes shut/closed

Meaning: Không cần nhiều cố gắng; một cách dễ dàng
Ex: His family is so rich that they can travel abroad with your eyes shut. (Nhà anh ta rất già có nên họ có thể đi du lịch nước ngoài mà không cần lo lắng gì.)

58. With an eye to something/to doing something

Meaning: nhằm, với mục đích gì
Ex: He moved to New York with an eye to starting his business.

Như vậy, Wow English vừa tổng hợp toàn bộ 58 Idiom with eye. Hi vọng rằng những thành ngữ với eye này có thể giúp bạn nâng cao khả năng tiếng Anh của bạn.

Hãy để Wow English là nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểm chuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

phuong-phap-hoc-tieng-anh-giao-tiep

[pricing_item title=”GIAO TIẾP TỰ TIN” currency=”HỌC PHÍ” price=”13.600.000″ period=”VNĐ” subtitle=”” link_title=”ĐĂNG KÍ HỌC MIỄN PHÍ VỚI 0đ ” link=”https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfYsyl96pi5QIrUUf0gpOQRWVe05SVa4_JrzSGvPlMxqXqcKA/viewform” featured=”0″ animate=””]

  • Lịch học: Từ 4 đến 6 tháng – 2h/Buổi- 2-3 Buổi/1 tuần
  • Giảng viên Việt Nam + Giảng viên nước ngoài + Trợ giảng + Care Class kèm 1-1

[/pricing_item]

 

Cuộc đời có rất nhiều thứ cần phải làm, nên học tiếng Anh là phải thật nhanh để còn làm việc khác, hiện nay Tiếng Anh là cái BẮT BUỘC PHẢI GIỎI bằng mọi giá

Và "hành trình ngàn dặm luôn bắt đầu từ 1 bước đầu tiên" nhanh tay đăng kí học ngay hôm nay để có thể nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 4-6 tháng nữa

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN, WOW ENGLISH SẼ TƯ VẤN MIỄN PHÍ