0982.900.085

CẤU TRÚC THIS IS THE FIRST TIME

CẤU TRÚC AS IF/AS THOUGH
September 29, 2020
CÂU CẢM THÁN TRONG TIẾNG ANH
September 29, 2020

CẤU TRÚC THIS IS THE FIRST TIME

Cấu trúc This is the first time là một cấu trúc phổ biến trong các bài tập viết lại câu tiếng Anh. Cấu trúc này có cách sử dụng ra sao, trong bài viết này hãy cùng Wow English đi tìm hiểu nhé!

This is the first time

Định nghĩa cấu trúc this is the first time

Đầu tiên, để hiểu rõ về cấu trúc this is the first time, ta cần tìm hiểu ngữ nghĩa của các từ cấu tạo thành nó.

Ý nghĩa của từ first

Trong số thứ tự, “first” có nghĩa là đầu tiên, là thứ nhất.

Ví dụ: “A” is the first letter of the alphabet. (“A” là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái)

Khi đóng vai trò là danh từ, “first” có nghĩa là “người đầu tiên”

Ví dụ: The first to come to class today is Lisa. (Người đầu tiên đến lớp hôm nay là Lisa)

Khi ở dạng trạng từ, “first” cũng có nghĩa là đầu tiên.

Ví dụ: Jack is the first to finish. (Jack là người về đích đầu tiên)

Ý nghĩa của từ time

“time là một từ vựng vô cùng quen thuộc với chúng ta, nó mang nhiều nghĩa liên quan đến thời gian.

Khi ở dạng danh từ, “time” có nghĩa là “thời gian” (không đếm được) và “lần” (đếm được)

Ví dụ: I have reminded him many times not to eat fast food, it is not healthy. (Tôi đã nhắc cậu nhiều lần là không được ăn đồ ăn nhanh rồi, nó không tốt cho sức khỏe)

Khi ở dạng động từ, “time” có nghĩa là để sắp xếp một cái gì đó để nó xảy ra tại một thời điểm cụ thể; hoặc đo lường thời gian một vấn đề gì đó xảy ra.

Ví dụ: She timed well, just finished eating and it was time to work. (cô ấy căn giờ thật chuấn, vừa ăn xong là đến giờ làm)

Ý nghĩa của cụm từ “this is the first time”

Cụm từ “this is the first time” đóng vai trò là chỉ ngữ và có nghĩa là “đây là lần đầu tiên”

Ví dụ: This is the first time I saw him. (Đó là lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ấy)

Cấu trúc

Cấu trúcVí dụ
This is the first time + S + have/has + VpIIThis is the first time I have drunk coffee.(Đó là lần đầu tiên tôi uống cà phê)
It is  the first time + S + have/has + VpIIIt is the first time I have drunk coffee.
S + have/has + never + VpII + beforeI have never drunk coffee before
S + have/has not + VpII + beforeI have not drunk coffee before

Cách dùng cấu trúc this is the first time

Công thức để sử dựng cấu trúc này là:

It/this/S + is/was + the first time + (that) + S + have/has + VpII

Ta có thể thấy rằng, công thức này sử dụng thì hiện tại hoàn thành ở vế phía sau từ “that”. Các em cần nhớ sủw

dụng đúng dạng của động từ quá khứ phân từ hai (VpII). Các em có thể tham khảo Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh để không bị sai khi nói cũng như khi làm bài tập nhé!

Trong cấu trúc này, hai mệnh đề được nối với nhau bằng từ “that” nhằm làm rõ nghĩa cho câu.

Ví dụ: This is the first time that I have drunk coffee. (Đó là lần đầu tiên tôi uống cà phê)

Những lưu ý khi sử dụng cấu trúc this is the first time

Cấu trúc this is the first time cũng tương tự như những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh khác, nó có một số lưu ý khi sử dụng. Các em nên nắm vững những lưu ý này để tránh phạm phải sai lầm nhé!

Cấu trúc the first time

Cấu trúc này nhìn qua thì có nét giống với cấu trúc this is the first time, nhưng nó không phải là một mệnh đề đầy đủ.

Công thức

The first time + (that) + S + Verb

Ví dụ: the first time we dated, we went to the movies. (Lần đầu chúng tôi hẹn hò, chúng tôi đã đi xem phim)

Từ ever trong cấu trúc this is the first time

Khi dùng thì hiện tại hoàn thành, ta hay dùng từ “ever” để nhấn mạnh nghĩa “từ trước đến nay”. Từ “ever” có thể đặt ở trước động từ hoặc đặt ở cuối câu.

Ví dụ:

I haven’t ate durian ever before.

I have never ever ate durian.

I have never ate durian, ever. (Tôi chưa bao giờ ăn sầu riêng)

Bài tập và đáp án chi tiết

Bài tập

Bài 1: Viết lại câu

1. I have never seen this type of flower before.

2. Jolie hasn’t gone to the cinema ever before.

3. This is the first time we’ve looked at the picture.

4. It was the first time she called his name.

5. I think I have never seen such a thing, ever.

Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa

1. This is the first time she have eaten strawberry.

2. It was the first time I watch a action movie.

3. The first time Lynn goes swimming, she almost drowned.

4. Have you not taste durian’s ice cream before?

5. This was the first times I have had so much money.

Đáp án

Bài 1

1. This is/it is the first time I have seen this type of flower.

2. This is/it is the first time Jolie has gone to the cinema.

3. We have never (ever) looked at the picture before.

4. She has never called his name before.

5. I think I haven’t seen such a thing (ever before).

Bài 2

1. Have eaten → has eaten

2. Watch → watched

3. Goes → went

4. Taste → tasted

5. Times → time

Trên đây là bài tổng hợp cấu trúc this is the first time trong tiếng Anh do đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp và biên soạn. Tiếng Anh sẽ trở nên dễ dang nếu như các em biết phương pháp học hiệu quả. Hy vọng các em có thể sử dụng thành thạo loại câu phổ biến này. Để nhận thêm tài liệu tiếng Anh, các em hãy điền thông tin vào phiếu thông tin dưới đây nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC


Comments are closed.