0982.900.085

TÊN TIẾNG ANH CHO NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT

Bạn mong muốn có một cái tên tiếng Anh cho nữ đầy ý nghĩa và ‘chanh sả’ để dễ dàng giao tiếp với người nước ngoài trong môi trường làm việc và cuộc sống hàng ngày? Bạn muốn đặt cho con gái yêu của mình một cái tên tiếng Anh với ý nghĩa tốt đẹp mà chưa biết nên chọn tên nào? Hãy đọc bài viết dưới đây của Wow English để có cho mình cái tên phù hợp nhất nhé!

Tên tiếng Anh cho nữ

Cấu trúc tên tiếng Anh

Tên tiếng Anh có 2 phần chính

  • First name (Phần tên)
  • Family name / Last name (Phần họ)

Khác với tiếng Việt, tên trong tiếng Anh được sắp xếp từ tên rồi mới đến họ.

Ví dụ: Tom Holland

  • First name: Tom
  • Family name: Holland

Với người Việt Nam, ta có thể giữ nguyên họ tiếng Việt của mình và thêm tên tiếng Anh ở phía trước.

Ví dụ: Hannah Trần

  • First name: Hannah
  • Family name: Trần

100 tên tiếng Anh cho nữ hay

STT TÊN Ý NGHĨA
 1 Alethea Sự thật
 2 Adele / Adela Cao quý
3 Amity Tình bạn
4 Almira Công chúa
5 Ariandne / Ariane Thánh thiện
6 Ariel Chú sư tử của chúa
7 Alida Chú chim nhỏ
8 Amanda Xứng đáng với tình yêu
 9 Alma Tử tế, tốt bụng
10 Andrea Mạnh mẽ
11 Alula Người có cánh
12 Azure Bầu trời xanh
13 Aurora Bình minh
14 Amelinda Xinh đẹp và đáng yêu
15 Bertha Thông thái
16 Bridget Người nắm quyền
17 Beatrix Được ban phước
18 Bernice  Người mang lại chiến thắng
19 Blanche  Trắng, thánh thiện
20 Calantha Hoa nở rộ
21 Celina  Thiên đường
22 Ciara  Đêm tối
23 Canary Chim yến
24 Caryln Được yêu quý
25 Charmaine  Quyến rũ
26 Cosima Hài hòa, xinh đẹp
27 Daisy  Hoa cúc
28 Dana Trân châu đen
29 Diana Ánh sáng
30 Dove Chú chim đại diện cho hòa bình
31 Dylis Chân thành, nghiêm túc
32 Drusilla Mắt long lanh như sương
33 Eira Tuyết
34 Eirlys Hạt tuyết
35 Eirene Hòa bình
36 Elfleda Mỹ nhân cao quý
37 Eudora Món quà tốt lành
38 Fiona Đằm thắm
39 Flora  Hoa
40 Florence Nở rộ, thịnh vượng
 41 Frida Hòa bình
42 Ganesa Vị thần may mắn, trí tuệ
43 Gemma Ngọc quý
44 Glenda  Trong sáng, thánh thiện
45 Godiva Món quà của chúa
46 Gwen Được ban phước
47 Giselle Lời thề
48 Grainne Tình yêu
49 Guinevere  Trắng trẻo và mềm mại
50 Hafwen Mùa hè tươi sáng
51 Harmony Hòa thuận
52 Irene Viên ngọc bích
53 Imelda Chinh phục tất cả
54 Iphigenia Mạnh mẽ
55 Jena Chú chim nhỏ
56 Jezebel Trong trắng
57 Joyce Chúa tể
58 Jasmine Tên loài hoa làm tinh dầu nước hoa
59 Julia / Juliet Đầy sức trẻ
60 Kaylin / Keelin Người xinh đẹp và mảnh dẻ
61 Kiera Cô bé tóc đen
62 Latiah Dịu dàng, vui vẻ
63 Layla Màn đêm
64 Lil / Lilla / Lillah Hoa huệ
65 Ladonna Tiểu thư
66 Lani Thiên đường, bầu trời
67 Latifah Dịu dàng, vui vẻ
68 Laelia Vui vẻ
69 Louisa Chiến binh nổi tiếng
70 Lucasta Ánh sáng thuần khiết
71 Mabel Đáng yêu
72 Maris  Ngôi sao của biển cả
73 Martha Quý cô, tiểu thư
74 Meredith Trưởng làng vĩ đại
75 Milcah Nữ hoàng
76 Miranda Dễ thương, đáng mến
77 Olwen Dấu chân được ban phước
78 Oriana Bình minh
79 Orla Công chúa tóc vàng
80 Phebra Ánh sáng
81 Philomena Được yêu quý nhiều
82 Phoebe Tỏa sáng
83 Selina Mặt trăng
84 Sigrid Công bằng và thắng lợi
85 Stella Vì sao sáng
86 Sunny Ánh sáng
87 Suzu Chuông nhỏ
88 Sophie / Sophia Sự thông thái
89 Sterling Ngôi sao nhỏ
90 Thalassa Biển cả
91 Thekla Vinh quang của thần
92 Theodora Món quà của Chúa
93 Tryphena Duyên dáng, thanh nhã
94 Vera Niềm tin
95 Veronica Người mang lại chiến thắng
96 Vivian / Vivi Sống động
97 Valerie Sự mạnh mẽ, khỏe mạnh
98 Winifred Niềm vui và hòa bình
99 Xavia Tỏa sáng
100 Xenia Duyên dáng, thanh nhã

 

Trên đây là những tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa được đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp và chọn lọc. Hy vọng các em sẽ chọn được cho bản thân một cái tên tiếng Anh như ý sau bài viết này.
Để nhận thêm tài liệu, các em hãy điền thông tin vào phiếu thông tin dưới đây nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!


XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC

[one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”KHÓA E-TOTAL” link=”https://wowenglish.edu.vn/khoa-hoc-tieng-anh-giao-tiep-trong-vong-4-6-thang/” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]GIAO TIẾP TỰ TIN[/list][/one_second] [one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”LAZY ENGLISH” link=”https://wowenglish.edu.vn/hoc-tieng-anh-voi-lazy-english/” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY[/list][/one_second]