0982.900.085

TÊN TIẾNG ANH CHO NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT

Cấu trúc need, want, demand
Cấu trúc NEED / WANT / DEMAND – Tổng hợp kiến thức
September 24, 2020
tiếng anh nhà hàng khách sạn
CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH CƠ BẢN TRONG NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN
September 24, 2020

TÊN TIẾNG ANH CHO NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT

Tên tiếng Anh cho nữ

Bạn mong muốn có một cái tên tiếng Anh cho nữ đầy ý nghĩa và ‘chanh sả’ để dễ dàng giao tiếp với người nước ngoài trong môi trường làm việc và cuộc sống hàng ngày? Bạn muốn đặt cho con gái yêu của mình một cái tên tiếng Anh với ý nghĩa tốt đẹp mà chưa biết nên chọn tên nào? Hãy đọc bài viết dưới đây của Wow English để có cho mình cái tên phù hợp nhất nhé!

Tên tiếng Anh cho nữ

Cấu trúc tên tiếng Anh

Tên tiếng Anh có 2 phần chính

  • First name (Phần tên)
  • Family name / Last name (Phần họ)

Khác với tiếng Việt, tên trong tiếng Anh được sắp xếp từ tên rồi mới đến họ.

Ví dụ: Tom Holland

  • First name: Tom
  • Family name: Holland

Với người Việt Nam, ta có thể giữ nguyên họ tiếng Việt của mình và thêm tên tiếng Anh ở phía trước.

Ví dụ: Hannah Trần

  • First name: Hannah
  • Family name: Trần

100 tên tiếng Anh cho nữ hay

STTTÊNÝ NGHĨA
 1AletheaSự thật
 2Adele / AdelaCao quý
3AmityTình bạn
4AlmiraCông chúa
5Ariandne / ArianeThánh thiện
6ArielChú sư tử của chúa
7AlidaChú chim nhỏ
8AmandaXứng đáng với tình yêu
 9AlmaTử tế, tốt bụng
10AndreaMạnh mẽ
11AlulaNgười có cánh
12AzureBầu trời xanh
13AuroraBình minh
14AmelindaXinh đẹp và đáng yêu
15BerthaThông thái
16BridgetNgười nắm quyền
17BeatrixĐược ban phước
18Bernice Người mang lại chiến thắng
19Blanche Trắng, thánh thiện
20CalanthaHoa nở rộ
21Celina Thiên đường
22Ciara Đêm tối
23CanaryChim yến
24CarylnĐược yêu quý
25Charmaine Quyến rũ
26CosimaHài hòa, xinh đẹp
27Daisy Hoa cúc
28DanaTrân châu đen
29DianaÁnh sáng
30DoveChú chim đại diện cho hòa bình
31DylisChân thành, nghiêm túc
32DrusillaMắt long lanh như sương
33EiraTuyết
34EirlysHạt tuyết
35EireneHòa bình
36ElfledaMỹ nhân cao quý
37EudoraMón quà tốt lành
38FionaĐằm thắm
39Flora Hoa
40FlorenceNở rộ, thịnh vượng
 41FridaHòa bình
42GanesaVị thần may mắn, trí tuệ
43GemmaNgọc quý
44Glenda Trong sáng, thánh thiện
45GodivaMón quà của chúa
46GwenĐược ban phước
47GiselleLời thề
48GrainneTình yêu
49Guinevere Trắng trẻo và mềm mại
50HafwenMùa hè tươi sáng
51HarmonyHòa thuận
52IreneViên ngọc bích
53ImeldaChinh phục tất cả
54IphigeniaMạnh mẽ
55JenaChú chim nhỏ
56JezebelTrong trắng
57JoyceChúa tể
58JasmineTên loài hoa làm tinh dầu nước hoa
59Julia / JulietĐầy sức trẻ
60Kaylin / KeelinNgười xinh đẹp và mảnh dẻ
61KieraCô bé tóc đen
62LatiahDịu dàng, vui vẻ
63LaylaMàn đêm
64Lil / Lilla / LillahHoa huệ
65LadonnaTiểu thư
66LaniThiên đường, bầu trời
67LatifahDịu dàng, vui vẻ
68LaeliaVui vẻ
69LouisaChiến binh nổi tiếng
70LucastaÁnh sáng thuần khiết
71MabelĐáng yêu
72Maris Ngôi sao của biển cả
73MarthaQuý cô, tiểu thư
74MeredithTrưởng làng vĩ đại
75MilcahNữ hoàng
76MirandaDễ thương, đáng mến
77OlwenDấu chân được ban phước
78OrianaBình minh
79OrlaCông chúa tóc vàng
80PhebraÁnh sáng
81PhilomenaĐược yêu quý nhiều
82PhoebeTỏa sáng
83SelinaMặt trăng
84SigridCông bằng và thắng lợi
85StellaVì sao sáng
86SunnyÁnh sáng
87SuzuChuông nhỏ
88Sophie / SophiaSự thông thái
89SterlingNgôi sao nhỏ
90ThalassaBiển cả
91TheklaVinh quang của thần
92TheodoraMón quà của Chúa
93TryphenaDuyên dáng, thanh nhã
94VeraNiềm tin
95VeronicaNgười mang lại chiến thắng
96Vivian / ViviSống động
97ValerieSự mạnh mẽ, khỏe mạnh
98WinifredNiềm vui và hòa bình
99XaviaTỏa sáng
100XeniaDuyên dáng, thanh nhã

 

Trên đây là những tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa được đội ngũ giảng viên Wow English tổng hợp và chọn lọc. Hy vọng các em sẽ chọn được cho bản thân một cái tên tiếng Anh như ý sau bài viết này.
Để nhận thêm tài liệu, các em hãy điền thông tin vào phiếu thông tin dưới đây nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất!



XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC



 

Comments are closed.