0982.900.085

CÁC CON VẬT TRONG TIẾNG ANH

câu phức trong tiếng Anh
Câu Phức trong tiếng Anh – Định nghĩa – Cách phân biệt
September 9, 2020
phrasal verbs
PHRASAL VERBS LÀ GÌ? TOÀN BỘ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT
September 12, 2020

CÁC CON VẬT TRONG TIẾNG ANH

Các con vật trong tiếng Anh

Trong chương trình học tiếng Anh phổ thông, chúng ta chỉ được học về những loại động vật quen thuộc, vậy còn những con vật khác được đọc như thế nào và phát âm ra sao? Hãy cùng tìm hiểu ngay bài viết dưới đây của Wow English theo từng chủ để để các em dễ dàng học và mở rộng kiến thức về các con vật trong tiếng Anh nhé!

Các con vật trong tiếng Anh

STTTênPhiên âmDịch nghĩa

Các loài chim

1Owl /aʊl/Cú mèo
2Eagle /ˈiː.gl/Chim đại bàng
3Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/Chim gõ kiến
4Peacock /ˈpiː.kɒk/Con công (trống)
5Sparrow /ˈspær.əʊ/Chim sẻ
6Heron /ˈher.ən/Diệc
7Swan /swɒn/Thiên nga
8Falcon /ˈfɒl.kən/Chim ưng
9Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/Đà điểu
10Nest /nest/Cái tổ
11Feather /ˈfeð.əʳ/Lông vũ
12Talon /ˈtæl.ən/Móng vuốt
13Swallow/ˈswɑː.loʊ/Chim én, chim nhạn
14Black bird/blæk bɝːd/Chim sáo

 Các loài thú

1Moose /muːs/Nai sừng tấm (ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
2 Boar /bɔːʳ/Lợn hoang (giống đực)
3 Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/Sóc chuột
4Lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/)Mèo rừng Mĩ
5Polar bear /pəʊl beəʳ/Gấu bắc cực
6Buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/Trâu nước
7Beaver /ˈbiː.vəʳ/Con hải ly
8Porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/Con nhím
9Skunk /skʌŋk/Chồn hôi
10Koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/Gấu túi

Các loài côn trùng

1Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/Sâu bướm
2Praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/Bọ ngựa
3Honeycomb/ˈhʌn.i.kəʊm/Sáp ong
4Tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/Loại nhện lớn
5Parasites /’pærəsaɪt/Kí sinh trùng
6Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/Bọ rùa
7Mosquito /məˈskiː.təʊ/Con muỗi
8Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/Con gián
9Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/Châu chấu
10Moth/mɑːθ/Bướm đêm
11Bee/biː/Con ong
12Butterfly/ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/Bươm bướm
13Spider/ˈspaɪ.dɚ/Nhện
14Ladybird (Bre) – Ladybug (Name)/ˈleɪ.di.bɝːd/ – /ˈleɪ.di.bʌɡ/Bọ rùa
15Ant/ænt/Con kiến
16Dragonfly/ˈdræɡ.ən.flaɪ/Con chuồn chuồn
17Fly/flaɪ/Con ruồi
18Mosquito/məˈskiː.t̬oʊ/Muỗi
19Grasshopper/ˈɡræsˌhɑː.pɚ/Con châu chấu
20Beetle/ˈbiː.t̬əl/Bọ cánh cứng
21Cockroach/ˈkɑːk.roʊtʃ/Con gián
22Centipede/ˈsen.t̬ə.piːd/Con rết
23Worm/wɝːm/Giun đất
24Louse/laʊs/Rận

Các loài động vật lưỡng cư

1Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/Cá sấu Mĩ
2Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/Cá sấu
3Toad /təʊd/Con cóc
4Frog /frɒg/Con ếch
5Dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/Khủng long
6Cobra – fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/Rắn hổ mang-răng nanh
7Chameleon /kəˈmiː.li.ən/Tắc kè hoa
8Dragon /ˈdræg.ən/Con rồng
9Turtle – shell /ˈtɜː.tl ʃel/Mai rùa
10Lizard /ˈlɪz.əd/Thằn lằn

Các loài động vật nuôi

1Lamb /læm/Cừu con
2Herd of cow /hɜːd əv kaʊ/Đàn bò
3Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/
4Flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/Bầy cừu
5Horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/Móng ngựa
6Donkey /ˈdɒŋ.ki/Con lừa
7Piglet /ˈpɪg.lət/Lợn con
8Female /ˈfiː.meɪl/Giống cái
9Male /meɪl/Giống đực
10Horse /hɔːs/Ngựa
11Hen/hen/gà mái
12Cock/kɒk/gà trống
13Chick/tʃɪk/gà con
14Turkey/ˈtɜː.ki/gà tây
15White mouse/waɪt//maʊs/chuột bạch
16Cat/kæt/mèo
17Dog/dɒɡ/chó
18Rabbit/ˈræb.ɪt/thỏ
19Parrot/ˈpær.ət/vẹt
20Duck/dʌk/vịt
21Goose/ɡuːs/ngỗng
22Calf/kɑːf/con bê
23Bull/bʊl/con bò đực
24Cow/kaʊ/bò sữa
25Sheep/ʃiːp/cừu
26Camel/ˈkæm.əl/lạc đà

Các loài động vật hoang dã

1Zebra /ˈziː.brə/Con ngựa vằn
2Lioness /ˈlaɪ.ənis/Sư tử (cái)
3Lion /ˈlaɪ.ən/Sư tử (đực)
4Hyena/haɪˈiː.nə/Con linh cẩu
5Gnu /nuː/Linh dương đầu bò
6Baboon /bəˈbuːn/Khỉ đầu chó
7Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/Con tê giác
8Gazelle /gəˈzel/Linh dương Gazen
9Cheetah /ˈtʃiː.tə/Báo Gêpa
10Elephant /ˈel.ɪ.fənt/Von voi
11Bear/beər/con gấu
12Chimpanzee/ˌtʃɪm.pænˈziː/con hắc tinh tinh
13Elephant/ˈel.ɪ.fənt/con voi
14Fox/fɒks/con cáo
15Giraffe/dʒɪˈrɑːf/con hươu cao cổ
16Hippopotamus/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/con hà mã
17Jaguar/ˈdʒæɡ.ju.ər/con báo đốm
18Lion/ˈlaɪ.ən/con sư tử
19Raccoon/rækˈuːn/con gấu mèo
20Squirrel/ˈskwɪr.əl/con sóc
21Bat/bæt/dơi
22Deer/dɪər/hươu
23Wolf/wʊlf/chó sói
24Beaver/ˈbiː.vər/hải ly
25Kangaroo/ˌkæŋ.ɡərˈuː/con chuột túi
26Koala/kəʊˈɑː.lə/gấu koala
27Panda/ˈpæn.də/con gấu trúc
28Platypus/ˈplæt.ɪ.pəs/thú mỏ vịt
29flying squirrel/ˌflaɪ.ɪŋ ˈskwɪr.əl/sóc bay
30Zebra/ˈzeb.rə/ngựa vằn
31Moose/muːs/nai sừng tấm
32Bison/ˈbaɪ.sən/bò rừng
33Llama/ˈlɑː.mə/lạc đà không bướu

Các con vật ở dưới nước

1Seagull /ˈsiː.gʌl/Mòng biển
2Octopus/ˈɒk.tə.pəs/Bạch tuộc
3Lobster /ˈlɒb.stəʳ/Tôm hùm
4Shellfish /ˈʃel.fɪʃ/Ốc
5Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/Con sứa
6Killer whale /ˈkɪl.əʳ weɪl/Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng
7Squid /skwɪd/Mực ống
8Fish – fin/fɪʃ. fɪn/Vảy cá
9Seal /siːl/Chó biển
10Coral /ˈkɒr.əl/San hô
11Clownfish/ˈklaʊn.fɪʃ/cá hề
12Swordfish/ˈsɔːd.fɪʃ/cá kiếm
13Starfish/ˈstɑː.fɪʃ/con sao biển
14Porcupine fish/ˈpɔː.kjə.paɪn.fɪʃ /cá nóc nhím
15Blue whale/bluː/ /weɪl/cá voi xanh
16Hermit crab/ˈhɜː.mɪt/ /kræb/cua ký cư
17Squid/skwɪd/con mực
18Turtle/ˈtɜː.təl/con rùa
19Stingray/ˈstɪŋ.reɪ/cá đuối
20Seal/siːl/hải cẩu
21Walrus/ˈwɔːl.rəs/con móoc
22Seahorse/ˈsiː.hɔːs/cá ngựa
23Penguin/ˈpeŋ.ɡwɪn/chim cánh cụt
24Crab/kræb/con cua
25Pelican/ˈpel.ə.kən/Bồ nông
26Clams/klæm/
27Seagull/klæm/Mòng biển
28Dolphin/ˈdɑːl.fɪn/Cá heo
29Shells/ʃel/Vỏ sò
30Sea urchin/ˈsiː ˌɝː.tʃɪn/Nhím Biển
31Cormorant/ˈkɔːr.mɚ.ənt/Chim cốc
32Otter/ˈɑː.t̬ɚ/Rái cá
33Sea anemone/ˈsiː əˌnem.ə.ni/Hải quỳ
34Sea turtle/siː ˈtɝː.t̬əl/Rùa biển
35Sea lion/ˈsiː laɪ.ən/Sư tử biển
36Coral/ˈkɔːr.əl/San hô

Trên đây là những các con vật trong tiếng Anh, hy vọng với những vốn từ vựng mà đội ngũ giảng viên Wow English cung cấp, việc học từ của các em sẽ cải thiện đáng kể trong thời gian sắp tới. Nếu còn bất cứ khó khăn gì khi ôn tập hãy liên hệ ngay 0982.900.085 để được hỗ trợ.

Comments are closed.