0982.900.085

Thành ngữ Tiếng Anh về niềm vui và nỗi buồn

a-hour-hay-an-hour-1
“A hour” hay “An hour”?
February 17, 2016
5-loi-sai-thuong-gap-khi-hoc-tieng-anh-2
5 lỗi sai thường gặp khi học Tiếng Anh
February 19, 2016

Thành ngữ Tiếng Anh về niềm vui và nỗi buồn

thanh-ngu-tieng-anh-ve-niem-vui-va-noi-buon-1

Thành ngữ là cụm từ hoàn chỉnh không thể thay đổi, bởi nếu chỉ cộng nghĩa của các từ riêng biệt, cụm từ đó không rõ hoặc không có nghĩa.

Thành ngữ được coi là “khó nhằn” đối với người học Tiếng Anh, bởi chỉ cần nhầm một từ thôi, nghĩa của chúng sẽ khác đi. Tuy nhiên, ta không thể vì thế mà không học, bởi thành ngữ Tiếng Anh giúp chúng ta nói chuyện hay viết bài một cách tự nhiên, đồng thời am hiểu hơn về văn hóa và lịch sử của người Anh.

Học thành ngữ theo chủ đề sẽ giúp bạn học nhanh hơn, nhớ lâu hơn. Dưới đây là các thành ngữ Tiếng Anh về niềm vui và nỗi buồn, rất thú vị và dễ nhớ.

1. Happiness (Niềm vui).

 

thanh-ngu-tieng-anh-ve-niem-vui-va-noi-buon-1

Thành ngữ Tiếng Anh về niềm vui.

 

 

on cloud nine

A person who is on cloud nine is very happy because something wonderful has happened (rất vui vẻ vì những điều tuyệt vời xảy đến).
Ex: When the boss announced my promotion, I was on cloud nine.

like a dog with two tails

If someone is like a dog with two tails, they are extremely happy (vô cùng hạnh phúc, vui sướng).
Ex: When Paul won the first prize he was like a dog with two tails.

full of the joys of springIf you are full of the joys of spring, you are happy, enthusiastic and full of energy (vui vẻ, nhiệt tình và tràn đầy năng lượng).
Ex: Barbara is full of the joys of spring at the moment!  Has she got a new boyfriend?
grin from ear to earIf somebody grins from ear to ear, they look very satisfied and happy (hạnh phúc, thỏa mãn).
Ex: When we saw Paul grinning from ear to ear, we knew he had passed the exam.
on top of the worldIf you feel on top of the world, you are extremely happy because everything is going well for you (vô cùng vui sướng vì mọi thứ đều thuận lợi).
Ex: It’s been such a good year for Amy that she feels on top of the world.
over the moonIf you are over the moon about something, you are very happy about it (cảm thấy hạnh phúc vì điều gì đó).
Ex: When she heard the results of the exam, Caroline was over the moon!

 

2. Sadness (Nỗi buồn).

 

thanh-ngu-tieng-anh-ve-niem-vui-va-noi-buon-2

Thành ngữ Tiếng Anh về nỗi buồn.

 

 

 

cry one’s eyes out

 If you cry your eyes out, you cry a lot and for a long time (khóc nhiều và lâu).

Ex: My son cried his eyes out when he discovered his bike had been stolen.

down in the dumpsSomeone who is down in the dumps is depressed or feeling gloomy (chán nản, tuyệt vọng).
Ex: Alex has been down in the dumps since he failed his exam.
down in the mouthWhen someone is down in the mouth, they look unhappy, discouraged or depressed (buồn rầu, chán nản).
Ex: You look a bit down in the mouth.  What’s the matter?
face like a wet week-endIf someone has a face like a wet week-end, they look sad and miserable (buồn bã, tội nghiệp).
Ex: What’s wrong with Pete? He’s got a face like a wet week-end!
your heart sinksIf your heart sinks, you feel very unhappy and despondent (cảm thấy buồn chán, không vui).
Ex: My heart sank when I saw the amount of work waiting for me.
lump in your throatIf you have a lump in your throat, you have a tight feeling in your throat because of a strong emotion such as sadness or gratitude. (cảm giác cổ họng bị thắt chặt vì nỗi buồn hay tình cảm).
Ex: The speech was so touching that I had a lump in my throat.

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: sưu tầm.

Bài viết cùng chuyên mục:

Các cách từ chối có thể bạn chưa biết

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

Thành ngữ Tiếng Anh về mưa

Comments are closed.