0982.900.085

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

Niem-vui-1
Từ vựng Tiếng Anh về niềm vui
February 15, 2016
Thanh-ngu-tieng-anh-ve-mua-2
Thành ngữ Tiếng Anh về mưa
February 16, 2016

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

Thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-1

 

Thành ngữ là cụm từ hoàn chỉnh không thể thay đổi, bới nếu chỉ cộng nghĩa của các từ riêng biệt, cụm từ đó không rõ hoặc không có nghĩa. Thành ngữ Tiếng Anh giúp chúng ta nói chuyện hay viết bài một cách tự nhiên, đồng thời am hiểu hơn về văn hóa và lịch sử của người Anh.

Dưới đây là một số thành ngữ Tiếng Anh thông dụng mà mỗi người học Tiếng Anh nên biết:

 

As easy as pie = as easy as a piece of cake: very easy (rất dễ dàng). 
Example: He said it is a difficult problem, but I don’t agree. It seems as easy as pie to me!

 

Thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-1

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng .

 

Be sick and tired of = can’t stand:  I hate (ghét, không thể chịu nổi). 
Example: I’m sick and tired of doing nothing but work. Let’s go out tonight and have fun.

 

Bend over backwards: try very hard (rất cố gắng).

Example: He bent over backwards to please his new wife, but she never seemed satisfied.

 

Bite off more than one can chew: take responsibility for more than one can manage (chịu trách nhiệm nhiều hơn một người có thể xoay sở).
Example: John is so far behind in his studies. Besides classes, he plays sports and works at a part-time job. It seems he has bitten off more than he can chew.

 

Broke: to have no money (hết tiền).

Example: I have to borrow some money from my Dad. Right now, I’m broke.

 

Thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-2

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng .

 

Change one’s mind: decide to do something different from what had been decided earlier (quyết định làm điều khác với những gì đã xác định trước đó).
Example: I was planning to work late tonight, but I changed my mind. I’ll do extra work on the weekend instead.

 

Cut it out!: stop doing something bad (dừng lại một việc không tốt, không hay). 
Example: That noise is really annoying. Cut it out!

 

Drop someone a line: send a letter or email to someone (gửi thư hoặc email cho ai đó).
Example: It was good to meet you and I hope we can see each other again. Drop me a line when you have time.

 

Figure something out: come to understand a problem (hiểu được một vấn đề).
Example: I don’t understand how to do this problem. Take a look at it. Maybe you can figure it out.

 

Thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-3

Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng .

 

Fill in for someone: do their work while they are away (thay thế ai đó).
Example: While I was away from the store, my brother filled in for me.

 

Give someone a hand: help (giúp đỡ).
Example: I want to move this desk to the next room. Can you give me a hand?

 

Take it easy: relax (nghỉ ngơi, thư giãn).
Example: I don’t have any special plans for the summer. I think I’ll just take it easy.

 

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Sưu tầm.

 

Bài viết cùng chuyên mục:

Các cách từ chối có thể bạn chưa biết

4 lời khuyên giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Anh

8 mẹo giúp cải thiện kỹ năng viết tiếng Anh

 

Comments are closed.